Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Nước và mùa hè. Bé lên mẫu giáo (GV: Nguyễn Thị Lan - Trường MN Xã Noong Luống)

pdf 10 Trang Vi Ngọc 6
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Nước và mùa hè. Bé lên mẫu giáo (GV: Nguyễn Thị Lan - Trường MN Xã Noong Luống)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Nước và mùa hè. Bé lên mẫu giáo (GV: Nguyễn Thị Lan - Trường MN Xã Noong Luống)

Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Nước và mùa hè. Bé lên mẫu giáo (GV: Nguyễn Thị Lan - Trường MN Xã Noong Luống)
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ
 NƯỚC VÀ MÙA HÈ – BÉ LÊN MẪU GIÁO 
 Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 26/04 đến ngày 23/5/2025
 Mục tiêu giáo dục Điều 
 Nội dung giáo chỉnh 
 Hoạt động giáo dục
 TT Mục tiêu dục bổ 
 sung
1. Lĩnh vực Phát triển thể chất
* Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Hít * Chơi - tập có chủ 
 được các động vào thật sâu, thở định. Thể dục sáng
 tác trong bài tập ra từ từ. - Hô hấp: Hít vào thật 
 thể dục: hít thở, - Tay: 2 tay đưa sâu, thở ra từ từ.
 tay, lưng/ bụng ra phía trước. - Tay: 2 tay đưa ra phía 
 và chân. - Lưng, bụng, trước. 
 lườn: Nghiêng - Lưng, bụng, lườn: 
 1 người sang hai Nghiêng người sang hai 
 bên. bên.
 - Chân: Ngồi - Chân: Ngồi xuống, 
 xuống, đứng lên. đứng lên. 
 - Tập kết hợp bài hát 
 "Mùa hè đến".
 - Trò chơi "Mưa to mưa 
 nhỏ".
 - Trẻ giữ được - Chạy theo * Chơi - tập có chủ 
 thăng bằng trong hướng thẳng. định
 vận động: Chạy - Bước lên - Bò chui qua cổng – chạy 
 theo hướng xuống bục cao theo hướng thẳng. 
 thẳng, bước lên 15cm. - Bước lên xuống bục 
 2 xuống bậc cao cao 15cm.
 10 - 15cm. * Hoạt động chơi
 - TCVĐ: Trời nắng trời 
 mưa. 
 - Trò chơi mới: Chuồn 
 chuồn bay.
 - Trẻ biết thực - Ném bóng về * Chơi - tập có chủ 
 3
 hiện phối hợp phía trước. định Mục tiêu giáo dục Điều 
 Nội dung giáo chỉnh 
 Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu dục bổ 
 sung
 vận động tay - - Bật qua vạch kẻ -ném 
 mắt: Ném bóng bóng về phía trước.
 về phía trước. 
 - Trẻ biết phối - Bò chui qua * Chơi - tập có chủ 
 hợp tay, chân, cơ cổng. định
 thể trong khi: Bò - Bò chui qua cổng – 
 4 chui qua cổng. chạy theo hướng thẳng. 
 * Hoạt động chơi
 - TCM: Bóng to, bóng 
 nhỏ.
 - Trẻ thể hiện - Đá bóng lên * Chơi - tập có chủ 
 được sức mạnh phía trước. định
 của cơ bắp trong - Bật qua vạch - Đá bóng lên phía 
 vận động ném, kẻ. trước. 
 5
 đá bóng: Đá - Bật qua vạch kẻ - ném 
 bóng lên phía bóng về phía trước. 
 trước, bật qua * Hoạt động chơi
 vạch kẻ. - TCVĐ: Máy bay. 
 - Trẻ biết vận + Chắp ghép * Chơi - tập có chủ 
 động cổ tay, bàn hình, lồng hộp. định
 6 tay, ngón tay + Xâu, luồn dây, - Tô màu đám mây, ông 
 thực hiện “múa cài, cởi cúc, mặt trời.
 khéo” buộc dây. - Tô màu trang phục 
 - Trẻ phối hợp + Cầm bút tô mùa hè
 được cử động màu đám mây - Vẽ mưa.
 bàn tay, ngón ông mặt trời, tô - Tô màu cái bàn.
 tay và phối hợp màu trang phục * Hoạt động với đồ 
 tay mắt trong mùa hè, tô màu vật: 
 các hoạt động: cái bàn, vẽ mưa. - Chơi ở khu vực 
 7
 Vẽ mưa, tô màu + Xoa tay, chạm HĐVĐV: Xếp hàng rào, 
 đám mây ông các đầu ngón tay xâu hoa, lắp ghép. 
 mặt trời, tô màu với nhau vò xé. - Chơi ở khu vực nghệ 
 trang phục mùa + Chắp ghép thuật: Hát những bài hát 
 hè, tô màu cái hình. có trong chủ đề, tô màu 
 bàn. quần áo mùa hè, đồ Mục tiêu giáo dục Điều 
 Nội dung giáo chỉnh 
 Hoạt động giáo dục
 TT Mục tiêu dục bổ 
 sung
 dùng lớp mẫu giáo...
 - Chơi ở khu vực VĐ: 
 Kéo đẩy ô tô, lăn bóng.
 * Hoạt động chơi
 - Chơi ghép hình ô tô, 
 vẽ,...
* Dinh dưỡng và sức khỏe
 - Trẻ thích nghi - Làm quen với * Hoạt động ăn 
 với chế độ ăn chế độ ăn cơm - Thực hành gọi tên các 
 cơm, ăn được và các loại thức món ăn hàng ngày ở 
 các loại thức ăn ăn khác nhau trường của trẻ như: Thịt 
 khác nhau. của địa phương lợn, cá, rau, canh, 
 như: Thịt lợn, - Thực hành các thói 
 thịt bò, cá, rau, quen: Rửa tay trước khi 
 canh ăn, ăn không khóc, 
 8 - Tập luyện nề không nói chuyện, tự 
 nếp thói quen xúc cơm, canh, thức ăn. 
 rửa tay trước khi * Hoạt động chơi
 ăn, ăn không - Xem tranh trò chuyện 
 khóc, không nói về một số loại thức ăn, 
 chuyện, tự xúc món ăn hàng ngày, ích 
 cơm, không làm lợi của việc ăn nhiều 
 rơi cơm trong ăn loại thức ăn đối với cơ 
 uống. thể.
 - Trẻ ngủ một - Luyện thói * Hoạt động ngủ
 9 giấc buổi trưa. quen ngủ một - Thực hành thói quen 
 giấc trưa. ngủ một giấc buổi trưa.
 - Trẻ làm được - Tự phục vụ: * Hoạt động ăn, chơi
 1 số việc với sự xúc cơm, uống - Thực hành cho trẻ xúc 
 giúp đỡ của nước. cơm, uống nước, đi dép 
 11 người lớn như: + Đi dép, đi vệ sau khi đứng lên khỏi 
 Xúc cơm, lấy sinh,... chiếu, đi vệ sinh,...
 nước uống. - Luyện tập một * Hoạt động vệ sinh
 số thói quen tốt - Cho trẻ thực hành rửa Mục tiêu giáo dục Điều 
 Nội dung giáo chỉnh 
 Hoạt động giáo dục
 TT Mục tiêu dục bổ 
 sung
 trong sinh hoạt: tay trước khi ăn, lau 
 ăn chín, uống mặt, uống nước xúc 
 chín, uống nước miệng sau khi ăn với sự 
 sau khi ăn. giúp đỡ của cô.
 - Trẻ chấp nhận: - Trẻ đội mũ khi * Hoạt động chơi
 Đội mũ khi đi ra đi ra nắng; đi - Trẻ biết chấp nhận: 
 nắng; đi giày giày dép; mặc Mặc quần áo ấm khi trời 
 12
 dép; mặc quần quần áo ấm khi lạnh; Đội mũ khi ra 
 áo ấm khi trời trời lạnh. nắng, đi giày dép.
 lạnh.
2. Phát triển nhận thức 
 - Trẻ sờ nắn, - Sờ nắn, * Chơi tập có chủ định
 nhìn, nghe, ngửi, nhìn, để nhận - NB: Nước giếng, nước 
 nếm để nhận biết biết đặc điểm ao. 
 đặc điểm nổi bật nổi bật tên gọi, - NB: Áo, quần mùa hè 
 của đối tượng mầu sắc, hình của bé.
 như: Nước dạng, của đối - NB: Đồ dùng lớp mẫu 
 giếng, nước ao, tượng như: giáo. 
 áo quần mùa hè Nước giếng, * Hoạt động chơi
 15
 của bé, đồ dùng nước ao, áo - Xem tranh ảnh một số 
 lớp mẫu giáo. quần mùa hè của nguồn nước, trang phục 
 bé, đồ dùng lớp mùa hè, đồ dùng của lớp 
 mẫu giáo. mẫu giáo. 
 - Nghe và nhận 
 biết âm thanh 
 của một số 
 nguồn nước. 
 - Trẻ biết chơi - Tên, đặc điểm * Hoạt động chơi
 bắt chước một số nổi bật, công - Cho trẻ chơi ở khu vực 
 hành động quen dụng và cách sử hoạt động với đồ vật, 
 16
 thuộc của những dụng đồ dùng, nghệ thuật cô cho trẻ 
 người gần gũi. đồ chơi quen xem một số đồ dùng, đồ 
 Sử dụng được thuộc. chơi quen thuộc của Mục tiêu giáo dục Điều 
 Nội dung giáo chỉnh 
 Hoạt động giáo dục
 TT Mục tiêu dục bổ 
 sung
 một số đồ dùng, - Đồ chơi, đồ nhóm lớp mẫu giáo và 
 đồ chơi quen dùng của nhóm hỏi trẻ về tên và đặc 
 thuộc. lớp mẫu giáo. điểm của đồ dùng, đồ 
 chơi đó. 
 - Trẻ nói được - Tên và một vài * Chơi tập có chủ định
 tên và một vài đặc điểm nổi bật - NB: Nước giếng, nước 
 đặc điểm nổi bật của nước giếng, ao.
 của nước giếng, nước ao, áo - NB: Áo quần mùa hè 
 nước ao. Áo quần mùa hè của của bé.
 19
 quần mùa hè của bé, đồ dùng lớp - NB: Đồ dùng lớp mẫu 
 bé. Đồ dùng lớp mẫu giáo. giáo.
 mẫu giáo. * Hoạt động chơi
 TCM: Chơi với nước. 
 Chìm và nổi.
 - Trẻ biết chỉ/nói - Nhận biết màu * Hoạt động chơi
 tên, lấy hoặc cất đỏ, xanh, vàng. - Xem tranh, sách, băng 
 đúng đồ chơi hình về một số nguồn 
 màu đỏ/vàng/ nước, trang phục mùa 
 xanh theo yêu hè,...
 cầu. - Cho trẻ chơi hột hạt, 
 20
 khối nhựa, bóng màu dỏ, 
 màu vàng, màu xanh ở 
 khu vực hoạt động với 
 đồ vật, khu vực vận 
 động cô yêu cầu trẻ lấy 
 và cất vào rổ đúng màu. 
 - Trẻ biết chỉ - Vị trí trong * Chơi tập có chủ định
 hoặc lấy hoặc không gian (trên NB: Xác định vị trí trên, 
 cất đúng đồ chơi - dưới) so với dưới của bản thân. 
 21
 có vị trí trên – bản thân trẻ.
 dưới theo yêu 
 cầu.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
* Nghe hiểu lời nói Mục tiêu giáo dục Điều 
 Nội dung giáo chỉnh 
 Hoạt động giáo dục
 TT Mục tiêu dục bổ 
 sung
 - Trẻ thực hiện - Nghe và thực * Hoạt động chơi 
 được nhiệm vụ hiện yêu cầu - Yêu cầu trẻ trong giờ 
 gồm 2-3 hành bằng lời nói. dạo chơi ngoài trời: Các 
 động. Ví dụ: - Sử dụng các từ con cất đồ chơi vào rổ 
 22 “Cháu cất đồ chỉ đồ vật, đặc rồi đi vào lớp; Giờ chơi 
 chơi lên giá rồi điểm, hành động – tập ở các khu vực 
 đi rửa tay? ...” quen thuộc trong chơi: Các con cất đồ 
 giao tiếp. chơi lên giá rồi đi rửa 
 tay 
 - Trẻ hiểu được - Kể lại đoạn * Chơi - tập có chủ 
 nội dung truyện truyện được nghe định
 ngắn đơn giản: nhiều lần, có gợi - Truyện: "Cóc gọi trời 
 trả lời được các ý truyện "Cóc mưa".
 câu hỏi về tên gọi trời mưa". * Hoạt động chơi 
 truyện, tên hành - Lắng nghe khi - Cô mở cho trẻ nghe 
 24
 động của các người lớn đọc câu chuyện “Cóc gọi 
 nhân vật trong sách. trời mưa” và cho trẻ gọi 
 truyện: Cóc gọi tên truyện, các nhân vật, 
 trời mưa. hành động gần gũi và kể 
 lại đoạn truyện có sự gợi 
 ý của cô. 
* Nói
 - Trẻ phát âm rõ - Phát âm các * Chơi - tập có chủ 
 tiếng trong các âm khác nhau định
 bài thơ: Mưa trong bài thơ: - Thơ: Mưa phùn, bóng 
 phùn, bóng mây, Mưa phùn, bóng mây, bé đọc sách. 
 bé đọc sách và mây, bé đọc - Truyện: Cóc gọi trời 
 trong truyện Cóc sách và trong mưa. 
 25 gọi trời mưa. truyện Cóc gọi * Hoạt động chơi
 trời mưa. - Xem tranh, sách, tivi 
 và phát âm rõ tên về 
 một số nguồn nước, 
 trang phục mùa hè của 
 bé, đồ dùng của lớp 
 mẫu giáo. Mục tiêu giáo dục Điều 
 Nội dung giáo chỉnh 
 Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu dục bổ 
 sung
 - Trẻ đọc được - Đọc các đoạn * Chơi - tập có chủ 
 bài thơ: Mưa thơ, bài thơ ngắn định
 phùn, bóng mây, có câu 3-4 tiếng: - Thơ: Mưa phùn. 
 bé đọc sách và Mưa phùn, bóng - Thơ: Bóng mây
 đọc được các bài mây, bé đọc - Thơ: Bé đọc sách. 
26 ca dao, đồng dao sách. * Hoạt động chơi
 ông sảo ông sao, - Nghe các bài - Đọc ca dao, đồng dao: 
 trời mưa với sự thơ, đồng dao, Ông sảo ông sao. Trời 
 giúp đỡ của cô hò vè, câu đố: mưa.
 giáo. Ông sảo ông 
 sao. Trời mưa.
 - Trẻ nói được - Sử dụng các từ * Chơi - tập có chủ 
 câu đơn có các chỉ một số định
 từ thông dụng nguồn nước, - Trẻ nói được câu đơn 
 chỉ tên gọi, đặc trang phục mùa trong giờ nhận biết như 
 điểm của một số hè và đồ dùng tên gọi, đặc điểm của 
 nguồn nước, lớp mẫu giáo... nước giếng, nước ao, 
 trang phục mùa - Thể hiện nhu quần áo mùa hè của bé, 
27 hè và đồ dùng cầu mong muốn một số đồ dùng của lớp 
 lớp mẫu giáo. và hiểu biết mẫu giáo. 
 bằng 1-2 câu * Hoạt động ăn, ngủ
 đơn giản và câu - Thể hiện nhu cầu, 
 dài. mong muốn của trẻ như: 
 Con muốn ăn thêm 
 cơm, cn muốn xin 
 canh, 
 - Trẻ sử dụng lời - Chào hỏi, trò * Hoạt động chơi
 nói với các mục chuyện với cô, - Nhắc trẻ chào cô, các 
 đích khác nhau: với bạn, với bạn, ông bà, các bác, bố 
 + Chào hỏi, trò người thân. mẹ,...khi đến lớp, ra về 
28 chuyện. - Bày tỏ nhu cầu trong giờ đón, trả trẻ.
 + Bày tỏ nhu cầu của bản thân. * Hoạt động ăn, ngủ
 của bản thân. - Trẻ bày tỏ nhu cầu của 
 bản thân trong giờ ăn 
 như: Con muốn ăn canh, Mục tiêu giáo dục Điều 
 Nội dung giáo chỉnh 
 Hoạt động giáo dục
 TT Mục tiêu dục bổ 
 sung
 con muốn ăn thịt, Bày 
 tỏ nhu cầu trong giờ 
 ngủ: Con muốn đi vệ 
 sinh, 
 - Trẻ nói to, đủ - Sử dụng các từ * Hoạt động giao lưu 
 nghe, lễ phép. thể hiện sự lễ cảm xúc
 phép khi nói - Trẻ thể hiện sự lễ phép 
 29
 chuyện với khi nói chuyện với 
 người lớn: Vâng, người lớn biết dạ, vâng 
 dạ, ạ... ạ, 
4. Phát triển TCKNXH &TM
 - Trẻ biết biểu lộ - Giao tiếp với * Hoạt động chơi
 sự thích giao những người - Trò chuyện với cô và 
 tiếp với người xung quanh, bạn các bạn, trong giờ đón 
 32
 khác bằng cử bè, cô giáo, gia trẻ, dạo chơi ngoài trời, 
 chỉ, lời nói. đình, chơi ở các khu vực chơi, 
 trả trẻ.
 - Trẻ biết chào, - Thực hiện một * Hoạt động giao lưu 
 tạm biệt cảm ơn, số hành vi văn cảm xúc
 ạ, vâng ạ. hóa và giao tiếp: - Thực hành thể hiện sự 
 Chào tạm biệt, cảm ơn cô giáo, các bạn, 
 cảm ơn, nói từ người thân khi được sự 
 36 “dạ, vâng ạ”, giúp đỡ.
 một số hành vi 
 văn hóa và giao 
 tiếp: Chào tạm 
 biệt, cảm ơn, nói 
 từ “dạ, vâng ạ”
 - Trẻ thể hiện - Tập sử dụng đồ * Hoạt động chơi
 một số hành vi dùng, đồ chơi. - Khu vực thao tác vai: 
 xã hội đơn giản Thể hiện một số Bế em, ru em ngủ, cho 
 37
 qua trò chơi giả hành vi qua việc em ăn, nấu ăn.
 bộ (trò chơi bế chơi thao tác vai 
 em, khuấy bột (bế em, cho em Mục tiêu giáo dục Điều 
 Nội dung giáo chỉnh 
 Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu dục bổ 
 sung
 cho em bé, nghe ăn, nấu cho em 
 điện thoại...). ăn, nghe điện 
 thoại...).
 - Trẻ thực hiện - Thực hiện một * Hoạt động chơi
 một số yêu cầu số quy định đơn - Cô yêu cầu trẻ trong 
 của người lớn giản trong sinh giờ dạo chơi ngoài trời, 
 như: Xếp hàng hoạt ở nhóm, chơi ở các khu vực chơi, 
 chờ đến lượt, để lớp: xếp hàng chơi tập có chủ định lấy 
 đồ dùng đồ chơi chờ đến lượt, để và cất đồ dùng, đồ chơi 
 vào nơi quy đồ dùng, đồ chơi vào đúng nơi quy định. 
 định. vào nơi quy * Hoạt động ăn, ngủ, 
39 định. vệ sinh
 - Thực hành xếp hàng 
 chờ đến lượt khi rửa 
 tay, rửa mặt, uống 
 nước 
 - Trẻ thực hành ngồi 
 vào ghế xúc cơm ăn, 
 nằm vào chỗ ngủ, đi vệ 
 sinh đúng nơi quy định.
 - Trẻ biết hát và - Nghe hát: Thật * Chơi - tập có chủ 
 vận động đơn đáng chê, cháu định
 giản theo bài đi mẫu giáo. - Dạy hát: Ếch ộp. 
 hát: Ếch ộp, mây - Hát và tập vận - Vận động: Mây và gió. 
 và gió. động đơn giản - Nghe hát: Thật đáng 
 theo nhạc bài chê, cháu đi mẫu giáo. 
 hát: Ếch ộp, mây - Trò chơi âm nhạc: Thi 
40 và gió. ai nhanh, thi ai giỏi. 
 - Trẻ chơi trò * Hoạt động chơi
 chơi: Thi ai - Chơi với các dụng cụ 
 nhanh, thi ai âm nhạc: Xắc xô, phách 
 giỏi. tre, trống,...
 - Chơi với dụng 
 cụ âm nhạc: Xắc 
 xô, phách tre, Mục tiêu giáo dục Điều 
 Nội dung giáo chỉnh 
 Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu dục bổ 
 sung
 trống,...
 - Trẻ biết tô màu - Vẽ các đường * Chơi - tập có chủ 
 đám mây ông nét khác nhau định
 mặt trời, tô màu thành mưa. - Vẽ mưa
 trang phục mùa - Di màu, nặn, - Tô màu đám mây ông 
 hè, tô màu cái xếp hình. mặt trời.
 bát, vẽ mưa, nặn, - Xem tranh ảnh, - Tô màu trang phục 
 xếp hình, xem video về một số mùa hè.
41 tranh (Cầm bút nguồn nước, - Tô màu cái bàn. 
 di màu vẽ trang phục mùa * Hoạt động chơi 
 nguệch ngoạc). hè, đồ dùng của - Xếp hình, chơi với đất 
 lớp mẫu giáo. nặn
 - Xem tranh, ảnh, video 
 về một số nguồn nước, 
 trang phục mùa hè, đồ 
 dùng của lớp mẫu giáo.
 Tổng số: 29 mục tiêu
 BAN GIÁM HIỆU NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH BAN GIÁM HIỆU NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
 ( Ký duyệt) ( Ký duyệt)
 Phạm Thanh Thuý Nguyễn Thị Lan
 Phạm Thanh Thuý Nguyễn Thị Lan

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_nuoc_va_mua_he_b.pdf