Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Lò Thị Phong - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)

pdf 10 Trang Vi Ngọc 3
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Lò Thị Phong - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Lò Thị Phong - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)

Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Lò Thị Phong - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)
 CHỦ ĐỀ: BẢN THÂNBÉ
 (Số tuần: 4 tuần Từ ngày 07/10/2024 đến ngày 01/11/2024)
* MỤC TIÊU
 Mục tiêu giáo dục Điều 
 Hoạt động giáo 
 Nội dung giáo dục chỉnh 
 TT Mục tiêu dục
 bổ sung
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a, Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Hít vào thở *Hoạt động học:
 đúng, đủ, thuần ra - Hô hấp: Hít vào 
 thục các động tác - Tay: thở ra
 của bài tập thể dục + Co và duỗi tay - Tay: 
 theo hiệu lệnh hoặc - Lưng, bụng, lườn: + Co và duỗi tay 
 theo nhịp bản nhạc, + Quay sang trái, sang - Lưng, bụng, 
 bài hát (Bé khỏe bé phải. lườn:
 1
 ngoan...). Bắt đầu - Chân: + Quay sang trái, 
 và kết thúc động + Co duỗi chân sang phải. 
 tác đúng nhịp. - Chân:
 + Đứng khụy gối
 - Tập trên nền nhạc 
 bài: Bé khỏe bé 
 ngoan...
 - Trẻ kiểm soát * Hoạt động học:
 được vận động khi: + Chạy theo hướng - Chạy theo hướng 
 +Chạy theo hướng thẳng. thẳng.
 thẳng. * Hoạt động chơi:
 3 - Trò chơi : Ném 
 vòng
 - TCM: Nhảy qua 
 hộp
 - Trẻbiết phối hợp + Tung bóng cho cô * Hoạt động học:
 tay – mắt trong vận - Tungbóng cho 
 động: + Tung bóng cô.
 cho cô * Hoạt động chơi:
 4 - Trò chơi: Trời 
 mưa
 - TCM:Gánh bóng 
 về đích,ném 
 bowling
 - Trẻ thể hiện - Trườn về phía trước * Hoạt động học:
 5
 nhanh,mạnh, khéo - Trườn về phía Mục tiêu giáo dục Điều 
 Hoạt động giáo 
 Nội dung giáo dục chỉnh 
TT Mục tiêu dục
 bổ sung
 trong thực hiện bài trước
 tập:+ Trườn về phía * Hoạt động 
 trước. Chơi:
 - Trò chơi: Lá và 
 gió
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 - Trẻ nói đúng tên - Nhận biết một số * Hoạt động học
 một số thực phẩm thực phẩm và món ăn - Nhận biết một số 
 quen thuộc khi quen thuộc của địa thực phẩm và món 
 nhìn vật thật hoặc phương khi nhìn vật ăn quen thuộc.
 8
 tranh ảnh: Thịt, cá, thật hoặc tranh ảnh: * Hoạt động ăn, 
 trứng, sữa, rau ) Thịt lợn, thịt trâu, cá hoạt động chơi:
 nướng, trứng, sữa, - Trò chuyện về 1 
 rau ) số thực phẩm và 
 - Trẻ biếtăn để lớn - Ich lợi của ăn uống món ăn quen 
 lên khỏe mạnh và đủ lượng và đủ chất: thuộc, ích lợi của 
 biết ăn nhiều loại ăn nhiều các loại thức ăn uống để cơ thể 
 thức ăn khác nhau: ăn khác nhau để lớn khỏe mạnh
 Thịt, đậu, trứng, cá, lên khỏe mạnh -Thực hành kể tên 
 rau cải, bí xanh... - Nhận biết sự liên một số món ăn 
 quan giữa ăn uống với hàng ngày 
 bệnh tật (ăn mất vệ - Trò chuyện về 
 10
 sinh bị ỉa chảy, ăn ích lợi của ăn 
 xong không đánh răng nhiều loại thức ăn 
 sẽ bị sâu răng, ăn ít bị kết hợp tập luyện 
 suy dinh dưỡng, ăn thể dục mỗi ngày 
 nhiều chất béo, đường để có sức khỏe tốt, 
 sẽ bị béo phì ). cơ thể phát triển 
 khỏe mạnh, hài 
 hòa, cân đối..
 - Trẻ có một số - Lợi ích của việc giữ 
 hành vi tốt trong vệ gìn vệ sinh thân thể, vệ 
 sinh, phòng bệnh sinh môi trường đối 
 khi được nhắc nhở: với sức khoẻ con 
 + Chấp nhận: Vệ người: Vệ sinh răng 
 14
 sinh răng miệng, miệng, đi dép, giày khi 
 đội mũ khi ra nắng, đi học. Nhận trang 
 mặc áo ấm, đi tất phục theo thời tiết: 
 khi trời lạnh, đi Mặc quần áo cộc tay 
 dép, giày khi đi khi trời nóng, Mặc áo Mục tiêu giáo dục Điều 
 Hoạt động giáo 
 Nội dung giáo dục chỉnh 
 TT Mục tiêu dục
 bổ sung
 học. ấm, đi tất, giày dép khi 
 + Biết nói với trời lạnh.
 người lớn khi bị - Nhận biết một số 
 đau, chảy máu. biểu hiện khi ốm ho, 
 đau đầu, sốt nóng.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a, Khám phá khoa học
 -Trẻ sử dụng các - Chức năng của các * Hoạt động học:
 giác quan để xem giác quan và một số bộ - Nhận biết một số 
 xét, tìm hiểu đối phận khác của cơ thể. thực phẩm và món 
 tượng: Nhìn, nghe, ăn quen thuộc.
 ngửi sờ...để nhận ra * Hoạt động chơi
 19 đặc điểm nổi bật - Quan sát, trải 
 của đối tượng: nghiệm với môi 
 Thịt, cá, dầu ăn, trường thiên nhiên.
 lạc, gạo - Thực hành kĩ 
 năng sống: Chăm 
 sóc cây...
 - Trẻ nhận ra một - Mối liên hệ đơn giản * Hoạt động học:
 vài mối quan hệ giữa con vật, cây quen - Nhận biết một số 
 đơn giản của sự thuộc với cuộc sống thực phẩm và món 
 vật, hiện tượng khi hàng ngày của trẻ. ăn quen thuộc.
 được hỏi: Mối liên - Hiện tượng nắng, * Hoạt động chơi
 23 hệ của cây cối, con mưa, nóng, lạnhvà ảnh - Quan sát, trải 
 vật, thời tiết, nước hưởng của nó đến sinh nghiệm với môi 
 với bản thân trẻ hoạt của trẻ. trường thiên nhiên.
 - Một số nguồn nước 
 trong sinh hoạt hàng 
 ngày
 - Trẻ biết mô tả - Đặc điểm nổi bật và * Hoạt động chơi
 những dấu hiệu nổi ích lợi của con vật, - Quan sát cây, 
 bật của đối tượng cây, hoa, quả quen hoa, quả, trải 
 được quan sát với thuộc nơi trẻ sống: hoa nghiệm với môi 
 24 sự gợi mở của cô hồng, hoa cúc, quả trường thiên nhiên.
 giáo: Cây, hoa, cam, quả bưởi... Lợi - Trò chuyện về lợi 
 quả... ích của động, thực vật ích của cây, hoa, 
 đối với cơ thể quả đối với cơ thể
 - Trẻ biết thể hiện - Thể hiện một số điều * Hoạt động chơi
 một số điều quan quan sát được qua các - Chơi ngoài trời, 
 25
 sát được qua các hoạt động chơi, âm Chơi góc xây dựng 
 hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình. (Xây nhà của bé Mục tiêu giáo dục Điều 
 Hoạt động giáo 
 Nội dung giáo dục chỉnh 
TT Mục tiêu dục
 bổ sung
 nhạc, tạo hình: vườn cây, tường 
 Chơi ngoài trời, bao...), góc phân 
 Chơi góc xây dựng, vai, (Bán hàng, 
 góc phân vai, góc nấu ăn...) góc nghệ 
 nghệ thuật, góc học thuật (Hát đọc thơ, 
 tập làm tranh về chủ 
 đề bản thân), góc 
 học tập (xem 
 tranh, lô tô...)
b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 - Trẻ quan tâm đến - Quan tâm đến số * Hoạt động chơi
 số lượng và đếm lượng và đếm: Hỏi về - Chơi ngoài trời: 
 như hay hỏi về số số lượng, đếm vẹt, biết đếm số lượng đồ 
 lượng, đếm vẹt, sử dụng ngón tay để dùng, đồ chơi
 biết sử dụng ngón biểu thị số lượng. - Góc học tập:Đếm 
 26
 tay để biểu thị số lô tô, đồ chơi rau, 
 lượng: Đếm lô tô, hoa, quả...
 đồ dùng đồ chơi 
 món ăn, thực phẩm 
 rau, hoa, quả....
 - Trẻ biết sử dụng - Nhận biết phía trên - * Hoạt động học 
 lời nói và hành phía dưới, phía trước - - Nhận biết tay 
 động để chỉ vị trí phía sau, tay phải - tay phải, tay trái của 
 của đối tượng trong trái của bản thân. bản thân; 
 không gian so với - Nhận biết phía 
 bản thân: Nhận biết trên, phía dưới của 
 34 phía trên - phía bản thân
 dưới, phía trước - - Nhận biết phía 
 phía sau, tay phải - trước phía sau của 
 tay trái của bản bản thân
 thân * Hoạt động chơi
 - TCM: Chuông 
 reo ở đâu
c, Khám phá xã hội
 -Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính * Hoạt độnghọc:
 tuổi, giới tính của của bản thân; (Bạn trai - Trò chuyện giới 
 bản thân khi được tóc ngắn, mặc quần áo. thiệu về Tên, tuổi 
 35 hỏi, trò chuyện Bạn gái tóc dài buộc giới tính của bản 
 nơ, mặc váy, dịu thân
 dàng..) * Hoạt động chơi Mục tiêu giáo dục Điều 
 Hoạt động giáo 
 Nội dung giáo dục chỉnh 
 TT Mục tiêu dục
 bổ sung
 - Thực hành kể 
 tên, tuổi, giới tính 
 của bản thân trẻ
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 - Trẻ thực hiện - Hiểu và làm theo yêu * Hoạt động ăn 
 được yêu cầu đơn cầu đơn giản: "Cháu ngủ, vệ sinh cá 
 giản, VD: “Cháu hãy lấy ba lô và bỏ nhân: 
 hãy lấy khăn lau quần áo vào”, - Thực hànhlấy 
 42 mặt, cất ghế, cất “ Cháu hãy lấy quả khăn lau mặt, cất 
 gối...” bóng ném vào rổ” ... ghế sau khi ăn, 
 mang gối cất sau 
 khi ngủ dậy, cất đồ 
 dùng đồ chơi...
 - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ tên * Hoạt động chơi:
 khái quát gần gũi: người, tên gọi đồ vật, - TCTV: Nghe 
 Quần áo, đồ chơi... sự vật, hành động, hiện hiểu một số 
 tượng gần gũi, quen từ:Quần áo, đồ 
 thuộc: Quần áo, đồ chơi...
 43 chơi, hoa, quả... - Nghe bài hát, đọc 
 - Nghe các bài hát, bài thơ trong chủ đề, 
 thơ, ca dao đồng dao, đọc đồng dao “Đi 
 tục ngữ, câu đố hò vè cầu đi quán” 
 dân gian của địa 
 phương
 - Trẻ biết lắng nghe - Nghe hiểu nội dung * Hoạt động học: 
 và trả lời được câu các câu đơn, câu mở - Tên tuổi giới tính 
 hỏi của người đối rộng phù hợp với khả của bản thân
 thoạivề Tên, tuổi, năng của trẻ: Tên, tuổi, - Nghe hiểu 
 giới tính của bản giới tính của bản chuyện “ Cậu bé 
 thân?, nghe hiểu thân?... mũi dài”
 chuyện “ Cậu bé - Nghe hiểu nội dung - Thơ “ Rửa tay, 
 nũi dài”Rửa tay truyện kể, truyện đọc xòe tay’’
 44
 ,Xòe tay ,... của địa phương phù 
 hợp với độ tuổi
 - Nghe các bài hát,bài 
 thơ, ca dao đồng dao, 
 tục ngữ, câu đố hò vè 
 dân gian của địa 
 phương phù hợp với 
 độ tuổi
 46 - Trẻ sử dụng được - Trả lời và đặt các câu * Hoạt động chơi Mục tiêu giáo dục Điều 
 Hoạt động giáo 
 Nội dung giáo dục chỉnh 
TT Mục tiêu dục
 bổ sung
 các từ thông dụng hỏi: Ai? cái gì? ở đâu? - Thực hành nhận 
 chỉ sự vật, hoạt khi nào? biết lối ra, kí hiệu 
 động, đặc điểmAi? - Làm quen với một số nhà vệ sinh nam, 
 cái gì? ở đâu? khi ký hiệu thông thường vệ sinh nữ,
 nào, lối ra, kí hiệu trong cuộc sống (nhà 
 nhà vệ sinh nam, vệ sinh, lối ra, nơi 
 vệ sinh nữ... nguy hiểm
 - Trẻ kể lại được - Kể lại sự việc đã diễn * Hoạt động chơi: 
 những sự việc đơn ra của bản thân theo - Trò chuyện kể lại 
 giản đã diễn ra của cách của trẻ: Đi thăm những sự việc diễn 
 bản thân như: Đi ông bà, đi chơi, xem ra của bản thân trẻ 
 48
 thăm ông bà, đi phim trong thời gian trẻ 
 chơi, xem phim ở nhà: Đi chơi, 
 thăm ông bà, đi 
 siêu thị...
 - Trẻđọc thuộc bài - Đọc thơ, ca dao, * Hoạt động học
 thơ “Đi nắng 5E), đồng dao, tục ngữ, hò - Thơ Đi 
 xòe tay, rửa tay vè phù hợp với độ tuổi nắng(5E), xòe tay, 
 ”đọc đồng dao “đi và địa phương nơi trẻ rửa tay
 49 cầu đi quán” sống. * Hoạt động chơi: 
 - Góc NT: Đọc thơ 
 về chủ đề
 - Đọc đồng dao đi 
 cầu đi quán, 
 - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ biểu * Hoạt động chơi
 các từ: “Vâng ạ, thị sự lễ phép “Vâng ạ, - Trò chuyện, giao 
 “Dạ”,“Thưa” “Dạ”, “Thưa” trong tiếp, điểm danh trẻ 
 trong giao tiếp. giao tiếp hàng ngày cho trẻ sử dụng 
 phù hợp với văn hóa các từ vâng ạ, dạ, 
 52 địa phương nơi trẻ thưa khi giao 
 sống. tiếp 
 - Thực hành sử 
 dụng các từ “Vâng 
 ạ, “Dạ”,“Thưa” 
 trong giao tiếp.
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kĩ năng xã hội
 - Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính * Hoạt động học 
 tuổi, giới tính của (Bạn trai, bạn gái) - Trò chuyện về 
 57 bản thân: Con tên là tên tuổi giới tính 
 Minh Tâm con 3 tuổi, của bản thân
 con là bạn gái... * Hoạt động chơi: Mục tiêu giáo dục Điều 
 Hoạt động giáo 
 Nội dung giáo dục chỉnh 
 TT Mục tiêu dục
 bổ sung
 - Thực hành giới 
 thiệu tên tuổi, giới 
 tính của bản thân: 
 Con tên là Minh tâm 
 con 3 tuổi, con là bạn 
 gái...
 - Trẻ nói được điều - Những điều bé thích, * Hoạt động học
 bé thích, không không thích. - Trò chuyện về 
 thích: Con thích tên tuổi giới tính 
 xem phim hoạt của bản thân
 hình, thích đá * Hoạt động chơi
 bóng... - Thực hành nói 
58 điều bé thích, 
 không thích: Con 
 thích xem phim 
 hoạt hình, thích đá 
 bóng...
 - Trẻ nhận ra cảm Nhận biết một số trạng * Hoạt động học 
 xúc: vui, buồn, sợ thái cảm xúc (vui, - Dạy trẻ kĩ năng 
 hãi, tức giận qua buồn, sợ hãi, tức giận) Không đi theo 
 nét mặt, giọng nói, qua nét mặt, cử chỉ, người lạ.
 61 qua tranh ảnh. giọng nói. - Biểu lộ trạng thái 
 qua nét mặt, cử chỉ, cảm xúc qua nét 
 giọng nói mặt, cử chỉ, giọng 
 nói
 - Trẻ biết biểu lộ - Biểu lộ trạng thái - Xem vi deo về 
 cảm xúc vui, buồn, cảm xúc qua nét mặt, một số trạng thái 
 sợ hãi, tức giận. cử chỉ, giọng nói; Trò cảm xúc (Vui, 
 62 chơi; hát, vận động buồn, sợ hãi, tức 
 giận) qua cử chỉ, 
 nét mặt. 
 - Trẻ biết chào hỏi - Cử chỉ, lời nói lễ * Hoạt động học
 và nói lời cảm ơn, phép phù hợp với văn - Thực hànhchào 
 66 xin lỗi khi được hóa của địa phương hỏi và nói lời cảm 
 nhắc nhở: Con (chào hỏi, cảm ơn). ơn, xin lỗi
 chào cô giáo đi, ...
 - Trẻ biết chú ý - Tập trung chú ý nghe * Hoạt động học 
 67 nghe khi cô, bạn khi cô, bạn nói. - Chú ý lắng nghe, 
 nói. khi cô, bạn nói
 - Trẻ cùng chơi với - Chơi hòa thuận với * Hoạt động chơi
 68 các bạn trong các bạn - Chơi ngoài trời
 trò chơi theo nhóm + Bình đẳng giới giữa - Chơi ở các góc Mục tiêu giáo dục Điều 
 Hoạt động giáo 
 Nội dung giáo dục chỉnh 
TT Mục tiêu dục
 bổ sung
 nhỏ, chơi bình bạn nam, bạn nữ trong + Góc XD: Xây 
 đẳng giữa bạn nam, khi chơi nhà của bé, hàng 
 bạn nữ. rào, vườn rau 
 + Góc PV: Bác sĩ, 
 nấu ăn, bán 
 hàng 
 + Góc học tập: 
 Làm tranh về cơ 
 thể, dinh dưỡng 
 cho bé...
 + Góc NT: Vẽ, tô 
 màu xé dán tóc 
 cho bé, trang trí 
 trang phục, làm túi 
 cho bạn trai, bạn 
 gái 
 + Góc TN: Chăm 
 sóc cây 
 - Trẻ biết bỏ rác - Giữ gìn vệ sinh môi * Hoạt động chơi:
 đúng nơi quy định: trường. - Xem vi deo: 
 Bỏ rác vào thùng - Nhận biết hành vi Nhận biết hành vi 
 rác. “đúng” - “sai”, “tốt” - “đúng” - “sai”, 
 “xấu”. “tốt” - “xấu”.
 70 - Trò chuyện về 
 cách giữ vệ sinh 
 trường, lớp, bỏ rác 
 đúng nơi qui định
 - Thực hành bỏ rác 
 đúng nơi qui định
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ
 - Trẻ chú ý nghe, - Nghe các bài hát, bản * Hoạt động học:
 thích được hát nhạc (nhạc thiếu nhi, - Nghe các bài 
 theo, vỗ tay, nhún dân ca) phù hợp với hát:Mừng sinh 
 nhảy, lắc lư theo văn hóa địa phương nhật, bàn tay mẹ 
 bài hát, bản nơi trẻ sống. mời bạn ăn, chỉ có 
 72 nhạc;Bàn tay mẹ, một trên đời
 tập đếm, mời bạn * Hoạt động chơi:
 ăn, chỉ có một trên - Trò chơi ÂN: 
 đời Nhảy theo nhạc, 
 ca dao “thằng hóa đá, nhảy với 
 bờm, chú cuội",. giấy, tai ai thính Mục tiêu giáo dục Điều 
 Hoạt động giáo 
 Nội dung giáo dục chỉnh 
TT Mục tiêu dục
 bổ sung
 - Đọc ca dao đồng 
 dao "Tập tầm 
 vông",
 - Trẻ hát tự nhiên, - Hát đúng giai điệu, * Hoạt động học:
 hát được theo giai lời ca bài hát phù hợp - Âm nhạc: Hát: 
 điệu bài hát quen với đặc trưng văn hóa Tập rửa mặt
74
 thuộc “Tập rửa địa phương nơi trẻ * Hoạt động chơi:
 mặt’’ sống. - Góc NT: Hát các 
 bài hát theo chủ đề
 - Trẻ vận động theo - Vận động đơn giản * Hoạt động học:
 nhịp điệu bài hát, theo nhịp điệu của các -Âm nhạc: 
 bản nhạc đặc sắc bài hát, bản nhạc đặc VĐTN: Bạn có 
 của địa phương nơi sắc của địa phương nơi biết tên tôi, Nào 
 trẻ sống (vỗ tay trẻ sống. chúng ta cùng tập 
 theo phách, nhịp, - Sử dụng các dụng cụ thể dục
 vận động minh gõ đệm theo phách - Biểu diễn văn 
 họa.)Bạn có biết nhịp đặc trưng của dân nghệ: NDTT: Hát 
 tên tôi,nào chúng ta tộc nơi trẻ sống. “ Tập rửa mặt , 
 cùng tập thể dục VĐTN: Bạn có 
 biết tên tôi;Nào 
75
 chúng ta cùng tập 
 thể dục
 - Sử dụng các 
 dụng cụ âm nhạc 
 để gõ đệm theo 
 phách, nhịp (Phách 
 tre, sắc xô.)
 * Hoạt động chơi:
 - Góc NT: Hát, 
 đọc thơ, làm tranh 
 về cơ thể 
 - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các nguyên * Hoạt động chơi:
 các nguyên vật liệu vật liệu tạo hình sẵn có - Chơi ngoài trời: 
76 tạo hình để tạo ra ở địa phương để tạo ra Làm đồ chơi từ 
 sản phẩm theo sự các sản phẩm. giấy, lá cây, rơm 
 gợi ý. rạ, tre...
 - Trẻ biết vẽ các Sử dụng một số kĩ * Hoạt động học 
 nét thẳng, xiên, năng vẽ, nặn, cắt, xé - Nặn một số loại 
77 ngang, nét cong dán, xếp hình để tạo ra quả
 tròn tạo thành bức sản phẩm đơn giản. - Vẽ trang phục 
 tranh đơn giản. bạn trai, bạn gái
78 - Trẻ biết xé theo (EDP) Mục tiêu giáo dục Điều 
 Hoạt động giáo 
 Nội dung giáo dục chỉnh 
TT Mục tiêu dục
 bổ sung
 dải, xé vụn và dán * Hoạt động chơi:
 thành sản phẩm - Góc NT: Vẽ, tô 
 đơn giản. màu xé dán tóc 
 - Trẻ biết lăn dọc, cho bé,trang trí 
 xoay tròn, ấn dẹt trang phục, làm túi 
 đất nặn để tạo cho bạn trai, bạn 
 79
 thành các sản phẩm gái 
 có 1 khối hoặc 2 - Dạy trẻ kĩ năng 
 khối. xé giấy, nặn...
 Tổng số mục tiêu: 36
 P. HIỆU TRƯỞNG
 (Ký duyệt) NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
 Phạm Thanh Thúy Lò Thị Phong

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_mam_chu_de_ban_than_be_gv_lo_th.pdf