Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm C2 - Chủ đề: Bản thân (GV: Trần Thị Len - Trường MN Xã Noong Hẹt - Năm học 2024-2025)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm C2 - Chủ đề: Bản thân (GV: Trần Thị Len - Trường MN Xã Noong Hẹt - Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm C2 - Chủ đề: Bản thân (GV: Trần Thị Len - Trường MN Xã Noong Hẹt - Năm học 2024-2025)
CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 30/9/2024 đến ngày 25/10/2024 Mục tiêu giáo dục Điều Hoạt động giáo Nội dung giáo dục chỉnh bổ TT Mục tiêu dục sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất 1.1.Phát triển vận động * Tập các nhóm cơ * Tập các nhóm cơ hô hấp: hô hấp: -Trẻ có khả năng - Hô hấp: Hít vào, - Hô hấp: Hít vào, 1 thực hiện đủ các thở ra. thở ra. động tác trong bài - Tay: - Tay: tập thể dục theo + Đưa 2 tay lên cao, + Đưa 2 tay lên hướng dẫn. ra phía trước, sang 2 cao, ra phía trước, bên. sang 2 bên. + Co và duỗi tay, bắt + Co và duỗi tay, chéo 2 tay trước bắt chéo 2 tay trước ngực. ngực. - Lưng, bụng, lườn: - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước. + Cúi về phía + Quay sang trái, trước. sang phải. + Quay sang trái, + Nghiêng người sang phải. sang trái,sang phải. + Nghiêng người - Chân: sang trái,sang phải. + Bước lên phía - Chân: trước, bước sang + Bước lên phía ngang, ngồi xổm; trước, bước sang đứng lên; bật tại chỗ. ngang; ngồi xổm, + Co duỗi chân. đứng lên; bật tại chỗ. + Co duỗi chân. Trẻ giữ được thăng - Đi hết đoạn đường * Hoạt động học: bằng cơ thể khi hẹp (3m x 0,2m). - Bật tại chỗ. thực hiện vận - Đi trong đường 2 động: Đi hết đoạn hẹp đầu đội túi cát. đường hẹp (3m x + Trò chơi: Tín hiệu 0,2m) Trẻ biết thể hiện - Trườn theo hướng * Hoạt động học: 5 nhanh, mạnh, khéo thẳng. - Trườn theo hướng trong thực hiện bài thẳng. 50 tập tổng hợp: Bò, + Trò chơi: Nhảy trườn theo hướng qua suối nhỏ. thẳng, theo đường - Bò theo hướng dích dắc. thẳng. *Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ biết nói đúng - Nhận biết một số * Hoạt động học: tên một số thực thực phẩm và món ăn - Trò chuyện về 4 phẩm quen thuộc quen thuộc. nhóm thực phẩm. khi nhìn vật thật - Nhận biết các bữa * Hoạt động chơi: 8 hoặc tranh ảnh: ăn trong ngày và ích - Trò chơi mới: Cửa Thịt, cá, trứng, sữa, lợi của ăn uống đủ hàng thực phẩm. rau ) lượng và đủ chất. - Nhận biết sự liên - Biết ăn để chóng quan giữa ăn uống lớn, khỏe mạnh, và với bệnh tật( ỉa chảy, 10 biết ăn nhiều loại sâu răng, suy dinh thức ăn khác nhau. dưỡng, béo phì...) 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức 2. 1. Khám phá khoa học. - Trẻ biết sử dụng - Chức năng của các * Hoạt động học: các giác quan để giác quan và một số - Một số bộ phận xem xét, tìm hiểu bộ phận khác của cơ trên cơ thể. đối tượng: nhìn, thể. + TCTV: Để nghe, nghe, ngửi, sờ,.. để để ngửi. 19 nhận ra đặc điểm * Hoạt động chơi: nổi bật của đối - TCM: Cái gì biến tượng. mất. 2.2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ biết quan tâm - Đếm trên đối tượng * Hoạt động chơi: đến số lượng và trong phạm vi 5 và - Chơi góc học tập: đếm như hay hỏi đếm theo khả năng. Xếp tương ứng, về số lượng, đếm - Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi. 26 vẹt, biết sử dụng ghép đôi. - Chơi ngoài trời: Ô ngón tay để biểu ăn quan. thị số lượng. - Trẻ biết đếm trên * Hoạt động học: 27 các đối tượng - Đếm đến 2,nhận giống nhau và đếm biết nhóm có 2 đối 51 đến 5. tượng và đếm theo - Trẻ biết cách so khả năng. sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách 28 khác nhau và nói được các từ bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. - Trẻ biết sử dụng - Nhận biết phía trên- * Hoạt động học: lời nói và hành phía dưới, phía trước, - Nhận biết phía động để chỉ vị trí phía sau, tay phải tay trên- phía dưới, phía của đối tượng trái của bản thân. trước- phía sau của 34 trong không gian bản thân. so với bản thân. - Nhận biết tay phải- tay trái của bản thân. 2.3. Khám phá xã hội. - Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính, * Hoạt động chơi: tuổi, giới tính, dân dân tộc của bản thân. - Chơi giờ đón trẻ: tộc của bản thân Trò chuyện, giới 35 khi được hỏi, trò thiệu về bản thân. chuyện. * Hoạt động chơi: - Trò chơi mới: Nhớ tên 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ hiểu được - Hiểu các từ chỉ tên * Hoạt động chơi: nghĩa từ khái quát người, tên đồ vật, sự - Thực hành gọi tên gần gũi: quần áo, vật, hành động, hiện người, tên đồ vật : đồ chơi, hoa, tượng gần gũi quen Bạn Khánh, Bạn quả thuộc. Vy, mặc quần áo, 43 mặc váy...; câu đơn, câu mở rộng: Bạn Trâm mặc váy màu đỏ.... - Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội dung * Hoạt động chơi: nghe và trả lời các câu đơn, câu mở - Chơi giờ đón, trả 44 được câu hỏi của rộng. trẻ người đối thoại. - Nghe hiểu nội dung + Chơi ngoài trời 52 truyện kể, truyện đọc + Chơi góc âm phù hợp với độ tuổi nhạc, thư viện - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, vè phù hợp với độ tuổi. - Trẻ nói rõ các - Phát âm các tiếng * Hoạt động chơi: tiếng. Trẻ người của tiếng Việt. - Chơi buổi chiều: dân tộc sử dụng Đọc đồng dao ca 45 được Tiếng Việt dao. trong giao tiếp hằng ngày. (Chủ đề bản thân). - Trẻ có thể đọc - Đọc thơ, ca dao, * Hoạt động học: thuộc bài thơ, ca đồng dao, tục ngữ, - Thơ: Đôi mắt của dao, đồng dao... hò, vè. em. TCTV: Xinh 49 (Chủ đề bản thân). xinh, tròn tròn. - Thơ: Cái lưỡi. - Trẻ biết kể lại - Kể lại một vài tình * Hoạt động học: truyện đơn giản đã tiết của truyện đã - Truyện: được nghe với sự được nghe . + Gấu con bị đau 50 giúp đỡ của người - Mô tả sự vật, tranh răng. lớn (CĐ bản thân). ảnh có sự giúp đỡ. + Chú vịt xám. - Biết sử dụng các từ: - Sử dụng các từ biểu * HĐ chơi: “Vâng ạ”, “Dạ”, thị sự lễ phép. - Chơi giờ đón, trả “Thưa” trong giaotiếp trẻ: Trò chuyện 52 cùng trẻ * HĐ ăn, ngủ, vệ sinh 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 4. 1. Phát triển tình cảm. - Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính, * Hoạt động học: tuổi, giới tính, dân dân tộc. - Bé tự giới thiệu về tộc của bản thân. - Trẻ phòng tránh bị mình.. 57 người cùng giới, khác giới xâm hại, và biết yêu cầu sự giúp đỡ của người lớn khi có 53 dấu hiệu bị xâm hại. - Trẻ mạnh dạn - Mạnh dạn tham gia * Hoạt động chơi: tham gia vào các vào các hoạt động, - Chơi góc phân vai: hoạt động, mạnh mạnh dạn khi trả lời Gia đình, cô giáo,... 59 dạn khi trả lời câu câu hỏi. - TCM: Tạo dáng hỏi. * Hoạt động lao động. - Trẻ biết nhận ra - Nhận biết một số * Hoạt động chơi: cảm xúc vui, buồn, trạng thái cảm xúc ( - Thực hành một số sợ hãi, tức giận qua vui, buồn, sợ hãi, tức trạng thái cảm xúc nét mặt, giọng nói, giận) qua nét mặt, cử (vui, buồn, sợ hãi, 61 qua tranh ảnh. chỉ, giọng nói. tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói. 5. Phát triển thẩm mỹ. - Trẻ vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc khi * HĐ chơi: tay, nói lên cảm nghe âm thanh gợi - Chơi góc âm nhạc nhận của mình khi cảm, các bài hát, bản - Chơi ngoài trời nghe các âm thanh nhạc gần gũi và ngắm 71 gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện của các sự vật, tượng trong thiên hiện tượng. nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. Trẻ biết chú ý - Nghe các bài hát, * Hoạt động học: nghe, thích được bản nhạc( nhạc thiếu - Nghe hát: hát theo, vỗ tay, nhi, dân ca). + Năm ngón tay nhún nhảy, lắc lư - Nghe, hát nhạc cụ ngoan. theo bài hát, bản dân gian, bài hát dân + Thật đáng chê nhạc, thích nghe ca của địa phương. + Hãy xoay nào. 72 đọc thơ đồng dao, - Biểu diễn văn ca dao, tục ngữ, nghệ. thích nghe kể câu chuyện (Chủ đề bản thân). Trẻ biết hát tự - Hát đúng giai điệu, * Hoạt động học: nhiên, hát được lời ca bài hát. - Dạy hát: Mừng 74 theo giai điệu bài sinh nhật. hát quen thuộc (Chủ đề bản thân). 54 Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản * Hoạt động học: theo nhịp điệu bài theo nhịp điệu của - Dạy múa: Tay hát, bản nhạc (vỗ các bài hát, bản thơm, tay ngoan. tay theo phách, nhạc. - Dạy vđ: VTTN 75 nhịp, vận động - Sử dụng các dụng “Rửa mặt như minh họa). (Chủ đề cụ gõ đệm theo mèo”. bản thân). phách, nhịp. Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các nguyên * Hoạt động chơi: các nguyên vật liệu vật liệu tạo hình để - Chơi ngoài trời: tạo hình để tạo ra tạo ra các sản phẩm. Chơi theo ý thích sản phẩm theo sự - Chơi góc tạo hình gợi ý. * Hoạt động học: 76 - Tô màu bạn trai, bạn gái. - Tô màu các loai quả. - Trẻ biết vẽ các - Sử dụng một số kĩ * Hoạt động chơi: nét thẳng, xiên năng vẽ, nặn, cắt, xé - Chơi ngoài trời: 77 ngang, tạo thành dán, xếp hình đề tạo Chơi theo ý thích bức tranh đơn giản. ra sản phẩm đơn giản. - Chơi góc tạo hình 79 - Biết lăn dọc, ấn * Hoạt động học: dẹt đất nặn để nặn - Nặn bánh thành sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối. - Trẻ vận động - Vận động theo ý - Hoạt động chơi: theo ý thích các bài thích khi hát/ nghe + Chơi buổi chiều: 82 hát, bản nhạc quen các bài hát, bản nhạc Biểu diễn văn nghệ thuộc. quen thuộc. cuối tuần + Thể dục sáng. Trẻ biết tạo ra các - Tạo ra các sản phẩm * Hoạt động chơi: sản phẩm tạo hình đơn giản theo ý thích. - Chơi góc 83 theo ý thích. - Chơi ngoài trời ... CHUẨN BỊ: - Máy tính, băng hình, đĩa (nếu có) về chủ đề bản thân trẻ. - Tranh ảnh về cơ thể bé, tranh bạn trai, bạn gái, trang phục của bé 55 - Giấy khổ to ( có thể tận dụng bìa lịch, báo cũ ) kéo bút chì, bút màu, sáp, đất nặn, giấy vẽ, giấy màu, hồ dán, giấy báo, hộp bìa cát tông các loại ( có thể vò xé) cho trẻ để vẽ, xé dán - Tranh( ảnh) minh họa theo nội dung câu truyện “Chú vịt xám”, " Gấu con bị đau răng", Thơ “Đôi mắt của em”, - Lựa chọn một số trò chơi, bài hát, câu chuyện liên quan đến chủ đề và gắn với địa phương. - Tranh ảnh vẽ chân dung bé trai, bé gái. Tranh ảnh, các loại hoa quả, các sự vật hiện tượng có liên quan đến chủ đề bản thân - Bút sáp, đất nặn, tranh ảnh sưu tầm, hồ dán, hộp bìa... - Huy động phụ huynh sưu tầm 1 số đồ dùng cá nhân cũ hoặc chai lọ đồ chơi để làm đồ dùng tự tạo. Noong Hẹt, ngày 26 tháng 09 năm 2024 KÝ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Hà Thị Thúy Trần Thị Len 56
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_mam_c2_chu_de_ban_than_gv_tran.pdf