Giáo án Mầm non Lớp Lá - Tuần 31 - Năm học 2024-2025 - Lò Mùi Pết - Vũ Thị Ngọc

pdf 41 Trang Ngọc Diệp 4
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Tuần 31 - Năm học 2024-2025 - Lò Mùi Pết - Vũ Thị Ngọc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Tuần 31 - Năm học 2024-2025 - Lò Mùi Pết - Vũ Thị Ngọc

Giáo án Mầm non Lớp Lá - Tuần 31 - Năm học 2024-2025 - Lò Mùi Pết - Vũ Thị Ngọc
 TUẦN 31
 CHỦ ĐỀ LỚN: QUÊ HƯNG -ĐẤT NƯỚC -BÁC HỒ
 CHỦ ĐỀ NHỎ: QUÊ HƯNG LÀ CI YÊU DẤU
 (Từ ngày 21tháng 04 đến ngày 25 tháng 04 năm 2025)
 Cô : Vũ Thị Ngọc
 Cô B: Lò Mù Pết
 THỂ DỤC SÁNG
 + Hô hấp 2 : Thổi nơ
 + Ty 2 : Hi ty r trước, lên c.
 + Bụng 1 : Đứng cúi người về trước
 + Chân 3 : Đứng đư 1 chân r trước lên c
 + Bật 1 : Bật tách khép chân
 TRÒ CHI CÓ LUẬT
 Trò chơ vận động: Nhảy q số nhỏ
I. Mục đích yê cầ
1. Kến thức:
- 5 tổi: Trẻ biết tên trò chơi, biết lật chơi, cách chơi, biết chơi trò chơi. Trẻ
khyết tật biết Chơi trò chơi cùng với cô và các bạn.
- 4 tổi: Trẻ biết tên trò chơi, biết chơi trò chơi.
- 3 tổi: Trẻ biết tên trò chơi, biết chơi trò chơi.
2. Kĩ năng:
- 5 tổi: Trẻ nói được tên trò chơi, trẻ chơi được tốt trò chơi.
- 4 tổi: Trẻ nói được tên trò chơi, trẻ chơi được trò chơi.
- 3 tổi: Trẻ nói được tên trò chơi, trẻ chơi được trò chơi.
3. Thá độ:
- Trẻ hứng thú chơi.
II. Chẩn bị:
- Sân chơi rộng, sạch, bằng phẳng.
III. Tến hành:
 Hạt động củ gá vên Hạt động củ trẻ
 HĐ 1: Gớ thệ bà
 - Ch trẻ hát bài “Ch tôi đi làm mư với” - Trẻ hát
 - Chúng mình vừ hát bài gì? - Trẻ 4 tổi trả lời
 - Các cn biết những ngồn nước nà? - Trẻ 5 tổi trả lời
 - Cô thấy lớp mình hát rất hy nên cô sẽ
 thưởng ch chúng mình 1 trò chơi đó là trò - Trẻ lắng ngh
 chơi: “Nhảy q sối nhỏ”
 HĐ 2: Phát trển bà
 * Cô giới thiệu luật chi, cách chi
 - Trẻ lắng ngh
 - Lật chơi: Trẻ phải khé lé nhảy q sối
 không bị ngã. - Cách chơi: 3- 4 trẻ đứng sát đường vẽ ở gần
 cn sối. Cô nói: “ Nà cô chá t và rừng
 chơi”. Cô và trẻ cùng nhảy q sối. Đi
 khảng 1m nhảy tiếp q cn sối thứ 2. Khi
 q bên sối, hái h, hái nấm,..., S đó trẻ
 nhảy q 2 cn sối về nhà. Về đến nhà cô
 tyên dương trẻ nà khé lé nhy q sối
 không bị ngã.
 * Quá trình trẻ chi - Trẻ chơi 2- 3lần
 - Cô tổ chức ch trẻ chơi 2- 3 lần
 - Chú ý sử si ch trẻ.
 HĐ 3: Kết thúc bà: - Trẻ lắng ngh
 - Cô nhận xét kết qả chơi và tyên dương
 khn trẻ.
 Trò chơ học tập: Độ nà nhnh nhất
I. Mục đích yê cầ
1. Kến thức
- 5 tổi: Trẻ biết tên trò chơi, biết lật chơi và cách chơi, biết chơi trò chơi. Trẻ
khyết tật biết Chơi trò chơi cùng với cô và các bạn.
- 4 tổi: Trẻ biết tên trò chơi, biết chơi trò chơi.
- 3 tổi: Trẻ biết tên trò chơi, biết chơi trò chơi.
2. Kỹ năng
- 5 tổi: Trẻ nói được tên trò chơi, nói được cách chơi, lật chơi, chơi tốt trò chơi.
- 4 tổi: Trẻ nói được tên trò chơi, chơi trò chơi.
- 3 tổi: Trẻ chơi trò chơi.
3. Thá độ
- Trẻ hứng thú học tập, thích chơi trò chơi.
II. Chẩn bị
- Một số trnh dnh lm thắng cảnh về qê hương, thủ đô
III. Tến hành
 Hạt động củ gá vên Hạt động củ trẻ
 HĐ 1. Gớ thệ bà
 - Cô trò chyện cùng trẻ giới thiệ tên trò chơi - Trẻ trò chyện cùng cô
 HĐ 2: Phát trển bà
 * Cô hướng dẫn cách chi và luật chi - Lắng ngh cô phổ biến lậ
 - Lật chơi: Đội nà nhnh nhất là đội chiến chơi và cách chơi
 thắng
 - Cách chơi: Cô ch trẻ gọi tên một số đặc
 điểm củ tên gọi củ trnh, s đó cất trnh đi
 và nói đặc điểm củ trnh, trẻ nói đúng tên
 dnh lm trng trnh. VD: Lăng Bác, chù một cột
 * Trẻ chi
 - Cô tổ chức ch trẻ chơi dưới sự hướng dẫn
 củ cô
 HĐ 3. Kết thúc bà - Trẻ chơi
 Kết thúc: Nhận xét trẻ s chơi, khyến khích
 tyên dương trẻ.
 Trò chơ dân gn: Lộn cầ vồng
I. Mục đích yê cầ:
- Trẻ biết tên trò chơi, hiể lật chơi và cách chơi trò chơi. Trẻ khyết tật biết
Chơi trò chơi cùng với cô và các bạn.
- Trẻ có kĩ năng phối hợp ty nhịp nhàng để lộn. Chơi tốt được trò chơi.
- Trẻ có ý thức trng khi chơi.
II. Chẩn bị:
- Đị điểm sạch sẽ, tháng mát
III. Tến hành
* Cách chơ, lật chơ
- Lật chơi: Bạn nà lộn si thì sẽ phải nhảy lò cò 1 vòng qnh lớp
- Cách chơi : Từng cặp trẻ đứng đối mặt nh, cầm ty nh vừ rồi đi vừ đọc
bài đồng d vừ vng ty sng 2 bên th nhịp.
Lộn cầ vồng Có chị mười b
 Nước trng nước chảy Hi chị m t
Có cô mười bảy R lộn cầ vồng.
- Cô ch trẻ chơi
- Cô động viên khyến khích trẻ
 HẠT ĐỘNG GÓC
 Góc phân vi: gi đình-bán hàng
 Góc xây dựng: xây công viên
 Góc sách tryện: xm trnh ảnh về dnh lm thắng cảnh
 Góc âm nhạc : Hát các bài hát có trng chủ đề
-------------------------------------------------------------------------------------------------
 Thứ 2 ngày 21 tháng 4 năm 2025
 THỂ DỤC SÁNG
 + Hô hấp 2 : Thổi nơ
 + Ty 2 : Hi ty r trước, lên c.
 + Bụng 1 : Đứng cúi người về trước
 + Chân 3 : Đứng đư 1 chân r trước lên c
 + Bật 1 : Bật tách khép chân
 LÀM QUN TIẾNG VIỆT
 Cng cấp từ: rộng bậc thng, nhà văn hó, nơng lú I. Mục đích yê cầ:
1. Kến thức
- Trẻ 5 tổi: trẻ ngh, hiể và biết nói rõ các từ mới: rộng bậc thng, nhà văn
hó, nương lú. Biết nói đủ câ, biết chơi trò chơi ”Bắt lấy và nói” (EL33). Trẻ
khyết tật biết qn sát và chỉ ty và các hình ảnh các từ rộng bậc thng, nhà
văn hó, nương lú.
- Trẻ 3-4 tổi: trẻ được ngh cô nói mẫ, hiể nghĩ và biết nói từ mới: rộng
bậc thng, nhà văn hó, nương lú cùng cô và các bạn. Biết nói đủ câ cùng cô
và các bạn th hướng dẫn và th khả năng.
2. Kĩ năng:
- Trẻ 5 tổi: trẻ nói rõ ràng, chính xác các từ: Rộng bậc thng, nhà văn hó,
nương lú. Trẻ nói rõ ràng, đủ câ. Chơi tốt trò chơi
- Trẻ 3, 4 tổi: trẻ nói rõ ràng các từ: Rộng bậc thng, nhà văn hó, nương lú.
Trẻ nói đủ câ th cô và các bạn th khả năng.
3. Thá độ:
- Giá dục trẻ yê qê hương, đất nước
II. Chẩn bị
- Hình ảnh “Rộng bậc thng, nhà văn hó, nương lú”
- Nhạc bài hát “Yê Hà Nội”
- 1 qả bóng nhự để chơi trò chơi
III. Tến hành
 Hạt động củ gá vên Hạt động củ trẻ
 HĐ 1: Gớ thệ bà
 - Ch trẻ hát bài “Yê Hà Nội” - Trẻ hát
 - Cô trò chyện và dẫn dắt và bài.
 HĐ 2: Phát trển bà
 * Cng cấp từ: rộng bậc thng
 Cô ch trẻ qn sát hình ảnh rộng bậc thng và - Trẻ qn sát
 đàm thại:
 - Đây là hình ảnh gì? - Trẻ 3,4,5 tổi: đây là
 rộng bậc thng
 => Đây là rộng bậc thng - Trẻ lắng ngh
 - Cô nói mẫ từ ‘ rộng bậc thng ‘ 3 lần
 - Ch 2 trẻ khá lên nói mẫ cùng cô 3 lần. - Tập thể, tổ, nhóm, cá nhân
 - Ch trẻ nói th hình thức: tập thể, tổ, nhóm, ( 3lần).
 cá nhân ( 3lần).
 - Chú ý sử si ch trẻ
 * Cng câp từ: nhà văn hó - Trẻ qn sát
 Cô ch trẻ qn sát hình ảnh nhà văn hó và
 đàm thại: - Trẻ 3-4-5 tổi: đây là nhà
 - Đây là hình ảnh gì? văn hó
 => Đây là nhà văn hó - Trẻ lên nói mẫ
 - Cô nói mẫ từ’ nhà văn hó’ 3 lần - Trẻ nói th yê cầ củ
 - Ch 2 trẻ khá lên nói mẫ cùng cô 3 lần. cô - Ch trẻ nói th hình thức: : tập thể, tổ, nhóm, - Tập thể, tổ, nhóm, cá nhân
 cá nhân ( 3lần). ( 3lần).
 - Chú ý sử si ch trẻ
 * Cng cấp từ: nương lú
 Cô ch trẻ qn sát hình ảnh nương lú và đàm - Trẻ qn sát
 thại:
 - Đây là hình ảnh gì? - Trẻ 3-4-5 tổi: đây là
 nương lú
 => Đây là nương lú - Trẻ lên nói mẫ
 - Cô nói mẫ từ’ nương lú 3 lần - Trẻ nói th yê cầ củ
 - Ch 2 trẻ khá lên nói mẫ cùng cô 3 lần. cô
 - Ch trẻ nói th hình thức: : tập thể, tổ, nhóm, - Tập thể, tổ, nhóm, cá nhân
 cá nhân ( 3lần). ( 3lần).
 - Chú ý sử si ch trẻ
 - Nương lú có mà gì? - Trẻ 3,4,5 tổi : nương lú
 có mà vàng
 - Cô ch trẻ nói câ nương lú có mà vàng - Trẻ nói câ nương lú có
 mà vàng
 - GD trẻ yê qê hương đất nước Việt Nm. - Trẻ lắng ngh.
 * Củng cố: trò chơ: Bắt lấy và nó (L33)
 - Cô giới thiệ tên trò chơi “Bắt lấy và nói”
 - Cô phổ biến cách chơi, lật chơi: Cô ch trẻ - Trẻ lắng ngh
 ngồi thành vòng tròn, cô giơ c một lô tô hình
 ảnh về qê hương bất kỳ rồi cầm bóng lăn về 1
 bạn bất kỳ, bạn đó phải bắt lấy bóng, nhiệm vụ
 củ bạn bắt được bóng phải nói được hình ảnh
 đó là gì. Bạn nà không nói được sẽ mất một
 lượt chơi.
 - Cô tổ chức ch trẻ chơi trò chơi 2-3 lần - Trẻ hứng thú chơi
 - Cô khyến khích trẻ chơi trò chơi.
 HĐ 3: Kết thúc
 - Cô nhận xét chng - Trẻ lắng ngh
 LÀM QUN CHỮ CÁI
 Tập tô chữ cá g,y
I.Mục đích yê cầ:
1. Kến thức:
- Trẻ 5 tổi: trẻ được củng cố nhận biết chữ cái g,y. Trẻ biết nối chữ h,k trng từ
với chữ g, y. Trẻ biết tô mà các hình vẽ, đồ các nét chấm mờ, đồ được chữ cái
g,y . Trẻ khyết tật biết qn sát lấy sách, giở sách và biết tập tô chữ cá g,y
dưới sự hướng dẫn củ cô.
- Trẻ 4tổi: trẻ biết tô mà th yê cầ củ bài và biết tô th ý thích, trẻ biết
tô th nét chầm mờ để hàn thiện bức trnh. Tô mà cữ cái g,y.
- Trẻ 3tổi: trẻ tô th nét chấm mờ và tô mà bức trnh th ý thích .
2. Kỹ năng: - Trẻ 5tổi: rèn ch trẻ kĩ năng cầm bút, tư thế ngồi để tô được chữ cái g,y.Trẻ tô
mà các hình vẽ không bị chườm r ngài .
- Trẻ 4 tổi: rèn ch trẻ kĩ năng cầm bút, tư thế ngồi để tô được chữ cái g,y.Trẻ
tô mà chữ cái g,y không bị chườm r ngài
- Trẻ 3tổi: rèn ch trẻ kĩ năng cầm bút, tư thế ngồi, kĩ năng tô tô th nét chấm
mờ ,tô mà không chườm r ngài
3. Thái độ:trẻ hứng thú học bài, biết gìn giữ sách vở.
II. Chẩn bị :
- Vở tập tô chữ cái, bút sáp mà, bút chì
III. Tến hành:
 Hạt động củ gá vên Hạt động củ trẻ
 HĐ 1: gớ thệ bà
 - Cô giới thiệ chương trình bé tô viết chữ đẹp. - Trẻ vỗ ty
 - Trng chương trình ngày hôm ny các bé sẽ
 trải q 2 phần chơi
 Phần 1: tài năng
 Phần 2: bé khé ty - Trẻ vỗ ty
 - Cô rất vinh dự được là người đồng hành cùng
 các bạn trng các phần chơi.
 HĐ 2: phát trển bà
 - Đến với phần thi thứ nhất là phần thi tài năng
 ở phần thi này bn tổ chức đã tặng ch chúng
 mình 1 phần qà cô và các cn sẽ khám phá
 phần qà đó nhé các cn có đồng ý không nà. - Đồng ý ạ
 - Bn tổ chức đã tặng ch chúng t rất nhiề bức
 trnh bây giờ cô và các cn sẽ cũng khám phá
 từng bức trnh 1 nhé. - Vâng ạ
 * Dạy trẻ tập tô chữ “g”
 - Cô ch trẻ phát âm chữ g in h, chữ g in
 thường và chữ g viết thường. - Trẻ phát âm
 - Cô hướng dẫn trẻ tô mà những vòng tròn có
 chữ cái g. - Trẻ qn sát, tô mà
 - Cô ch trẻ nối hình vẽ có từ chứ chữ cái g với
 chữ cái g. - Trẻ đọc và nối
 - Cô ch trẻ tô mà các hình vẽ, đồ chữ g th
 nét chấm mờ để hàn thành các từ. - Trẻ đọc từ và tô th nét
 - Cô hướng dẫn trẻ đồ th nét chữ cái “g” viết chấm mờ
 thường: Cô dùng ty phải cầm bút bằng 3 đầ
 ngón ty, từ điểm đặt bút cô đư nét bút th
 chiề mũi tên tô trùng khít lên nét chấm mờ tô - Trẻ chú ý lắng ngh cô
 hết cn chữ rồi rừng lại. hướng dẫn
 - Hướng dẫn tô chữ g in mờ: đặt bút từ dấ
 chấm đn, tô th chiề mũi tên hướng dẫn, tô
 nét cng tròn khép kín, từ trên xống dưới hất
 ngược lên. => Để tô đẹp các cn ngồi không tự ngực và - Trẻ tô trên không
bàn, cầm bút bằng ty phải, tô từ trái sng phải,
tô hết hàng
- Cô ch trẻ tô trên không ( cô tô cùng chiề với
trẻ)
* Dạy trẻ tập tô chữ “ y” - Trẻ phát âm
- Cô ch trẻ phát âm chữ y in h, chữ y in
thường và chữ y viết thường. - Trẻ tô mà những vòng tròn
- Cô hướng dẫn trẻ tô mà những vòng tròn có có chữ cái g
chữ cái y.
- Cô ch trẻ nối hình vẽ có từ chứ chữ cái y với - Trẻ nối
chữ cái y. - Trẻ chú ý lắng ngh và đồ
- Cô ch trẻ tô mà các hình vẽ, đồ các chữ th các nét chấm mờ
nét chấm mờ để hàn thành các từ.
- Cô hướng dẫn trẻ tô chữ “y”: cô dùng ty phải
cầm bút bằng 3 đầ ngón ty, từ điểm đặt bút cô - Trẻ qn sát và lắng ngh
đư nét bút th chiề mũi tên tô trùng khít lên
nét chấm mờ tô hết cn chữ rồi rừng lại, Cứ như
vậy cô tô ch dến hết dòng .
- Bn tổ chức cũng đã dành ch các bạn 4 tổi
và 3 tổi những bức trnh đấy các bạn cùng
khám phá nhé
* Đối với trẻ 3 tổi : trẻ tô th nét chấm hàn - Trẻ 3 tổi tô nét chấm mờ
thiện đường by củ những cn ng, tô mà bức tô mà bức trnh
trnh th ý thích.
- Trẻ 4 tổi: trẻ tô mà vàng những cn gà cn - Trẻ tô mà
có chứ chữ cái g,tô mà đỏ á củ bạn thỏ có
chứ chữ cái y, những cn gà và bạn thở có
chứ chữ cái khác tô th ý thích. - Trẻ tô nét chấm mờ
+ Trẻ tô th nét chấm mờ hàn thiện người
tyết
+ Tô mà chữ cái g,y
* Phần thi thứ 2: bé khé ty
- Ở phần thi này bn tổ chức đã tặng ch mỗi - Vở tập tô, bút chì, sáp mà
bạn 1 bộ đồ dùng, chúng mình hãy nhẹ nhàng về - Trẻ mở vở
bàn và xm đó là gì nhé.
- Chúng mình đã nhận được gì nhỉ các cn? - Trẻ nhắc lại tư thế ngồi
- Các cn ạ đây là vở tập tô, đây là trng bì s - Trẻ thực hiện
trng bì là trng số 1 tiếp......các cn mở đến
trng số .. chứ chữ cái g,y r nà.
- Hỏi trẻ cách cầm bút, tư thế ngồi?
- Cô ch trẻ tô và vở ( cô b qát nhắc trẻ tô
th nét chấm mờ và tô không nhấc bút)
* Cô ch trẻ trưng bày sản phẩm - Trẻ nhận xét
- Trẻ tô xng ch trẻ mng vở lên trưng bày. - Trẻ trả lời - Chúng mình cùng qn sát vở các bạn và nhận
 xét, cn thích bài nà? Vì s ?
 - Vì s cn thích bài bạn ? - Trẻ lắng ngh
 - 1 bạn giới thiệ bài củ mình: Vì s cn lại tô
 đc đẹp như thế vậy ? cn tô như thế nà ?
 - Cn thích bài nà ? vì s ?
 - Cô nhận xét chng: khn ngợi bài tô đẹp nhắc - Trẻ nên nhận qà
 1 số bài chú ý tô trùng khít, động viên trẻ cố
 gắng.
 HĐ 3: kết thúc bà
 - Kết thúc chương trình cô tặng qà ch trẻ.
 HẠT ĐỘNG GÓC
 Góc phân vi: gi đình-bán hàng
 Góc xây dựng: xây công viên
 Góc sách tryện: xm trnh ảnh về dnh lm thắng cảnh
 Góc âm nhạc : Hát các bài hát có trng chủ đề
 HẠT ĐỘNG NGÀI TRỜI
 HĐCCĐ: Làm cái làn bằng vỏ sữ
 TCVĐ: Vỗ ty(EL 60)
 Chơi tự d
I. Mục đích yê cầ
1. Kến thức
- Trẻ 5 tổi: Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, công dụng củ cái làn, biết làm cái làn bằng
vỏ sữ. Biết chơi trò chơi. Trẻ khyết tật biết làm cái làn cùng cô và các bạn.
- Trẻ 4 tổi: Trẻ biết làm cái làn bằng vỏ sữ. Biết chơi trò chơi.
- Trẻ 3 tổi: Trẻ biết làm cái làn bằng vỏ sữ. Biết chơi trò chơi.
2. Kĩ năng
- Trẻ 5 tổi: Trẻ nói được tên nói được đặc điểm và công dụng củ cái làn, làm
được cái làn bằng vỏ sữ. Trẻ chơi tốt trò chơi
- Trẻ 4 tổi: Trẻ làm được cái làn bằng vỏ sữ. Trẻ chơi được trò chơi.
- Trẻ 3 tổi: Trẻ làm cái làn bằng vỏ sữ. Trẻ chơi được trò chơi.
3. Thá độ
- Trẻ tích cực, hứng thú, tự tin trả lời câ hỏi
II. Chẩn bị
- Vỏ sữ
III. Tến hành
 Hạt động củ gá vên Hạt động củ trẻ
 HĐ 1: HĐCCĐ: Làm cá làn bằng vỏ sữ
 - Ch trẻ hát bài: Ch tôi đi làm mư với - Trẻ hát
 - Cô trò chyện dẫn dắt trẻ và bài - Trẻ trò chyện cùng cô
 - Cô ch trẻ qn sát cái làn cô làm mẫ
 - Bạn nà có nhận xét gì về cái làn? - Cái làn được làm từ gì?
 - Vỏ sữ s khi ống hết sữ cn phải làm gì? - Trẻ nhận xét
 - Cái làn có những bộ phận nà? - Trẻ 5 tổi trả lời
 - Cái làn dùng để làm gì? - Trẻ trả lời
 - Chúng mình có mốn làm được cái làn - Trẻ 4 tổi trả lời
 không? Hôm ny cô sẽ tổ chức ch chúng - Trẻ 5 tổi trả lời
 mình là cái làn bằng vỏ sữ nhé. - Trẻ ngh
 - Ch trẻ thực hành
 - Cô b qát, hướng dẫn trẻ thực hiện
 - Cô giá dục trẻ yê qê hương đất nước -Trẻ thực hiện
 HĐ 2: TC: Vỗ ty (L60)
 - Lật chơi: Trẻ vỗ ty khi thực hiện đúng,
 không vỗ ty khi thực hiện si.
 - Cách chơi: Ch trẻ đứng vòng tròn, cô nói và
 hạt động đúng thì trẻ vỗ ty 1 lần, nế nói và
 hạt động đối lập nh thì trẻ sẽ không vỗ ty. - Trẻ chú ý lắng ngh cô phổ
 Ví dụ: Mắt, ty cô chỉ và mắt đúng thì trẻ vỗ biến lật chơi, cách chơi.
 ty....
 - Cô tổ chức ch trẻ chơi 2- 3 lần.
 - Tổ chức ch trẻ chơi - Trẻ chơi
 HĐ 3: Chơ tự d
 - Cô ch trẻ chơi tự d trng sân trường cô b
 qát trẻ. - Trẻ chơi tự d
 - Nhận xét tyên dương trẻ - Trẻ chú ý
 HẠT ĐỘNG CHIỀU
 Trò chơ: Chữ cá củ tần
1. Kến thức
- Trẻ 5 tổi: Trẻ biết tên trò chơi, biết chơi trò chơi: Chữ cái củ tần (EL11).
Thông q trò chơi trẻ nhớ các chữ cái đã học trng tần. Trẻ khyết tật biết
thm gi trò chơi th khả năng
- Trẻ 4 tổi: Trẻ biết chơi trò chơi: Chữ cái củ tần (EL11)
- Trẻ 3 tổi: Trẻ biết chơi trò chơi
2. Kỹ năng
- Trẻ 5 tổi: Trẻ nói được tên trò chơi, chơi tốt trò chơi.
- Trẻ 4 tổi: Trẻ nói được tên trò chơi, chơi được trò chơi.
- Trẻ 3 tổi: Trẻ nói được tên trò chơi, chơi được trò chơi.
3. Thá độ
- Trẻ hứng thú học tập
II. Chẩn bị
- Đồ dùng, đồ chơi
III. Tến hành
- Cô giới thiệ tên trò chơi: Chữ cái củ tần (EL11) - Cách chơi: Cô viết chữ cái trng tần lên bảng và ch trẻ phát âm chữ cái đó.
Phát ch trẻ hột hạt và ch trẻ xếp các chữ cái đã học bằng hột hạt.
- Lật chơi: Trẻ thực hiện th yê cầ.
- Cô tổ chức trẻ chơi. Cô b qát trẻ.
- Kết thúc: Cô nhận xét chng, tyên dương trẻ
+ Cô hỏi trẻ vừ chơi trò chơi gì.
 2. Trò chơ: ch ch chành chành
- Cô hướng dẫn trẻ chơi. Ch trẻ chơi 3-4 lần
- Cô b qát, động viên trẻ chơi
 3. Chơ tự d
- Cô ch trẻ chơi tự d các trò chơi và cô b qát trẻ.
- Cô nhận xét tyên dương.
 4. Nê gơng cố ngày
- Trẻ tự nhận xét về các bạn ở trng lớp ngn, vì s? chư ngn, vì s?
- Cô nhận xét ngày học củ trẻ và tyên dương bạn học tốt, khyến khích bạn
học kém học tốt hơn. Ch trẻ ngn lên cắm cờ.
- Ch trẻ chơi tự d và trả trẻ
 * Đánh gá cố ngày
- TLCC:............/............Trẻ; Vắng :....................; Lý d vắng...............................
- Tình trạng sức khỏ củ trẻ:................................................................................
- Trạng thái cảm xúc củ trẻ:.................................................................................
Kiến thức, kỹ năng trẻ đạt được:............................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
................................................................................................................................
 Thứ 3 ngày 22 tháng 4 năm 2025
 THỂ DỤC SÁNG
 + Hô hấp 2 : Thổi nơ
 + Ty 2 : Hi ty r trước, lên c.
 + Bụng 1 : Đứng cúi người về trước
 + Chân 3 : Đứng đư 1 chân r trước lên c
 + Bật 1 : Bật tách khép chân
 LÀM QUN TIẾNG VIỆT
 Cng cấp từ: Dân tộc D, dân tộc tày, dân tộc gáy
I. Mục đích yê cầ
1. Kến thức:
- Trẻ 5 tổi: trẻ được cng cấp từ: Dân tộc D, dân tộc tày, dân tộc giáy. Ngh
hiể và biết nói các từ: Dân tộc D, dân tộc tày, dân tộc giáy. Biết nói đủ câ.
Trẻ khyết tật biết qn sát và chỉ ty và các hình ảnh các từ Dân tộc D, dân
tộc tày, dân tộc giáy. - Trẻ 3,4 tổi: trẻ được cng cấp từ: Dân tộc D, dân tộc tày, dân tộc giáy.
Ngh hiể và biết nói các từ: Dân tộc D, dân tộc tày, dân tộc giáy. Biết nói đủ
câ cùng cô.
2. Kĩ năng:
- Trẻ 5 tổi: Nói rõ ràng, mạch lạc, nói đủ câ.
- Trẻ 3,4 tổi: Nói đúng, nói rõ ràng cùng cô.
3. Thá độ:
- Trẻ biết yê qý qê hương
II. Chẩn bị
 - Hình ảnh/Trnh chứ từ: “Dân tộc D, dân tộc tày, dân tộc giáy”
III. Tến hành
 Hạt động củ gá vên Hạt động củ trẻ
HĐ 1. Gớ thệ bà
- Cô trò chyện với trẻ về chủ đề - Trẻ trò chyện
- Qê hương Là Ci cả chúng t có những - Trẻ kể tên
dân tộc nà?
- Hôm ny cô cn mình cùng làm qn với từ
mới về các dân tộc trên qê hương Là Ci
nhé.
HĐ 2. Phát trển bà
* LQVT: dân tộc D
Cô ch trẻ qn sát hình ảnh dân tộc D và - Trẻ chú ý qn sát
đàm thại: - Trẻ 3,4,5 tổi : Đây là dân tộc
- Đây là dân tộc nà? D
 - Trẻ lắng ngh cô nói.
=> Đây là dân tộc D
- Cô nói mẫ từ “Đây là dân tộc D” 3 lần - 2 trẻ 5 tổi nói mẫ.
- Ch 2 trẻ khá lên nói mẫ cùng cô 3 lần. - Tập thể ,tổ, nhóm, cá nhân( 3
- Ch trẻ nói th hình thức: Tập thể ,tổ, lần)
nhóm, cá nhân( 3 lần)
- Chú ý sử si ch trẻ - Trẻ nói câ đây là dân tộc D
- Cô ch trẻ nói câ đây là dân tộc D
* LQVT: dân tộc Tày - Trẻ chú ý qn sát
Cô ch trẻ qn sát hình ảnh dân tộc Tày và - Trẻ 3,4,5 tổi : Đây là dân tộc
đàm thại: tày
- Đây là dân tộc nà? - Trẻ lắng ngh cô nói.
=> Đây là dân tộc Tày - 2 trẻ 5 tổi nói mẫ.
- Cô nói mẫ từ “Đây là dân tộc tày” 3 lần - Tập thể ,tổ, nhóm, cá nhân( 3
- Ch 2 trẻ khá lên nói mẫ cùng cô 3 lần. lần)
- Ch trẻ nói th hình thức: Tập thể ,tổ,
nhóm, cá nhân( 3 lần) - Trẻ nói câ đây là dân tộc Tày
- Chú ý sử si ch trẻ
- Cô ch trẻ nói câ đây là dân tộc Tày * LQVT: dân tộc giáy (Hướng dẫn tương tự
như ch trẻ LQVT dân tộc D) - Trẻ lắng ngh
* Cô giá dục trẻ biết yê qý qê hương, giữ - Trẻ chơi th hướng dẫn
gìn bản sắc dân tộc
* Củng cố : Trò chơi: Trnh gì biến mất .
- Cô nê lật chơi, cách chơi
- Tổ chức ch trẻ chơi 2 lần
HĐ 3. Kết thúc bà
- Nhận xét tiết học chyển hạt động khác
 LÀM QUN VỚI TÁN
 Tạ nhóm thành số lợng trng phạm v 10, nhận bết số 10
I. Mục đích yê cầ
1. Kến thức
- Trẻ 5 tổi: Trẻ biết đếm đến 10, nhận biết nhóm có 10 đối tượng, biết tạ nhóm
số lượng 10, nhận biết số lượng 10, biết xếp tương ứng 1-1, biết chơi trò chơi.
(EM 2). Trẻ khyết tật biết lấy và xếp các đối tượng từ trái q phải và thm gi
hạt động th khả năng.
- Trẻ 4 tổi: Trẻ biết đếm đến 10, nhận biết nhóm có 10 đối tượng, biết xếp
tương ứng 1-1. biết chơi trò chơi.
- Trẻ 3 tổi: Trẻ biết đếm đến 5, nhận biết nhóm có 5 đối tượng. Biết chơi trò chơi.
2. Kỹ năng
- Trẻ 5 tổi: Trẻ đếm thành thạ từ 1 đến 10. Trẻ tìm hặc tạ r được các nhóm
có số lượng trng phạm vi 10 th yê hặc số lượng tương ứng với chữ số. Trẻ
chơi tốt trò chơi.
- Trẻ 4 tổi: Trẻ đếm được từ 1 đến 10. Trẻ chơi được trò chơi.
- Trẻ 3 tổi: Trẻ đếm được từ 1 đến 5. Trẻ chơi được trò chơi
3. Thá độ
- Trẻ yê thích môn học, đàn kết trng khi chơi trò chơi.
II. Chẩn bị
* Đồ cùng củ cô:
- Thẻ số từ 1-10, 2 thẻ số 10, 10 ông mặt trời và 10 đám mây
* Đồ cùng củ trẻ:
- Rổ đựng: Thẻ số từ 1-10, 2 thẻ số 10, 10 ông mặt trời và 10 đám mây có kích
thước nhỏ hơn đồ dùng củ cô
- 3 ngôi nhà: 8 cầ vồng, 9 mặt trời, 10 mặt trăng. Thẻ số khác nh
III. Tến hành
 Hạt động củ gá vên Hạt động củ trẻ
 HĐ 1: Gớ thệ bà
 - Cô ch trẻ hát: Qê hương tươi đẹp - Trẻ hát
 - Trò chyện và bài
 HĐ 2: Phát trển bà
 * Ôn số lượng trng phạm vi 9
 - Ch trẻ qn sát mô hình ngôi nhà. -Trẻ qn sát - Các cn hãy cùng qn sát xm trng ngôi - 4,5 tổi kể
nhà có những gì?
- Bạn nà tìm ch cô những ông mặt trời có - 4 tổi tìm
số lượng là 9?
- Chúng mình cùng đếm xm bạn tìm đúng - 4,5 tổi kiểm tr
chư?
- Có 9 ông mặt trời vậy thì các cn tìm đặt - Trẻ tìm và đặt thẻ số
thẻ số mấy?
- Trên mỗi ông mặt trời có gì đây? - Trẻ trả lời
- Ch trẻ đếm số đám mây và gắn thẻ số 9
Các cn rất giỏi đấy cô sẽ thưởng ch các
cn 9 tiếng vỗ ty đấy.
- Trẻ và cô vỗ 9 tiếng 1,2,3,4.5,6,7,8,9 vừ - 4,5 tổi vừ vỗ và đếm
vỗ vừ đếm
* Đếm đến 10 và nhận bết số lợng trng
phạm v 10.
- Cô mời các cn nhẹ nhàng về chỗ. - Trẻ về chỗ
+ Cô phát đồ dùng ch trẻ. Các cn nhìn - Trẻ nhận rổ
trng rổ có những gì?
- Các cn hãy lấy hết những ông mặt trời - Trẻ xếp
xếp thành một hàng ngng xếp từ trái sng
phải. (Cô làm cùng trẻ)
- Những ông mặt trời các cn xếp có giống - Trẻ trả lời
cô xếp trên bảng không? (Các cn nhìn lên
và sử giống cách cô xếp xếp nhé).
- Chúng mình đếm ch cô 9 đám mây và - Trẻ xếp 9 đám mây
xếp trên mỗi ông mặt trời một đám mây
cũng từ trái sng phải.
- Ai có nhận xét gì về ông mặt trời và nhóm - 5 tổi nhận xét
đám mây?
- Nhóm ông mặt trời và nhóm đám mây thế - Trẻ trả lời
nà với nh?
- Nhóm ông mặt trời và nhóm đám - 5 tổi trả lời
mây, nhóm nà nhiề hơn? Nhiề hơn là
mấy?
- Nhóm nà có số lượng ít hơn? Ít hơn là - Trẻ trả lời
mấy?
- Mốn nhóm ông mặt trời nhiề hơn nhóm -Trẻ 4,5 tổi trả lời
đám mây phải làm thế nà?
- Nhóm ông mặt trời và nhóm đám mây như -Trẻ trả lời
thế nà với nh? (và cùng bằng mấy nhỉ?
- Các cn đếm xm có mấy ông mặt trời?
+ Tổ, nhóm, cá nhân trẻ đếm. - Cả lớp đếm
- 9 đám mây thêm 1 là mấy đám mây? - 5 tổi trả lời
=>Cô chính xác: 9 đám mây thêm 1 đám - Trẻ chú ý mây là 10 đám mây đấy.
- Đếm xm có mấy đám mây? - Trẻ đếm 2 lần
- Số ông mặt trời và đám mây như thế nà? - 5 tổi trả lời
- Cùng bằng mấy?
- Vậy nhóm ông mặt trời và nhóm đám mây - 4 tổi trả lời
đề có số lượng là 10.
- Cô giới thiệ số mới: Đây là số 10(cô đư
thẻ số 10 r)
- Cô đọc t số 10 - Trẻ lắng ngh
- Cô ch lớp đọc t số 10. Tổ đọc. Cá nhân - Cả lớp đọc số 10 (3 lần), tổ
trẻ đọc. đọc (2 lần), nhóm đọc (3 lần),
 cá nhân đọc (10 trẻ).
- Giới thiệ ý nghĩ củ số 10: Số 10 là số -Trẻ lắng ngh
được dùng để chỉ tất cả các nhóm đồ vật có
số lượng là 10.
- Yê cầ trẻ tìm thẻ số 10 đặt và ông mặt - 4,5 tổi tìm thẻ số 10 đặt và
trời và nhóm đám mây.
- Ch trẻ cất ông mặt trời và đám mây (vừ - Trẻ cất h và bướm và rổ
cất vừ đếm).
- Cất 1 đám mây còn mấy đám mây? Cất từ
phải sng trái (Còn 9) vậy có để số 10 nữ
không? .
- Ch 2 đám mây by đi còn mấy? Cất từ - Trẻ thực hiện
phải sng trái (còn 8) vậy có để số 10 nữ
không? Cất số còn lại.
* Lên hệ
- Cô mời 2-3 trẻ lên tìm các nhóm đồ chơi, - Trẻ liên hệ
cn vật có số lượng là 10.
- Cô và các bạn kiểm tr kết qả tìm.
- Gọi 1-2 trẻ lên chọn thẻ số đặt và các
nhóm đồ dùng vừ tìm thấy.
- Khái qát: Các cn ạ số 10 là số chỉ tất cả
các nhóm đồ vật có số lượng là 10 đấy như
10 ông mặt trời, 10 ông mặt trăng, 10 cầ
vồng mà cô chá mình vừ tìm được đấy.
* Lyện tập: TC: Tìm đúng số (EM 2)
- Cách chơi: Cô có 3 ngôi nhà: Mỗi ngôi sẽ - Trẻ lắng ngh
có 1 thẻ số khác nh. Nhiệm vụ củ các
bạn vừ đi vừ hát “qê hương tươi đẹp”
khi có hiệ lệnh “Tìm về đúng nhà” thì hãy
nhnh chân tìm về ngôi nhà có số lượng đồ
vật tương ứng với số thẻ số trên ty củ
mình.
- Lật chơi: Ai về bến có số lượng không
tương ứng với số thẻ trên ty củ mình phải hát một bài hát.
 - Cô ch trẻ chơi 2-3 lần. S mỗi lần chơi - Trẻ chơi.
 cô nhận xét và ch trẻ đổi thẻ số.
 HĐ 3: Kết thúc bà
 - Cô nhận xét chng và tyên dương trẻ - Trẻ lắng ngh
 HẠT ĐỘNG GÓC
 Góc phân vi: gi đình-bán hàng
 Góc xây dựng: xây công viên
 Góc sách tryện: xm trnh ảnh về dnh lm thắng cảnh
 Góc âm nhạc : Hát các bài hát có trng chủ đề
 HẠT ĐỘNG NGÀI TRỜI
 HĐCCĐ: Tạ hình sáng tạ từ dấ vân ty.
 TC: Tìm đúng tên củ mình (EL50)
 Chơi tự d
I. Mục đích yê cầ
1. Kến thức
- Trẻ 5 tổi: Trẻ biết sử dụng dấ vân ty củ mình để tạ hình sáng tạ thành
cây, lá, bông h biết kết hợp các nét vẽ để tạ thành bức trnh hàn chỉnh.,
biết chơi trò chơi. Trẻ khyết tật biết sử dụng dấ vân ty để tạ thành bông h,
lá cây cùng cô và các bạn.
- Trẻ 4 tổi: Trẻ biết sử dụng dấ vân ty củ mình để tạ hình sáng tạ thành
cây, lá, bông h biết kết hợp các nét vẽ để tạ thành bức trnh hàn chỉnh,
biết chơi trò chơi.
- Trẻ 3 tổi: Trẻ biết sử dụng dấ vân ty củ mình để tạ hình sáng tạ thành
cây, lá, bông h , biết chơi trò chơi.
2. Kỹ năng
- Trẻ 5 tổi: Trẻ có kỹ năng in dấ vân ty trên giấy, kỹ năng vẽ và sử dụng
mà nước khé lé ch trẻ, chơi tốt trò chơi
- Trẻ 4 tổi: Trẻ có kỹ năng in dấ vân ty trên giấy, kỹ năng vẽ và sử dụng
mà nước khé lé ch trẻ, chơi được trò chơi.
- Trẻ 3 tổi: Trẻ có kỹ năng in dấ vân ty trên giấy, chơi được trò chơi.
3. Thá độ
- Trẻ chăm sóc và bả vệ cây và h
II. Chẩn bị
- Đồ dùng củ cô: Trnh mẫ cây, bông h, làm từ dấ vân ty.
- Đồ dùng củ trẻ: Bút chì, mà nước, giấy A4
- Rổ đựng .
- Khăn l ty.
III. Tến hành
 Hạt động củ gá vên Hạt động củ trẻ
 HĐ 1: HĐCCĐ: Tạ hình sáng tạ từ dấ vân
 ty - Trẻ trả lời
 - Các cn đng hc chủ đề gì? - Các cn xm đây là gì nà? ( bàn ty, ngón ty)
- Cô cùng trẻ chơi trò chơi “ 5 ngón ty nhúc - Trẻ chơi trò chơi
nhích” - Trẻ trả lời
+ Đôi bàn ty đã giúp chúng t những gì? - Trẻ trả lời
+ Để có đôi bàn ty “đẹp” các cn phải làm gì?
-> Đôi bàn ty không chỉ giúp chúng t làm mọi
việc mà từ những dấ vân ty trên các ngón ty có
thể giúp chúng t tạ thành những bức trnh rất đẹp
đấy. Bây giờ, các cn cùng qn sát bức trnh từ
những dấ vân ty nà.
* Cô gợi ý ch trẻ qn sát từng trnh:
- Hình ảnh 1: Bông h
- Đây là hình gì? - Trẻ trả lời
- Ai nhận xét gì về những bông h? - Trẻ 5 tổi nhận xét
- Làm thế nà để tạ thành bông h? ( dùng ngón
ty in dấ vân ty để tạ thành bông h )
- Mốn bức trnh thêm đẹp và hàn thiện các cn - Trẻ trả lời
cần làm gì? ( Vẽ thêm cành, lá )
-> Khi cn in dấ vân ty bông h: Dùng ngón - Trẻ qn sát
ty trỏ chọn mà yê thích, đặt ngón ty và mà
đó, ấn và giấy để tạ thành nhụy h, tiếp th ấn
ty và mà mình chọn lăn xng qnh nhụy h
tránh và nhụy, s khi hàn thiện bông h, l
ty ch sạch, s đó mới dùng ngón ty để lấy mà
khác để in bông h khác s đó lấy bút vẽ thêm
cành, lá.
Hình 2: cây
- Các cn xm cô có bức trnh gì? - 4 tổi trả lời
- Ai nhận xét gì bức trnh? - Trẻ nhận xét
- > Đây là hình ảnh cái cây có thân mà nâ, lá cây
được in từ dấ vân ty tạ thành tán lá có mà
xnh.
- Cô gợi ý ch trẻ nói lên ý tưởng củ mình:
+ Cn sẽ làm trnh gì? - Trẻ trả lời
+ Cn sẽ làm bằng cách nà? (Hướng dẫn trẻ cách
thực hiện)
- Cả lớp đã sẵn sàng để t hình sáng tạ từ dấ
vân ty củ mình chư? - Sẵn sàng
* Trẻ thực hện
- Cô ch trẻ thực hiện
- Cô qn sát, động viên, gợi ý khyến khích trẻ tạ - Trẻ thực hiện
r sản phẩm đẹp.
- Giá dục: Các cn dùng xng mà l ty ch
sạch sẽ, đậy nắp mà và, tránh văng r - Trẻ lắng ngh
ngài bẩn qần á củ mình, củ bạn. HĐ 2: TC: Tìm đúng tên củ mình (L50)
 - Cô giới thiệ cách chơi:
 + Cách chơi: Cô có 3 ô hình khác nh: hình tròn,
 hình tm giác, hình vông. Cô phát ch mỗi trẻ 1 lô
 tô tương tự với 3 hình cô chẩn bị. Trẻ vừ đi vừ - Trẻ chú ý lắng ngh cô
 hát, khi nà có hiệ lệnh tìm đúng tên nhà củ mình hướng dẫn cách chơi
 thì trẻ về đúng với hình có hình ảnh trẻ cầm trên
 ty và giơ c lên ch các bạn cùng qn sát
 + Lật chơi: Trẻ nà về si nhà sẽ hát tặng lớp 1
 bài hát
 - Cô tổ chức ch trẻ chơi 2-3 lần -Trẻ chơi 3 - 4 lần
 + B qát, động viên trẻ
 HĐ 3: Chơ tự d:
 - Cô ch trẻ chơi tự d trng sân - Trẻ chơi tự d
 - Cô b qát trẻ trng khi chơi
 - Cô nhận xét tyên dương trẻ - Trẻ chú ý
 HẠT ĐỘNG CHIỀU
 Trò chơ: Nhảy và ô số
I. Mục đích yê cầ
1. Kến thức
- Trẻ 5 tổi: Trẻ biết tên trò chơi, biết chơi trò chơi “ Nhảy và ô số” ( EM50).
Thông q trò chơi trẻ nhận biết số lượng 10. Trẻ khyết tật thm gi trò chơi
th khả năng.
- Trẻ 4 tổi: Trẻ biết tên trò chơi, biết chơi trò chơi, Thông q trò chơi trẻ nhận
biết số 10.
- Trẻ 3 tổi: Trẻ biết tên trò chơi, biết chơi trò chơi.
2. Kỹ năng
- Trẻ 5 tổi: Trẻ nói được tên trò chơi. Trẻ chơi được trò chơi và nhận biết được
số lượng trng phạm vi 10
- Trẻ 4 tổi: Trẻ nói được tên trò chơi. Trẻ chơi được trò chơi.
- Trẻ 3 tổi: Trẻ nói được tên trò chơi. Trẻ chơi được trò chơi.
3. Thá độ
- Trẻ hứng thú, tích cực chơi trò chơi.
II. Chẩn bị
- Phấn
III. Tến hành
- Cô giới thiệ tên trò chơi: Trò chơi nhảy ô số (EM 50)
- Cách chơi: Cô chi lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm có 10 bạn. Mỗi nhóm
cô dùng phấn vẽ hình vông trên sàn. Trng mỗi hình vông cô viết 1 cn số bất
kì (1-10). Mỗi bạn khi đến lượt chơi sẽ bước lên từng cn số trng hình các
hình vông để vượt q chúng. Khi bước q từng cn số trng ô, các bạn sẽ
đọc t số đó.
- Lật chơi: Trẻ không được bước lên vạch ngăn giữ các ô
- Cô tổ chức trẻ chơi. Cô b qát trẻ. - Kết thúc: Cô nhận xét chng, tyên dương trẻ
+ Cô hỏi trẻ vừ chơi trò chơi với số lượng trng phạm vi mấy. Cô ch trẻ phát
âm lại chữ số.
 Trò chơ: Dng dăng dng dẻ
- Cô hướng dẫn trẻ chơi. Ch trẻ chơi 3-4 lần
- Cô b qát, động viên trẻ chơi
 Chơ tự d
- Cô ch trẻ chơi tự d các trò chơi và cô b qát trẻ.
- Cô nhận xét tyên dương.
 Nê gơng cố ngày
- Trẻ tự nhận xét về các bạn ở trng lớp ngn, vì s? chư ngn, vì s?
- Cô nhận xét ngày học củ trẻ và tyên dương bạn học tốt, khyến khích bạn
học kém học tốt hơn. Ch trẻ ngn lên cắm cờ.
- Ch trẻ chơi tự d và trả trẻ
 Đánh gá cố ngày
- TLCC:............/............Trẻ; Vắng :....................; Lý d vắng...............................
- Tình trạng sức khỏ củ trẻ:................................................................................
- Trạng thái cảm xúc củ trẻ:.................................................................................
Kiến thức, kỹ năng trẻ đạt được:............................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
................................................................................................................................
 Thứ 4 ngày 23 tháng 4 năm 2025
 THỂ DỤC SÁNG
 + Hô hấp 2 : Thổi nơ
 + Ty 2 : Hi ty r trước, lên c.
 + Bụng 1 : Đứng cúi người về trước
 + Chân 3 : Đứng đư 1 chân r trước lên c
 + Bật 1 : Bật tách khép chân
 LÀM QUN TIẾNG VIỆT
 Cng cáp từ: Đền Thợng, Sp, Bắc Hà
I. Mục đích yê cầ
1. Kến thức
- Trẻ 5 tổi: trẻ ngh, hiể và biết nói rõ các từ mới: Đền Thượng, Sp, Bắc Hà.
Biết nói đủ câ, biết chơi trò chơi ”Bắt lấy và nói” (EM 31). Trẻ khyết tật biết
qn sát và chỉ ty và các hình ảnh các từ Đền Thượng, Sp, Bắc Hà
- Trẻ 3-4 tổi: trẻ được ngh cô nói mẫ, hiể nghĩ và biết nói từ mới: Đền
Thượng, Sp, Bắc Hà cùng cô và các bạn. Biết nói đủ câ cùng cô và các bạn
th khả năng.
2. Kĩ năng:
- Trẻ 5 tổi: trẻ nói rõ ràng, mạch lạc hính xác các từ: Đền Thượng, Sp, Bắc
Hà Trẻ nói rõ ràng, đủ câ. Chơi trò chơi khé lé và đúng lật chơi cách chơi. - Trẻ 3, 4 tổi: trẻ nói đúng rõ ràng các từ: Đền Thượng, Sp, Bắc Hà. Trẻ nói
đủ câ th cô và các bạn, chơi trò chơi đúng lật chơi và cách chơi th khả
năng.
3. Thá độ
- Giá dục trẻ yê qê hương đất nước
II. Chẩn bị
- Hình ảnh “Đền Thượng, Sp, Bắc Hà”
- Nhạc bài hát “Qê hương tươi đẹp”
III. Tến hành:
 Hạt động củ gá vên Hạt động củ trẻ
 HĐ1: Gớ thệ bà
 - Ch trẻ hát bài “Qê hương tươi đẹp” - Trẻ hát
 - Cô trò chyện và dẫn dắt và bài.
 HĐ 2: Phát trển bà
 * Cng cấp từ: Đền Thượng
 Cô ch trẻ qn sát hình ảnh “Đền Thượng” và - Trẻ qn sát
 đàm thại:
 - Đây là hình ảnh ở đâ đây? - Trẻ 3,4,5 tổi: đây là Đền
 Thượng
 => Đây là Đền Thượng
 - Cô nói mẫ từ’ Đền Thượng‘ 3 lần - Trẻ lắng ngh
 - Ch 2 trẻ khá lên nói mẫ cùng cô 3 lần. - 2 trẻ lên nói mẫ
 - Ch trẻ nói th hình thức: Tập thể ,tổ, nhóm, - Tập thể ,tổ, nhóm, Cá nhân
 Cá nhân ( 3lần). ( 3lần).
 - Chú ý sử si ch trẻ
 - Đền thượng có cây gì? - Trẻ 3-4-5 tổi: Đền thượng
 có cây đ
 - Cô ch trẻ nói cả câ Đền thượng có cây đ - Trẻ nói cả câ Đền thượng
 có cây đ
 *Cng cấp từ: Sp
 Cô ch trẻ qn sát hình ảnh “Sp” và đàm - Trẻ qn sát
 thại:
 - Đây là hình ảnh ở đâ đây gì? - Trẻ 3-4-5 tổi: đây là Sp
 => Đây là Sp
 - Cô nói mẫ từ ‘ SP’ 3 lần - Trẻ lắng ngh
 - Ch 2 trẻ khá lên nói mẫ cùng cô 3 lần. - Trẻ lên nói mẫ
 - Ch trẻ nói th hình thức: Tập thể, tô, nhóm, - Trẻ nói th yê cầ củ cô
 cá nhân nói ( 3 lần)
 - Chú ý sử si ch trẻ
 * Cng cấp từ: Bắc Hà
 Cô ch trẻ qn sát hình ảnh “Bắc Hà” và đàm - Trẻ qn sát
 thại:
 - Đây là hình ảnh ở đâ đây gì? - Trẻ 3,4,5 tổi: đây là Bắc
 => Đây là Bắc Hà Hà
 - Cô nói mẫ từ ‘Bắc Hà’ 3 lần - Trẻ lắng ngh - Ch 2 trẻ khá lên nói mẫ cùng cô 3 lần.
 - Ch trẻ nói th hình thức: Tập thể, tô, nhóm, - 2 trẻ lên nói mẫ
 cá nhân nói ( 3 lần) - Tập thể ,tổ, nhóm, Cá nhân
 - Chú ý sử si ch trẻ ( 3lần).
 + GD: Trẻ yê qê hương đất nước
 * Củng cố: TC – Nhớ hình (EM 31) - Trẻ lắng ngh.
 - Cô giới thiệ tên trò chơi “Nhớ hình”
 - Cô phổ biến cách chơi, lật chơi: Cô giơ hình - Trẻ lắng ngh
 “Đền Thượng, Sp, Bắc hà” lên trẻ phải nói
 t tên củ hình đó. - Trẻ chú ý ngh
 - Cô tổ chức ch trẻ chơi trò chơi 2-3 lần - Trẻ hứng thú chơi
 - Cô khyến khích trẻ chơi trò chơi.
 HĐ 3: Kết thúc
 - Cô nhận xét chng - Trẻ lắng ngh
 PTVĐ
 Bật x , chạy nhnh 10m
I. Mục đích yê cầ
1. Kến thức
- Trẻ 5 tổi: trẻ biết tên vận động, biết tập bài tập phát triển chng, biết bật x
kết hợp chạy nhnh10m. Trẻ khyết tất qn sát và biết thực hiện bài tập phát
triển chng và vận động cơ bản bật x kết hợp chạy nhnh10m.
- Trẻ 4 tổi: trẻ biết tên vận động, biết bật x kết hợp chạy nhnh 8m th sự
hướng dẫn củ cô.
- Trẻ 3 tổi: trẻ biết tên vận động, biết bật x kết hợp chạy chậm 6m th hướng
dẫn củ cô và th khả năng.
2. Kĩ năng
- Trẻ 5 tổi: Thể hiện được kỹ năng bật, chạy và chú ý có mục đích . Rèn lyện
sự nhnh nhẹn khi bật và chạy nhnh định hướng trng không gin ch trẻ.
- Trẻ 3, 4 tổi: Thể hiện được kỹ năng bật, chạy . Rèn khả năng ghi nhớ, nhnh
nhẹn, khả năng chú ý và rèn sức mạnh củ chân
3. Thá độ
- Có ý thức tập lyện, chăm tập thể dục để có cơ thể khỏ mạnh
II. Chẩn bị
- Sân chơi sạch sẽ, n tàn, xắc xô, dây thừng
- Vạch chẩn bật x, vạch xất phát, đích 10m, 8m,6m
III. Tến hành
 Hạt động củ gá vên Hạt động củ trẻ
 HĐ 1. Gớ thệ bà
 - Cô trò chyện về chủ đề dẫn dắt và bài - Trẻ trò chyện cùng cô
 HĐ 2. Phát trển bà
 * Khở động
 - Ch trẻ đi th vòng tròn và thực hiện đi các - Trẻ đi, chạy th hiệ lệnh
 kiể chân: đi thường, đi bằng gót chân, đi
 thường, đi bằng má bàn chân, đi thường, đi

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_la_tuan_31_nam_hoc_2024_2025_lo_mui_pet.pdf