Giáo án Mầm non Lớp ghép - Chủ đề: Thực vật - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp ghép - Chủ đề: Thực vật - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp ghép - Chủ đề: Thực vật - Năm học 2024-2025
TỔ CM GHÉP 5 TUỔI LỚP GHÉP 5 HỒNG CAM KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: THỰC VẬT - Nhánh 1: Một số loại hoa (Từ 06/01 đến ngày 10/01/2025) - Nhánh 2: Một số loại rau (Từ 13/01 đến ngày 17/01/2025) - Nhánh 3: Tết và mùa xuân (Từ 20/01 đến ngày 23/01/2025) - Nhánh 4: Một số loại quả (Từ 10/02 đến ngày 14/02/2025) - Nhánh 5: Một số loại cây (Từ 17/02 đến ngày 21/02/2025) Mục tiêu Nội dung Hoạt động 5 tuổi 4 tuổi 3 tuổi 2 tuổi 1. Phát triển thể chất - Tập thể dục buổi MT 1: Thực hiện đúng, MT 1: Thực hiện MT 1: Thực hiện đủ MT 1: Thực hiện + Động tác phát sáng theo các động thuần thục các động tác đúng, đầy đủ, nhịp các động tác trong được các động tác triển các nhóm cơ tác: Hô hấp: Ngửi của bài thể dục theo nhàng các động tác bài tập thể dục theo trong bài tập thể và hô hấp. hoa, gà gáy, thổi hiệu lệnh hoặc theo trong bài tập thể dục hướng dẫn. dục: Hít, thở, tay, nơ, thổi bóng. nhạc/ bài hát. Bắt đầu theo hiệu lệnh. lưng, bụng và chân. - Tay: 1, 2, 3, 4. và kết thúc động tác - Chân: 1, 2, 3, 4. đúng nhịp. - Bụng: 1, 2, 3, 4. TDKN Các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động: - MT12: Chạy 18m trong - MT8: Chạy liên tục - MT9: Chạy được - Chạy theo khả + Chạy 18m trong - Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 theo hướng thẳng 15 m liên tục theo năng. khoảng 5-7 giây. khoảng 5-7 giây. giây. (CS12). 15m trong 10 giây. hướng thẳng. - Giữ được thăng bằng - Giữ được thăng - Giữ được thăng - Đi theo khả năng. + Đi trên dây (dây - Đi trên dây cơ thể khi thực hiện vận bằng cơ thể khi thực bằng cơ thể khi thực đặt trên sàn), động: Đi trên dây. hiện vận động: Đi hiện vận động: Đi trên dây. trên dây. 2 - Phối hợp tay, mắt - Phối hợp tay, mắt - Phối hợp tay, mắt - Thực hiện phối - Tung bóng lên cao - Tung bóng lên trong vận động: Tung trong vận động: Tung trong vận động: hợp vận động tay- và bắt. cao và bắt. bóng lên cao và bắt. bóng lên cao và bắt. Tung bóng lên cao mắt: Tung bóng lên và bắt theo khả cao và bắt theo khả năng. năng. * Vận động tinh: - Phối hợp được cử - Phối hợp được cử - Phối hợp được cử - Phối hợp được cử - Tô, vẽ hình. Tổ chức cho trẻ vẽ động bàn tay, ngón tay động bàn tay, ngón động bàn tay, ngón động bàn tay, ngón cây, hoa, quả trong một số hoạt động: tay trong một số hoạt tay trong một số tay và phối hợp tay- trong giờ hoạt + MT19: Vẽ hình và sao động: hoạt động: mắt trong các hoạt động ngoài trời. chép các chữ cái, chữ + MT13: Vẽ hình + MT14: Vẽ được động: số. người, nhà, cây. hình tròn theo mẫu. + MT10: Vẽ tổ chim. * Dinh dưỡng sức khỏe - MT26: Lựa chọn được - Biết một số thực - MT19: Nói đúng - MT12: Thích nghi - Nhận biết một số - Trò chuyện về một số thực phẩm khi phẩm cùng nhóm: tên một số thực với chế độ ăn thực phẩm thông nhóm thực phẩm được gọi tên nhóm: - Thịt, cá,...có nhiều phẩm quen thuộc cơm, ăn được các thường trong các giàu vitamin và + Thực phẩm giàu chất chất đạm. khi nhìn vật thật loại thức ăn khác nhóm thực phẩm. chất khoáng, rau, đạm: thịt, cá... - Rau, quả chín có hoặc tranh ảnh (thịt, nhau. củ, quả và ích lợi + Thực phẩm giàu nhiều vitamin. cá, trứng, sữa, đối với sức khỏe vitamin và muối khoáng: rau...). trong giờ ăn. rau, quả - MT 27: Kể được tên - Nói được tên một số - MT20: Biết tên một số thức ăn cần có món ăn hàng ngày và một số món ăn hàng trong bữa ăn hàng ngày dạng chế biến đơn ngày: trứng rán, cá (CS19) và dạng chế biến giản: rau có thể luộc, kho, canh rau đơn giản: rau có thể nấu canh; thịt có thể luộc, nấu canh; thịt có luộc, rán, kho; gạo thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo... nấu cơm, nấu cháo... 3 - MT 48: Biết cười đùa - MT33: Không cười - MT30: Không cười - Nhận biết và - Trao đổi về nguy trong khi ăn, uống hoặc đùa trong khi ăn, đùa trong khi ăn, phòng tránh những hiểm khi cười đùa khi ăn các loại quả có uống hoặc khi ăn các uống hoặc khi ăn các hành động nguy trong khi ăn, uống hạt dễ bị hóc sặc,.... loại quả có hạt.... loại quả có hạt.... hiểm. hoặc khi ăn các + Biết ăn thức ăn có - MT34: Không ăn - MT31: Không tự loại quả có hạt dễ mùi hôi, ăn lá, quả lạ dễ thức ăn có mùi ôi; lấy thuốc uống. bị hóc, sặc trong bị ngộ độc. không ăn lá, quả lạ giờ hoạt động đón - MT 49: Biết không trẻ. tự ý uống thuốc. - Trao đổi về nguy - MT 50: Biết ăn thức ăn hiểm khi ăn thức có mùi ôi; ăn lá, quả lạ ăn có mùi hôi, ăn dễ bị ngộ độc; uống lá, quả lạ dễ bị ngộ rượu, bia, cà phê; độc. 2. Phát triển nhận thức TOÁN - MT 78: Nhận biết con - MT 52: Sử dụng các - Đếm theo khả Đếm theo khả năng. - Đếm trong phạm - Số 8 (tiết 1). số phù hợp với số lượng số từ 1-5 để chỉ số năng. vi 8 và đếm theo khả trong phạm vi 10 lượng, số thứ tự. năng. (CS104). - Thêm, bớt trong phạm - Thêm, bớt theo khả - Thêm, bớt theo khả Đếm thêm bớt theo - Các chữ số, số - Số 8 (tiết 2). vi 8. năng. năng. khả năng lượng và số thứ tự trong phạm vi 8. - MT 76: Gộp các nhóm - MT50: Gộp hai - MT46: Biết gộp và - Thêm bớt trong - Số 8( tiết 3). đối tượng trong phạm vi nhóm đối tượng có số đếm hai nhóm đối phạm vi 8. 10 và đếm. lượng trong phạm vi tượng cùng loại có 5, đếm và nói kết quả. tổng trong phạm vi 5. 4 - MT77: Tách 10 đối - MT51: Tách một - MT47: Tách một - Gộp/tách các tượng thành hai nhóm nhóm đối tượng thành nhóm đối tượng có nhóm đối tượng bằng ít nhất 2 cách và so hai nhóm nhỏ hơn. số lượng trong phạm bằng các cách khác sánh số lượng của các vi 5 thành hai nhóm. nhau và đếm nhóm (CS105). - Thêm, bớt trong phạm vi 8. - Nhận biết được các - Nhận biết được các - Nhận biết các hình - Nói tên các hình Chắp ghép các hình - Chắp ghép các hình vuông, hình chữ hình vuông, hình chữ học. học. học để tạo thành hình học để tạo nhật, hình tam giác, trẻ nhật, hình tam giác, hình mới theo ý thành hình mới biết chắp ghép các hình trẻ biết chắp ghép các thích và theo yêu theo ý thích và học trên để tạo thành hình học trên để tạo cầu. theo yêu cầu. hình mới theo ý thích và thành hình mới theo ý theo yêu cầu. thích và theo yêu cầu dưới sự hướng dẫn của cô. - Tạo ra một số hình học - MT57: Sử dụng các - Tạo ra một số - Tạo ra một số bằng các cách khác vật liệu khác nhau để hình học bằng các hình học bằng các nhau. tạo ra các hình đơn cách khác nhau. cách khác nhau. giản. - MT65: Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung (CS92). MTXQ - MT 64: Phối hợp các - MT39: Phối hợp các - MT36: Sử dụng các - Nói được tên và - Đặc điểm bên - Tìm hiểu về một giác quan để quan sát, giác quan để xem xét giác quan để xem một vài đặc điểm nổi ngoài của cây, hoa, số loại rau. xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như xét, tìm hiểu đối bật của hoa quả quen quả gần gũi, ích lợi sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, tượng: nhìn, nghe, thuộc. và tác hại đối với - Tìm hiểu về một sử dụng các giác quan nếm... để tìm hiểu đặc ngửi, sờ,.. để nhận ra con người. số loại quả. khác nhau để xem xét lá, điểm của đối tượng. 5 hoa, quả... và thảo luận đặc điểm nổi bật của - So sánh sự khác về đặc điểm của đối đối tượng. nhau và giống nhau tượng. của 2 cây, hoa, quả. - Tìm hiểu quá - MT66: Nhận ra sự thay - Quan sát, phán trình phát triển của đổi trong quá trình phát đoán mối liên hệ cây từ hạt. triển của cây, con vật và đơn giản giữa cây một số hiện tượng tự với môi trường nhiên (CS93). sống. 3. Phát triển ngôn ngữ * Văn học - MT105: Nghe hiểu nội - MT76: Đọc thuộc - MT66: Đọc thuộc - MT31: Đọc được - Nghe hiểu nội - Thơ: Hoa kết trái. dung câu chuyện, thơ, bài thơ, ca dao, đồng bài thơ, ca dao, đồng bài thơ, ca dao, đồng dung truyện kể, đồng giao, ca dao dành dao... dao... dao với sự giúp đỡ truyện đọc phù hợp cho lứa tuổi của trẻ của cô giáo. với độ tuổi. (CS64) - Đọc thơ. - MT115: Kể có thay đổi - MT77: Kể chuyện - MT67: Kể lại - MT29: Hiểu nội - Kể lại truyện đã - Truyện: Sự tích một vài tình tiết như thay có mở đầu, kết thúc. truyện đơn giản đã dung truyện ngắn được nghe. cây vú sữa. tên nhân vật, thay đổi kết được nghe với sự đơn giản: trả lời thúc, thêm bớt sự kiện... - Kể chuyện có mở giúp đỡ của người được các câu hỏi về trong nội dung truyện. đầu, kết thúc. lớn. tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. - MT1176: Kể được nội - MT82: Mô tả hành - MT72: Nhìn vào - Mô tả sự vật, hiện - Kể chuyện sáng dung chuyyện đã nghe động của các nhân tranh minh họa và tượng, tranh ảnh. tạo. theo trình tự nhất định vật trong tranh. gọi tên nhân vật CS71). trong tranh. * Làm quen chữ cái 6 - MT130: Nhận dạng - Nhận biết phát âm - Nhận biết phát âm - MT30: Phát âm rõ - Nhận dạng các chữ - Làm quen chữ cái các chữ trong bảng chữ chữ cái. chữ cái theo khả tiếng. cái l, m, n. l, m, n. cái tiếng Việt (CS91). năng. - Trò chơi chữ cái: b, d, đ. - MT136: Biết viết chữ - Tô màu chữ b, d, đ in - Tô màu tranh. - Di màu tranh. - Tập tô, tập tồ các - Tập tô chữ cái b, theo thư tự từ trái qua rỗng, tô màu tranh. nét chữ. d, đ. phải, từ trên xuống - Làm quen với cách dưới.(CS 90) viết tiếng Việt: + Hướng viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ. 4. Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội * HĐVC - MT157: Biết một vài - MT94: Biết một vài - Biết một vài lễ hội - Nói tên một vài lễ - Quan tâm đến XD: Xây vườn cảnh đẹp, di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của của quê hương đất hội theo cô. cảnh đẹp lễ hội của hoa của bé; Xây lễ hội và một vài nét quê hương, đất nước. nước theo gợi ý của quê hương, đất vườn rau của bé; văn hóa truyền thống cô. nước. Xây vườn hoa (trang phục, món ăn ) mùa xuân; Xây của quê hương, đất vườn cây ăn quả. nước. - Thực hiện nhiệm - MT45: Chơi thân - Quan tâm, giúp đỡ PV: GĐ - cửa - MT167: Sẵn sàng giúp vụ đơn giản cùng thiện cạnh trẻ khác. bạn. hàng bán hoa; Gia đỡ khi người khác gặp người khác khi được - MT46: Thực hiện - Thực hiện công đình - cửa hàng khó khăn (CS45). nhắc nhở. một số yêu cầu của việc theo yêu cầu. bán rau, củ; GĐ - - MT177: Có hành vi người lớn. Cửa hàng bán bảo vệ môi trường trong bánh kẹo ngày tết; sinh hoạt hàng ngày. 7 - MT172: Sẵn sàng GĐ - cửa hàng thực hiện nhiệm vụ đơn bán giống cây. giản cùng người khác TH: Vẽ tô màu (CS52). một số loại hoa - Làm cây hoa từ các nguyên vật liệu khác nhau; Nặn, vẽ tô màu một số loại rau, củ; Vẽ tô màu một số loại quả - Nặn 1 số loại quả; Tô màu tranh các hoạt động trong ngày tết - Nặn bánh trưng; Xé dán cây xanh - Vẽ, tô màu cây xanh; ÂN: Hát, múa, vận động các bài hát trong chủ đề - Chơi với các dụng cụ âm nhạc; Biểu diễn âm nhạc - Chơi với đàn ghi ta; Hát múa các bài hát trong chủ đề - Chơi với dụng cụ âm nhạc. 8 ST: Xem tranh ảnh về các loại hoa - Ghép tên các loại hoa; Xem tranh ảnh về các loại rau - làm album về sự phát triển của rau. Xem tranh ảnh về ngày tết nguyên đán - Làm album ảnh về ngày tết. Xem tranh ảnh về các loại quả - Ghép tên các loại quả; Xem tranh ảnh về cây xanh – Làm sách về các loại cây; KPKH – TN: Chăm sóc hoa, rau - Chơi với nước, cát, sỏi; Phân loại một số loại rau, quả; Chơi với các hình học; Chơi với các con số; Quan sát sự phát triển của cây từ hạt. * KN XH: 9 - MT175: Thích chăm - MT86: Thích quan - MT100: Thích Thực hiện một số - Bảo vệ chăm sóc - Chăm sóc và bảo sóc cây cối, con vật sát cảnh vật thiên chăm sóc cây, con yêu cầu của người cây cối. vệ cây. quen thuộc (CS39). nhiên và chăm sóc vật thân thuộc. lớn. cây. - MT102: Không bẻ cành, bứt hoa. - Biết bày mâm ngũ - Biết bày mâm ngũ - Biết bày mâm ngũ - Nói tên một số loại - Biết bày mâm ngũ - Dạy trẻ cách bày quả. quả theo khă năng. quả theo khả năng. quả. quả. mâm ngũ quả. 5. Phát triển thẩm mĩ * Tạo hình - MT188: Phối hợp các - MT111: Vẽ phối hợp - MT95: Vẽ các nét - MT48: Thích tô - Sử dụng các kỹ - Vẽ một số loại kĩ năng vẽ để tạo thành các nét thẳng, xiên, thẳng, xiên, ngang, màu, vẽ, nặn, xé, xếp năng vẽ, nặn, cắt, xé rau (ĐT) bức tranh có màu sắc hài ngang, cong tròn tạo tạo thành bức tranh hình, xem tranh dán, xếp hình để tạo hoà, bố cục cân đối. thành bức tranh có đơn giản. (cầm bút di màu, vẽ ra sản phẩm có màu màu sắc và bố cục. nguệch ngoạc). sắc, kích thước, hình dáng/đường nét. - MT 222: Phối hợp các - MT 94: Làm lõm, dỗ - MT 81: Lăn dọc, - Nặn một số loại kỹ năng nặn để tạo thành bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, xoay tròn, ấn dẹt đất quả (ĐT). sản phẩm có bố cục cân uốn cong đất nặn để nặn để tạo thành các đối. nặn thành sản phẩm sản phẩm có 1 khối có nhiều chi tiết. hoặc 2 khối. - Làm cây hoa - MT187: Biết sử dụng - MT110: Phối hợp - MT94: Sử dụng (ĐT) các nguyên vật liệu khác các nguyên vật liệu các nguyên vật liệu nhau để tạo ra sản phẩm tạo hình để tạo ra sản tạo hình để tạo ra đơn giản (CS102). phẩm. sản phẩm theo sự gợi ý. - MT197: Nói lên ý - MT118: Nói lên ý - MT101: Tạo ra các - Nói lên ý tưởng tạo tưởng thể hiện trong sản tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình hình của mình. theo ý thích. 10 phẩm tạo hình của mình sản phẩm tạo hình (CS103) theo ý thích. - MT194: Nhận xét các - MT115: Nhận xét - MT99: Nhận xét - Nhận xét sản phẩm sản phẩm tạo hình về các sản phẩm tạo hình các sản phẩm tạo tạo hình về màu sắc, màu sắc, hình dáng, bố về màu sắc, đường hình. hình dáng/đường cục. nét, hình dáng. nét. * Âm nhạc - MT184: Hát đúng giai - MT107: Hát đúng - MT91: Hát tự - MT47: Biết hát và - Hát đúng giai điệu, - Dạy hát: Màu điệu, lời ca, hát diễn giai điệu, lời ca, hát nhiên, hát được theo vận động đơn giản lời ca và thể hiện sắc hoa cảm phù hợp với sắc rõ lời và thể hiện sắc giai điệu bài hát theo một vài bài thái, tình cảm của Nghe hát: Lý cây thái, tình cảm của bài thái của bài hát qua quen thuộc. hát/bản nhạc quen bài hát. bông hát qua giọng hát, nét giọng hát, nét mặt, thuộc. mặt, điệu bộ, cử chỉ... điệu bộ... (Cs 100) - MT185: Vận động nhịp - MT108: Vận động - MT92: Vận động - Vận động nhịp - DH, DVĐ: Sắp nhàng phù hợp với sắc nhịp nhàng theo nhịp theo nhịp điệu bài nhàng theo giai đến tết rồi; Nghe thái, nhịp điệu bài hát, điệu các bài hát, bản hát, bản nhạc. (vỗ điệu, nhịp điệu và hát: Mùa xuân ơi. bản nhạc với các hình nhạc với các hình thức tay theo phách, nhịp, thể hiện sắc thái - DH,DVĐ: Em thức (vỗ tay theo các loại (vỗ tay theo nhịp, tiết vận động minh hoạ). phù hợp với các bài yêu cây xanh tiết tấu, múa). tấu, múa ). hát, bản nhạc. Nghe hát: Cây trúc xinh. Cam Cọn, ngày 03 tháng 01 năm 2025 NGƯỜI LẬP XÁC NHẬN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN Nông Thị Nhân Trần Thị Hằng
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_ghep_chu_de_thuc_vat_nam_hoc_2024_2025.pdf