Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Những con vật bé yêu (GV: Lò Thị Núi - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)

pdf 9 Trang Vi Ngọc 2
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Những con vật bé yêu (GV: Lò Thị Núi - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Những con vật bé yêu (GV: Lò Thị Núi - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)

Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Những con vật bé yêu (GV: Lò Thị Núi - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU
 Thực hiện 4 tuần từ ngày 03/2/2025 đến ngày 28/02/2025
 Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
1. Lĩnh vực Phát triển thể chất
* Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Gà trống * Chơi - tập có chủ 
 được các động tác gáy. định. Thể dục sáng
 trong bài tập thể - Tay: 2 tay đưa ra - Hô hấp: Gà trống gáy.
 dục: hít thở, tay, sau kết hợp với lắc - Tay: 2 tay đưa ra sau 
 lưng/ bụng và bàn tay. kết hợp với lắc bàn tay. 
 1 chân - Lưng, bụng, lườn: - Lưng, bụng, lườn: Ngửa 
 Ngửa người ra phía người ra phía sau 
 sau. - Chân: Đứng nhún chân. 
 - Chân: Đứng nhún - Tập trên nền nhạc bài: 
 chân. "Chú gà trống gọi". 
 - Trò chơi “Chim bay”
 - Trẻ giữ được - Đi kết hợp với * Chơi - tập có chủ định
 thăng bằng trong chạy. - Đi kết hợp với chạy. 
 2 vận động: Đi kết * Hoạt động chơi
 hợp với chạy. - TCVĐ: Gieo hạt. 
 - Trẻ biết thực - Ném trúng đích * Chơi - tập có chủ định
 hiện phối hợp vận xa 1 -1,2 m. - Ném trúng đích xa 1 -
 động tay - mắt: 1,2 m.
 3
 Ném trúng đích * Hoạt động chơi
 xa 1 -1,2 m. - TCVĐ: Các chú chim 
 sẻ. 
 - Trẻ biết phối - Trườn qua vật * Chơi - tập có chủ định 
 hợp tay, chân, cơ cản. - Trườn qua vật cản.
 thể trong khi: - Bò thẳng hướng - Bật tại chỗ - bò thẳng 
 4 Trườn qua vật theo đường hẹp. hướng theo đường hẹp. 
 cản, bò thẳng * Hoạt động chơi
 hướng theo - TCVĐ: Bịt mắt bắt dê. 
 đường hẹp.
 - Trẻ thể hiện - Bật tại chỗ - Bò * Chơi - tập có chủ định 
 5
 được sức mạnh thẳng hướng theo - Bật tại chỗ - Bò thẳng Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 của cơ bắp trong đường hẹp hướng theo đường hẹp.
 vận động: Bật tại * Hoạt động chơi
 chỗ - Bò thẳng - TCM: Mèo và chim sẻ, 
 hướng theo cuộc đua của những chú 
 đường hẹp ếch.
 - Trẻ biết vận - Xoa tay, chạm * Chơi - tập có chủ định
 động cổ tay, bàn các đầu ngón tay - Nặn con giun.
 6 tay, ngón tay - với nhau, rót, nhào, - Tô màu con gà con.
 thực hiện " múa khuấy, đảo, vò xé. - Xâu vòng các con vật.
 khéo". - Đóng cọc bàn gỗ. - Tô màu con cá.
 - Trẻ phối hợp - Xâu vòng các * Hoạt động với đồ vật
 được cử động bàn con vật, luồn dây - Chơi ở khu vực hoạt 
 tay, ngón tay và các con vật. động với đồ vật: Vò xé 
 phối hợp tay mắt - Hai tay nhào đất giấy, xâu vòng con vật. 
 trong các hoạt nặn con giun, Đóng cọc bàn gỗ.
 7 động: Nhào đất - Tập cầm bút tô - Khu vực vận động: Lăn 
 nặn con giun. Tô màu con gà con, tô bóng, kéo đẩy ô tô. 
 màu con gà con, màu con cá. - Chơi ở khu vực nghệ 
 tô màu con cá, thuật: Tô màu, hát các 
 xâu vòng các con bài hát về con vật. 
 vật. 
* Dinh dưỡng và sức khỏe
 - Trẻ thích nghi - Làm quen với chế * Hoạt động ăn 
 với chế độ với độ ăn cơm và các - Thực hành gọi tên các 
 chế độ ăn cơm, ăn loại thức ăn khác món ăn ở trường trong 
 được các loại nhau của địa giờ ăn như: Thịt, cá, 
 thức ăn khác phương như: Thịt trứng, canh rau cải, canh 
 nhau. lợn, thịt bò, cá, rau, bí, 
 8 canh - Trẻ tập nói với cô giáo 
 - Tập luyện nề nếp trong giờ ăn khi muốn ăn 
 thói quen rửa tay thêm thức ăn, ăn canh, 
 trước khi ăn, ăn - Trẻ thực hành tập luyện 
 không khóc, không thói quen rửa tay trước 
 nói chuyện, tự xúc khi ăn, ăn không khóc, 
 cơm, không làm không nói chuyện, tự xúc Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 rơi cơm trong khi cơm, không làm rơi cơm 
 ăn uống. trong khi ăn. 
 - Tập nói với người 
 lớn khi có nhu cầu 
 ăn, uống.
 - Trẻ làm được - Xúc cơm, uống * Hoạt động ăn
 một số việc với nước. - Thực hành cho trẻ xúc 
 sự giúp đỡ của - Tập một số thao cơm, uống nước.
 người lớn (lấy tác đơn giản trong * Hoạt động vệ sinh 
11 nước uống, đi vệ rửa tay, lau mặt. - Cho trẻ thực hành rửa 
 sinh...). tay trước khi ăn, lau mặt, 
 uống nước xúc miệng sau 
 khi ăn với sự giúp đỡ của 
 cô.
 - Trẻ biết chấp - Đội mũ khi ra * Hoạt động chơi
 nhận: Đội mũ khi nắng, biết nắng - Trẻ thực hành đội mũ 
 ra nắng; Đi giày làm mình bị ốm. khi ra nắng. 
12 dép; Mặc quần áo - Nhận ra sự thay - Kỹ năng mặc quần áo.
 ấm khi trời lạnh. đổi của thời tiết. 
 Mặc quần áo ấm 
 khi trời lạnh.
 - Trẻ biết tránh - Nhận biết một số * Hoạt động chơi
 một số vật dụng vật dụng nguy - Trò chuyện với trẻ 
 nguy hiểm (bếp hiểm: Dao, kéo, trong giờ đón, trả trẻ biết 
 đang đun, phích vật sắc nhọn, bính tránh một số vật dụng 
 nước nóng, bàn nước nóng... nguy hiểm (bếp đang 
 là, xô nước, - Nhận biết những đun, xoong cơm nóng, 
13 giếng, bếp đang nơi nguy hiểm canh nóng, xô nước 
 đun...) khi được không được phép nóng, )
 nhắc nhở. sờ vào hoặc đến - Trò chuyện với trẻ nhận 
 gần: ổ điện, bếp biết những nơi nguy hiểm 
 đang đun, giếng, không được đến gần: Bếp 
 ao, mương, suối, đang đun, giếng, ao, 
 cầu ... mương, suối, cầu 
2. Phát triển nhận thức Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 - Trẻ sờ nắn, - Nhìn để nhận biết * Chơi - tập có chủ định
 nhìn, nghe, ngửi, đặc điểm nổi bật - NB: Con gà (5E) 
 nếm để nhận biết tên gọi, màu sắc, - NB: Con chó, con mèo
 đặc điểm nổi bật hình dạng, của - NB: Con cá, con cua
 của một con vật Con gà. con chó, - NB: Con voi, con hổ. 
 quen thuộc: Con con mèo, con voi, * Hoạt động chơi
 gà. Con chó, con con hổ, con cá, con - Cho trẻ nghe video 
15 mèo, con voi, con cua. tiếng kêu của một số con 
 hổ, con cá, con - Nghe và nhận vật quen thuộc và trẻ 
 cua, biết tiếng kêu của đoán xem đó là con vật 
 một số con vật nào. 
 quen thuộc: Con 
 chó, mèo, gà, vịt, 
 cá, tôm, cua, con 
 voi, con hổ... 
 - Trẻ nói được tên - Tên và một vài * Chơi - tập có chủ định
 và một vài đặc đặc điểm nổi bật - NB: Con gà (5E)
 điểm nổi bật của của con vật quen - Nhận biết: Con chó, con 
 các con vật quen thuộc ở địa mèo. 
 thuộc: Con gà. phương: Con gà. - Nhận biết: Con voi, con 
 Con chó, con Con chó, con mèo, hổ. 
 mèo, con voi, con con cá, con cua. - Nhận biết: Con cá, con 
19
 hổ, con cá, con - Tên và đặc điểm cua. 
 cua. nổi bật của con * Hoạt động chơi 
 voi, con hổ. - Cho trẻ xem hình ảnh 
 một số con vật quen 
 thuộc gọi tên, đặc điểm 
 nổi bật của các con vật 
 đó. 
 - Trẻ biết chỉ/nói - Nhận biết màu * Hoạt động chơi
 tên hoặc lấy hoặc đỏ, xanh, vàng. - Cho trẻ chơi với hột hạt, 
 cất đúng đồ chơi khối nhựa, quả bóng có 
20
 màu đỏ/vàng/ màu đỏ, màu xanh, màu 
 xanh theo yêu vàng và yêu cầu trẻ lấy và 
 cầu. cất đúng màu. Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
* Nghe
 - Trẻ thực hiện - Nghe và thực * Hoạt động chơi
 được nhiệm vụ hiện yêu cầu bằng - Yêu cầu trẻ trong giờ 
 gồm 2-3 hành lời nói. dạo chơi ngoài trời: Các 
 động. Ví dụ: - Nghe các từ chỉ con cất đồ chơi vào rổ rồi 
 “Con cất các con tên con vật, đặc đi vào lớp; Giờ chơi – 
 vật vào rổ rồi đi điểm, hành động tập ở các khu vực chơi: 
 ra ngoài chơi? ...” quen thuộc của các Các con cất đồ chơi lên 
22 con vật. giá rồi đi rửa tay, con cất 
 các con vật đi, 
 - Cô nói cho trẻ nghe các 
 từ chỉ tên con vật, đặc 
 điểm, hành động trong 
 các giờ nhận biết, dạo 
 chơi ngoài trời, chơi - tập 
 ở các khu vực chơi. 
 - Trẻ trả lời và đặt - Nghe các câu hỏi: * Chơi - tập có chủ định
 câu hỏi: “Con gì "Con gì đây?"; - Trẻ trả lời được các câu 
 đây?”, “ làm gì "Làm gì?”;" Để hỏi của cô trong giờ nhận 
 ?”, “ .thế nào ?” làm gì?"; "ở đâu?" biết như: Đây là con gì? 
 (ví dụ: Con gà ; "Như thế nào? " Con voi sống ở đâu ?...
 gáy thế nào?.....”, ... * Hoạt động chơi
23 
 - Trò chuyện cùng cô 
 trong giờ dạo chơi ngoài 
 trời, chơi tập ở các khu 
 vực chơi như: Con gì 
 đây? Nuôi gà để làm 
 gì?...
 - Trẻ hiểu nội - Kể lại đoạn * Chơi - tập có chủ định
 dung truyện ngắn truyện Thỏ ngoan - Truyện: Thỏ ngoan.
 đơn giản: Thỏ có sự gợi ý. * Hoạt động chơi
24
 ngoan. Trả lời - Xem tranh và gọi - Cho trẻ xem tranh, hình 
 được các câu hỏi tên các nhân vật, ảnh truyện Thỏ ngoan và 
 về tên truyện, tên sự vật, hành động gọi tên các nhân vật, Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 và hành động của gần gũi trong hành động gần gũi trong 
 các nhân vật tranh. truyện. 
 trong truyện: Thỏ 
 ngoan. 
* Nói
 - Trẻ phát âm rõ - Phát âm các âm * Chơi - tập có chủ định
 tiếng trong các bài khác nhau trong - Thơ: Đàn gà con. Tìm ổ. 
 thơ: Đàn gà con. các bài thơ: Đàn gà Con cá vàng.
 Tìm ổ. Con cá con. Tìm ổ. Con cá - Truyện: Thỏ ngoan. 
 vàng và câu vàng và câu * Hoạt động chơi 
25 truyện: Thỏ ngoan truyện: Thỏ ngoan - Xem tranh, sách, băng 
 hình và phát âm rõ tên về 
 một số con vật nuôi trong 
 gia đình, sống trong 
 rừng, con vật sống dưới 
 nước
 - Trẻ đọc được - Đọc các bài thơ: * Chơi - tập có chủ định
 bài thơ: Đàn gà Đàn gà con. Tìm ổ. - Thơ: Đàn gà con. Tìm 
 con. Tìm ổ. Con Con cá vàng. ổ. Con cá vàng. 
 cá vàng và các - Đọc đồng dao: * Hoạt động chơi
 bài đồng dao: Con mèo mà trèo - Đọc đồng dao: Con 
 Con mèo mà trèo cây cau. Chuồn mèo mà trèo cây cau. 
 cây cau, chuồn chuồn. Con voi. Chuồn chuồn. Con voi. 
26
 chuồn, con voi - Xem vi deo về một số 
 với sự giúp đỡ con vật nuôi trong gia 
 của cô giáo. đình, sống trong rừng, 
 con vật sống dưới nước: 
 Con gà trống, con gà mái, 
 con voi, con hổ, con cá 
 vàng 
 - Trẻ nói được - Thể hiện nhu cầu * Chơi - tập có chủ định
 câu đơn, câu có mong muốn và - Xem tranh ảnh và gọi 
27 5-7 tiếng, có các hiểu biết bằng 1-2 tên: Con gà, con chó, con 
 từ thông dụng chỉ câu đơn giản và mèo, con vịt, con cá, con 
 sự vật, hoạt động, câu dài. voi, con hổ, Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 đặc điểm quen * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 thuộc. sinh
 - Rửa tay, rửa mặt, uống 
 nước 
 - Trẻ sử dụng lời - Chào hỏi trò * Hoạt động chơi
 nói với các mục chuyện với cô, với - Nhắc trẻ chào cô, các 
 đích khác nhau: bạn, với người bạn, ông bà, các bác, bố 
 + Chào hỏi, trò thân. mẹ,...khi đến lớp, ra về 
 chuyện. - Sử dụng các từ trong giờ đón, trả trẻ.
28 + Hỏi về các vấn chỉ đồ vật, đặc - Trẻ hỏi về các vấn đề 
 đề quan tâm như: điểm, hành động trẻ quan tấm như: Đây là 
 Con gì đây?... quen thuộc trong con gì? Con mèo có đặc 
 giao tiếp, hỏi các điểm gì?...
 vấn đề quan tâm 
 như: Con gì đây? 
4. Phát triển TCKNXH &TM
 - Trẻ biết biểu lộ - Giao tiếp với * Hoạt động chơi
 sự thích giao tiếp những người xung - Trò chuyện với cô và 
 với người khác quanh, bạn bè, cô các bạn, trong giờ đón, 
32
 bằng cử chỉ, lời giáo, gia đình trả trẻ, dạo chơi ngoài 
 nói. trời, chơi ở các khu vực 
 chơi.
 - Trẻ nhận biết - Nhận biết và thể * Hoạt động giao lưu 
 được trạng thái hiện một số trạng cảm xúc 
33
 cảm xúc vui, thái cảm xúc: Vui, - Trẻ thực hành biểu lộ 
 buồn, sợ hãi. buồn, tức giận. cảm xúc vui, buồn, sợ hãi 
 - Trẻ biểu lộ cảm - Biểu lộ cảm xúc qua nét mặt.
 xúc vui buồn, sợ vui buồn, sợ hãi 
34
 hãi qua nét mặt qua nét mặt cử chỉ.
 cử chỉ.
 - Trẻ biểu lộ sự - Quan tâm đến các * Hoạt động chơi
 thân thiện với vật nuôi gần gũi, - TCM: Tìm thức ăn cho 
35 một số con vật gọi tên, bắt chước con vật. Con gì kêu như 
 quen thuộc/ gần tiếng kêu: Con thế nào. 
 gũi như con con mèo, còn gà, con - Trò chuyện với cô và Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 gà, con mèo, con chó... các bạn, trong giờ 
 chó; bắt chước đón, trả trẻ.
 tiếng kêu, gọi.
 - Trẻ biết thể hiện - Tập sử dụng đồ * Hoạt động chơi
 một số hành vi xã dùng, đồ chơi. Thể - Chơi thao tác vai: Bán 
 hội đơn giản qua hiện một số hành hàng, nấu ăn, bế em. 
37 trò chơi giả bộ vi qua việc chơi 
 (trò chơi bế em, thao tác vai (bế 
 bán hàng, nấu em, bán hàng, nấu 
 ăn). ăn). 
 - Trẻ thực hiện - Thực hiện yêu * Chơi - tập có chủ định
 một số yêu cầu cầu đơn giản của - Trẻ thực hiện yêu cầu 
 của người lớn: giáo viên: Lấy và của cô: Lấy và cất đồ 
 Lấy và cất đồ cất đồ chơi các con chơi các con vật vào đúng 
39
 chơi các con vật vật vào đúng nơi nơi quy định, ăn xong cất 
 vào đúng quy quy định, ăn xong bát thìa vào rổ,...
 định, ăn xong cất cất bát thìa vào * Hoạt động chơi
 bát thìa vào rổ, rổ,... - Kỹ năng bê ghế. 
 - Trẻ biết hát và - Nghe hát, nghe * Chơi - tập có chủ định
 vận động đơn nhạc với các giai Âm nhạc:
 giản theo một vài điệu khác nhau: Gà - Dạy hát: Con gà trống.
 bài hát/ bản nhạc trống, mèo con và - Vận động: Chú mèo, 
 quen thuộc: Con cún con; Chú voi trời nắng trời mưa. 
 gà trống, chú con ở bản Đôn; Cá - Nghe hát: Gà trống, 
 mèo, trời nắng vàng bơi. mèo con và cún con, chú 
 trời mưa. - Nghe âm thanh voi con ở bản đôn, cá 
 của các nhạc cụ: vàng bơi.
40
 xắc xô, phách tre, - TCÂN: Ai nhanh hơn.
 mõ, trống,...
 - Nghe âm thanh 
 trong thiên nhiên: 
 tiếng nước chảy 
 "róc rách", tiếng 
 mưa rơi "tí tách"...
 - Nghe làn điệu 
 dân ca của địa Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 phương, những bài 
 hát ru...
 - Hát và tập vận 
 động đơn giản theo 
 nhạc: Chú mèo, 
 trời nắng trời mưa. 
 - Trẻ thích tô - Di màu, nặn, xếp * Chơi - tập có chủ định
 màu, nặn, xếp hình, xâu vòng: Tô - Tô màu con gà con.
 hình, xâu vòng: màu con gà con, tô - Tô màu con cá.
 Tô màu con gà màu con cá, nặn - Nặn con giun.
 con, tô màu con con giun, xâu vòng - Xâu vòng các con vật.
 cá, nặn con giun, các con vật. * Hoạt động chơi 
41
 xâu vòng các con - Xem tranh ảnh, - Xếp hình, xé giấy, chơi 
 vật. vi deo về một số với đất nặn...
 con vật sống trong - Xem tranh ảnh, video 
 gia đình, con vật về một số con vật sống 
 sống dưới nước, trong gia đình, trong 
 sống trong rừng. rừng, dưới nước. 
 Tổng số: 29 mục tiêu
 BAN GIÁM HIỆU NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
 ( Ký duyệt)
 Phạm Thanh Thuý Lò Thị Núi

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_nhung_con_vat_be.pdf