Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Nguyễn Ánh Nguyệt - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Nguyễn Ánh Nguyệt - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Nguyễn Ánh Nguyệt - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)
CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN BÉ (Số tuần: 4 tuần từ ngày 07/10/2024 đến ngày 01/11/2024) Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động - Trẻ thực hiện đúng - Hô hấp: Hít vào, - Hoạt động học: thuần thục các động thở ra. - Hô hấp: Hít vào, thở tác của bài thể dục - Tay: Co và duỗi ra. theo theo nhịp bài hát từng tay, kết hợp - Tay: Co và duỗi từng bé khoẻ bé ngoan. Bắt kiễng chân. tay, kết hợp kiễng đầu và kết thúc động - Lưng, bụng, lườn: chân. tác đúng nhịp các động Quay sang trái, sang - Lưng, bụng, lườn: tác hô hấp, tay, lưng, phải kết hợp tay Quay sang trái, sang chân chống hông chân phải kết hợp tay chống bước sang phải, sang hông chân bước sang trái phải, sang trái 1 - Chân: Nhảy lên đưa - Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang, 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa 1 chân Nhảy lên đưa 1 chân về phía trước 1 chân về phía trước, một về phía sau. chân về phía sau. - Tập kết hợp với bài hát: "bé khoẻ bé ngoan” - Hoạt động chơi: Trò chơi “làm theo hiệu lệnh” - Trẻ biết giữ được - Đi khuỵ gối - Hoạt động học: thăng bằng cơ thể khi + Đi khuỵ gối 2 thực hiện vận động: - Hoạt động chơi Trò chơi vận động: Thi Đi khuỵ gối. lấy bóng. -Trẻ biết phối hợp tay- - Đi, đập và bắt bóng. - Hoạt động học: mắt trong vận động: + Đi, đập và bắt bóng 4 Đi, đập và bắt được bóng - Hoạt động chơi nảy 4 - 5 lần liên tiếp Trò chơi vận động: Chạy tiếp sức - Trẻ biết thể hiện - Hoạt động học: 5 nhanh, mạnh, khéo - Bò dích dắc qua 7 + Bò dích dắc qua 7 trong thực hiện bài tập: điểm điểm 1 Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung Bò vòng qua 7 điểm - Bật liên tục vào + Hoạt động chơi dích dắc, cách nhau vòng Trò chơi vận động: 1,5m theo yêu cầu. Chuyền bóng, ai ném - Trẻ biết thể hiện xa nhất. nhanh, mạnh, khéo qua - Hoạt động chơi: trò chơi mới: + Trò chơi mới: nhanh Trò chơi mới: nhanh tay tay cướp cờ, thi đi cướp cờ, thi đi nhanh nhanh, tay phải tay trái - Trẻ biết thực hiện - Các loai cử động - Hoạt động học được các vận động. bàn tay, ngón tay và + Thể dục: khởi động + Uốn ngón tay, bàn cổ tay: uốn ngón tay, bàn tay, tay; xoay cổ tay . - Uốn ngón tay, bàn 6 xoay cổ tay, tay, xoay cổ tay - Hoạt động chơi: - Bẻ, bóc, xoa, tuốt - Trải nghiệm: Bóc trứng, bóc lạc, tuốt rau ngót, nhặt đỗ - Trẻ phối hợp được - Xé, cắt đường vòng - Hoạt động chơi: các cử động của bàn cung. + Góc học tập: trẻ tô tay, ngón tay, phối hợp - Tô, đồ các nét. đồ nét chữ cái a, ă, â, tay- mắt trong hoạt - Cắt đường vòng chữ số 6 động: cung theo đường viền + Góc xây dựng: Xây + Tự cài, cởi cúc, xâu - Lắp ráp khu tập thể dục, xây dây giày, cài quai dép, - Ghép hình công viên của bé, xây kéo khóa (Phéc mơ - Xếp chồng 12-15 nhà thi đấu thể thao. tuya) khối khi xây nhà, xây + Góc nghệ thuật: Cắt +Vẽ hình và sao chép công công viên theo đường viền hình 7 các chữ cái a, ă, â, chữ các loại thực phẩm, số 6 hình bạn trai, bạn gái. + Cắt được theo đường - Hoạt động học viền của hình vẽ nhóm + Xem video và trò thực phẩm, bạn trai chuyện về cách: Cài, bạn gái... cởi cúc, kéo khóa + Xếp chồng 12 đến (Phéc mơ tuya), xâu, 15 khối theo mẫu khi luồn, buộc dây giầy. xây khu tập thể, xây - Hoạt động lao công viên của bé, động: + Thực hành: Cài, cởi cúc áo, kéo khóa (Phéc mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây giầy 2 Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung b. Dinh dưỡng và sức khoẻ - Trẻ biết lựa chọn một - Nhận biết, phân loại - Hoạt động học: số thực phẩm khi được một số thực phẩm + Dinh dưỡng SK: Trò gọi tên, nhóm. thông thường theo 4 chuyện về 4 nhóm 8 + Thực phẩm giàu chất nhóm thực phẩm. thực phẩm. đạm: Thịt, cá . + Thực phẩm giàu - Hoạt động ăn: Trò + Thực phẩm giàu chất đạm: Thịt, cá . chuyện trong giờ ăn vitamin và muối + Thực phẩm giàu trưa, ăn phụ về các khoáng: Rau, quả . vitamin và muối nhóm thực phẩm giàu khoáng: Rau, quả . chất đạm, vitamin, + Thực phẩm giàu muối khoáng chất béo + Thực phẩm giàu chất bột đường - Trẻ nói được tên một - Làm quen với 1 số - Hoạt động học: số món ăn hằng ngày thao tác đơn giản trong + Xem Video và trò và dạng chế biến đơn chế biến một số món chuyện với trẻ về các 9 giản: Rau có thể luộc, ăn, thức uống của địa món ăn hàng ngày và nấu canh; thịt có thể phương: Cá nướng, rau dạng chế biến. luộc, dán, kho; Gạo có thể luộc, nấu canh; + Thăm quan nhà bếp nấu cơm, cháo thịt có thể luộc, dán, - Hoạt động ăn: Trò kho; Gạo nấu cơm, chuyện với trẻ các cháo .. nhóm thực phẩm, cách chế biến món ăn đơn giản rau luộc, nấu canh; thịt luộc, dán, kho; Gạo nấu cơm, cháo - Trẻ biết ăn nhiều loại - Nhận biết các bữa ăn - Hoạt động học: thức ăn, ăn chín, uống trong ngày và ích lợi + Xem video và trò nước đun sôi để khỏe của ăn uống đủ lượng chuyện về các bữa ăn 10 mạnh. và đủ chất trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất. + Thực hành: Kể về các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất. - Hoạt động ăn: Trò chuyện với trẻ ăn 3 Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung nhiều loại thức ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh 11 - Trẻ biết thực hiện - Tự thay quần áo, - Hoạt động vệ sinh một số việc đơn giản: khi bị ướt, bẩn và để cá nhân. - Tự thay quần áo, khi vào nơi quy định + Trò chuyện với trẻ bị ướt, bẩn và để vào Tập luyện kỹ năng: tự thay quần áo khi nơi quy định. đánh Đánh răng, lau mặt. ướt bẩn để vào nơi răng, lau mặt. quy định + Thực hành thay 14 - Trẻ có một số hành vi - Lợi ích của việc giữ quần áo. và thói quen tốt trong gìn vệ sinh thân thể, Trò chuyện với trẻ đi vệ sinh phòng bệnh: vệ sinh môi trường vệ sinh đúng nơi quy + Ra nắng đội mũ đối với sức khỏe con định + Che miệng khi ho, người. + Thực hành đi vệ hắt hơi - Lựa chọn và sử sinh đúng nơi quy + Đi vệ sinh đúng nơi dụng trang phục phù định quy định hơp với thời tiết. - Hoạt động học: - Lợi ích của mặc + Xem video về cách trang phục phù hợp đánh răng, lau mặt. với thời tiết. + Trò chuyện về các - Lấy tay che miệng buổi đánh răng trong khi hắt hơi, ngáp ngày và ích lợi của - Đi vệ sinh đúng nơi việc đánh răng, lau quy định mặt hằng ngày + Thực hành: Kể về các thời điểm đánh răng trong ngày. + Kỹ năng tự phục vụ + Kỹ năng che miệng khi ho, hắt hơi 18 - Trẻ biết một số + Tránh một số - Hoạt động học: trường hợp không an trường hợp không an + Kỹ năng tự bảo vệ toàn: toàn: bản thân + Khi người lạ bế, ẵm, Khi người lạ bế ẵm, + Kỹ năng thoát hiểm cho kẹo bánh, uống cho kẹo bánh, uống khi có cháy nước ngọt, rủ đi chơi. nước ngọt, rủ đi chơi. + Kỹ năng hợp tác - Nhận biết một số - Nhận biết một số - Hoạt động chơi: trường hợp khẩn cấp trường hợp khẩn cấp + Thực hành một số và gọi người giúp đỡ. và gọi người giúp đỡ. trường hợp không an + Gọi người lớn khi + Gọi người lớn khi toàn: Không đi theo 4 Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung gặp trường hợp khẩn gặp trường hợp khẩn người lạ... cấp: cháy, chảy máu... cấp: cháy, chảy + Xem hình ảnh và trò máu chuyện về những trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ: Cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu. + Thực hành: Gọi người giúp đỡ, báo cháy gọi 114, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu... 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức: a. Khám phá khoa học 21 - Trẻ biết phối hợp các - Chức năng các giác - Hoạt động học: giác quan để quan sát, quan và các bộ phận + Cơ thể bé xem xét và thảo luận khác của cơ thể. + Thực hành gọi tên về sự vật, hiện tượng - Quan sát, phán đoán chức năng các giác như sử dụng các giác mối liên hệ đơn giản quan và các bộ phận quan khác nhau để giữa cây cối, hoa khác của cơ thể. xem xét: lá, hoa, với môi trường sống + Trải nghiệm các quả và thảo luận về giác quan. đặc điểm của lá, hoa, - Hoạt động chơi: quả Chức năng các + Chơi ngoài trời: giác quan và các bộ Quan sát cây, hoa, phận khác của cơ thể quả, rau bé. Các hoạt động trải nghiệm bắt cá, làm quà + Trải nghiệm: In vân tay, soi vân tay và so sánh vân tay với bạn. - Trẻ biết thể hiện hiểu - Thể hiện hiểu biết - Hoạt động chơi: biết về đối tượng qua về đối tượng qua hoạt + Góc phân vai: Bố hoạt động chơi, âm động chơi, âm nhạc mẹ, bác sĩ, nấu ăn... nhạc và tạo hình...chủ và tạo hình về bản + Góc nghệ thuật: hát 28 đề bản thân bé thân bé các bài hát trong chủ đề Vẽ trang phục bạn trai bạn gái, vẽ sáng tạo từ đôi tay 5 Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung cắt dán các nhóm thực phẩm b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ biết quan tâm đến - Quan tâm đến các - Hoạt động chơi các con số như thích nói con số như thích nói + Thực hành đếm các về số lượng 6 và đếm, về số lượng 6 và đếm loại thực phẩm: Rau, 29 hỏi: “bao nhiêu?”; “đây đến 6 hỏi: bao nhiêu? củ, quả, đồ dùng cá là mấy?”... đối với các đây là mấy?... nhân: bàn chải đánh đối tượng có số lượng 6 răng - Hoạt động chơi: - Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trong phạm vi + Góc học tập: Trẻ tượng trong phạm vi 6 6 và đếm theo khả đếm các số lượng trong và đếm theo khả năng. năng. phạm vi 6 và đếm theo 30 khả năng + Chơi theo ý thích: Cho trẻ đếm số lượng trong phạm vi 6 - Trẻ biết gộp các - Gộp các nhóm đối - Hoạt động học: nhóm đối tượng trong tượng bằng các cách + Tách gộp một nhóm 33 phạm vi 6 và đếm. khác nhau và đếm đối tượng trong phạm vi 6 - Trẻ biết tách một - Tách các nhóm đối - Hoạt động chơi: nhóm đối tượng trong tượng bằng các cách Trẻ chơi tách gộp các 34 phạm vi 6 thành hai khác nhau và đếm nhóm đồ dùng, đồ nhóm bằng các cách chơi có số lượng 6 khác nhau. - Trẻ nhận biết số 6 và - Các chữ số, số - Hoạt động học: sử dụng số đó để chỉ số lượng và số thứ tự + Củng cố nhận biết lượng, số thứ tự. trong phạm vi 6 35 số lượng trong phạm vi 6, nhận biết số 6, nhận biết số thứ tự trong PV6 41 - Trẻ biết sử dụng lời - Xác định vị trí của - Hoạt động học: nói và hành động để đồ vật,( phía trước, + Xác định phía phải chỉ vị trí của đồ vật so phía sau; phía trên, phía trái – trên dưới- với vật làm chuẩn như phía dưới; phía phải, trước sau của đối Xác định phía phải phía trái) so với bản tượng khác phía trái – trên dưới- thân trẻ, bạn khác, - Hoạt động chơi: trước sau của đối với 1 vật nào đó làm +Trẻ chơi thực hành tượng khác chuẩn. xác định vị trí của các 6 Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung đồ vật trong không gian + Trẻ chơi xếp hình người (Bằng que, hình hình học); Thi xem ai nói nhanh. c. Khám phá xã hội 43 - Trẻ nói đúng họ, tên, - Họ tên, ngày sinh, - Hoạt động học: ngày sinh, giới tính của giới tính, đặc điểm + Bé giới thiệu về bản thân qua bé giới bên ngoài, sở thích mình thiệu về mình của bản thân và vị trí - Hoạt động chơi của trẻ trong gia Trò chuyện với trẻ về đình. tên, tuổi, giới tính + Trò chuyện về các thành viên trong lớp + Thực hành: Giới thiệu về bản thân trẻ. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 60 - Trẻ biết đọc biểu cảm - Đọc thơ chiếc - Hoạt động học: bài thơ chiếc bóng, lời bóng, lời bé, lời chào, + Thơ: Chiếc bóng, lời bé, lời chào. Truyện ca dao, đồng dao bé, lời chào câu chuyện của bàn tay đồng dao: Cái bống + Truyện: Câu chuyện phải và tay trái. Đồng là cái bống bang, nhớ của bàn tay phải và tay dao: Cái bống là cái ơn, đi đâu mà vội mà trái bống bang, nhớ ơn, đi vàng, hai bàn tay. + Đồng dao : Cái bống đâu mà vội mà vàng, Truyện câu chuyện là cái bống bang, nhớ hai bàn tay của bàn tay phải và ơn, đi đâu mà vội mà tay trái vàng, hai bàn tay 61 - Trẻ biết kể lại - Kể lại chuyện: Tay - Hoạt động học: chuyện: Tay phải tay phải tay trái” đã được + Truyện: Tay phải trái” đã được nghe theo nghe theo trình tự tay trái trình tự nhất định. nhất định. - Trẻ nhận dạng các - Nhận dạng các chữ - Hoạt động học: chữ â, ă, â trong bảng cái â, ă, â + LQCC: â, ă, â chữ cái tiếng Việt. - Hoạt động chơi: + Tìm chữ cái â, ă, â 68 theo hiệu lệnh của cô, xem sách tranh chuyện tìm chữ cái â, ă, â + Trò chơi: Ghép chữ 7 Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung cái a,ă,â, xúc xắc vui nhộn... - Trẻ biết tô, đồ các nét - Tập tô, tập đồ các - Hoạt động học chữ a, ă, â nét chữ â, ă, â + LQCV: a, ă, â - Hoạt động chơi: 69 + Vẽ chữ cái trên sân, xếp chữ cái bằng các nguyên vật liệu thiên nhiên hột hạt, que, 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội - Trẻ nói được họ tên, - Nói được họ tên, - Hoạt động học: tuổi giới tính của bản tuổi giới tính của bản +Bé giới thiệu về 70 thân qua bé giới thiệu thân. mình về bản thân Trò chuyện về: Họ, tên, - Trẻ nói được điều bé - Sở thích, khả năng tuổi, giới tính, dân tộc, thích, không thích, của bản thân. sở thích, khả năng của những việc bé làm - Mạnh dạn, tự tin bản thân và bạn bè. được và việc gì bé bày tỏ ý kiến + Thực hành: Bé giới 71 không làm được qua bé thiệu về mình, về các giới thiệu về bản thân bạn trong lớp. +Thực hành mạnh dạn bày tỏ ý kiến bản thân Trẻ nói được mình có - Đặc điểm giống và - Hoạt động học điểm gì giống và khác khác nhau của mình + Bé giới thiệu về bạn (dáng vẻ bên với người khác về mình ngoài, giới tính, sở đặc điểm bên ngoài. - Hoạt động chơi thích và khả năng) qua + Thực hành: So 72 bé giới thiệu về bản sánh, nhận xét đặc thân. điểm giống và khác nhau của trẻ và của bạn. (Cao - thấp; béo – gầy; tóc dài – tóc ngắn) - Trẻ nhận biết được - Nhận biết một số - Hoạt động học: một số trạng thái cảm trạng thái cảm xúc + Hành động yêu xúc: Vui, buồn, sợ hãi, (Vui, buồn, sợ hãi, thương tức giận, ngạc nhiên, tức giận, ngạc, xấu + Kỹ năng giúp đỡ, 77 xấu hổ qua tranh, qua hổ) qua nét mặt, cử chia sẻ đồng cảm với nét mặt, cử chỉ, giọng chỉ, giọng nói, tranh người khác nói của người khác. ảnh, âm nhạc. + Thực hành chia vui qua trò chơi tôi vui tôi chia buồn với người 8 Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung buồn, xem các hình khác ảnh về cảm xúc - Hoạt động chơi: - Trẻ biết biểu lộ cảm - Bày tỏ tình cảm phù + TCM: tôi vui tôi xúc: Vui, buồn, sợ hãi, hợp với trạng thái buồn tức giận, ngạc nhiên cảm xúc của người + Xem hình ảnh một 78 xấu hổ khi chơi trò khác trong các tình số trạng thái cảm xúc, chơi tôi vui tôi buồn. huống giao tiếp khác cho trẻ nhận xét. nhau. + Thực hành một số - Trẻ biết an ủi và chia - Mối quan hệ giữa trạng thái cảm xúc vui với người thân và hành vi của trẻ và 79 bạn bè qua những hành cảm xúc của người động yêu thương khác. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Trẻ chăm chú lắng Nghe và nhận biết - Hoạt động học: nghe và hưởng ứng các thể loại âm nhạc - Nghe hát: Thật đáng cảm xúc theo bài hát: khác nhau về bản chê, gọi tên hạnh thật đáng chê, gọi tên thân bé nhận ra sắc phúc, em đi giữa biển hạnh phúc, em đi giữa thái (vui, buồn, tình vàng biển vàng, nghe cảm cảm tha thiết) của các - TCAN: Vòng tròn nhận tiết tấu qua trò bài hát, bản nhạc: cảm xúc thật đáng chê, gọi tên chơi âm nhạc vòng + Nghe đọc đồng dao: hạnh phúc, em đi tròn cảm xúc. Nghe và giữa biển vàng. nghe Cái bống là cái bống đọc đồng dao Cái cảm nhận tiết tấu qua bang, nhớ ơn, đi đâu 95 bống là cái bống bang, trò chơi âm nhạc mà vội mà vàng. Đọc nhớ ơn, đi đâu mà vội vòng tròn cảm xúc. thơ: Chiếc bóng, thay mà vàng, đôi tay về Nghe đọc ca dao mẹ nấu cơm. Nghe kể bản thân bé... đồng dao: Cái bống truyện: câu chuyện là cái bống bang, nhớ của bàn tay phải và tay ơn, đi đâu mà vội mà trái vàng. Đọc thơ: Chiếc - Hoạt động ngủ: bóng, lời bé, lời chào. + Ngủ trưa cho trẻ Nghe kể truyện: câu nghe các bài hát dân chuyện của bàn tay ca nhẹ nhàng. phải và tay trái - Trẻ biết hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, - Hoạt động học điệu, lời ca, hát diễn cảm lời ca và thể hiện sắc + VTTTPH: Nhảy múa phù hợp với sắc thái, thái, tình cảm của bài lên nào bạn ơi. 96 của bài hát: Nhảy múa hát: Nhảy múa nào + VTTTTC: Mời bạn ăn nào bạn ơi, mời bạn ăn, bạn ơi, mời bạn ăn, + VTTTC: khúc hát đôi Khúc hát đôi bàn tay năm ngón tay ngoan bàn tay 9 Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung - Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng dụng các dụng cụ gõ đệm phù dụng cụ gõ đệm theo hợp với nhịp điệu bài 97 bài hát: Bé khoẻ bé hát: Nhảy múa nào bạn ơi, mời bạn ăn, Khúc ngoan, Mời bạn ăn, hát đôi bàn tay khúc hát đôi bàn tay - Trẻ biết phối hợp và - Lựa chọn phối hợp - Hoạt động học: lựa chọn các nguyên các nguyên vật liệu tạo + Làm quà tặng 20/10 vật liệu tạo hình, vật hình, vật liệu trong từ nguyên vật liệu tái liệu thiên nhiên để tạo thiên nhiên, phế liệu để chế 98 ra sản phẩm: Ống đựng tạo ra các sản phẩm +Sáng tạo từ vỏ trứng. bút, quà tặng 20/10, Ống đựng bút, quà bức tranh, búp bê từ vỏ tặng 20/10, bức tranh, trứng búp bê từ vỏ trứng. - Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng - Hoạt động học: kĩ năng vẽ để tạo thành vẽ để tạo ra sản phẩm + Vẽ sáng tạo từ đôi bức tranh vẽ sáng tạo bàn tay (đt) 99 có màu sắc, đường nét từ đôi bàn tay có màu - Hoạt động chơi: sắc hài hoà, bố cục cân và bố cục: vẽ sáng tạo + Góc nghệ thuật: Vẽ đối. từ đôi bàn tay các nhóm thực phẩm, -Trẻ biết nhận xét các -Nhận xét sản phẩm vẽ vẽ trang phục bé trai, sản phẩm tạo vẽ sáng sáng tạo từ đôi bàn tay bé gái 103 tạo từ đôi bàn tay về về màu sắc, hình dáng màu sắc, hình dáng, bố cục đường nét và bố cục. - Trẻ nói lên ý tưởng - Nói lên ý tưởng tạo qua bài vẽ sáng tạo từ hình của mình qua đôi bàn tay, vẽ các bài vẽ sáng tạo từ đôi 106 nhóm thực phẩm, vẽ đồ chơi bé trai, bé bàn tay, vẽ các nhóm gái thực phẩm, vẽ đồ chơi bé trai, bé gái Tổng số: 38 mục tiêu BAN GIÁM HIỆU NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH ( Ký duyệt) Phạm Thanh Thuý Nguyễn Ánh Nguyệt 10 11
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_la_chu_de_ban_than_be_gv_nguyen.pdf