Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Trường mầm non. Tết trung thu (Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)

pdf 9 Trang Vi Ngọc 3
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Trường mầm non. Tết trung thu (Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Trường mầm non. Tết trung thu (Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)

Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Trường mầm non. Tết trung thu (Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)
 CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON - TẾT TRUNG THU 
 ( Số tuần: 4 tuần. Từ ngày 09/09/2024 đến ngày 4/10/2024) 
 I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG 
TT Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động 
 Độ Mục tiêu các độ tuổi 
 Chung Riêng 
 tuổi 
1. Lĩnh vực phát triển thể chất 
a. Phát triển vận động 
 - Trẻ thực hiện đủ các - Hô hấp: Hít - Chân + *Thể dục sáng: 
 động tác trong bài tập vào thở ra + Co duỗi chân - Hô hấp: Hít vào thở ra 
 1 3 
 thể dục theo hướng dẫn - Tay: - Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía 
 + Đưa 2 tay lên trước, sang 2 bên 
 - Trẻ thực hiện đúng, cao, ra phía - Chân - Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía 
 đầy đủ, nhịp nhàng các trước, sang 2 + Nhún chân. trước. 
 động tác trong bài tập bên - Chân: Ngồi xổm, đứng lên. 
 thể dục theo hiệu lệnh - Lưng, bụng - Tập kết hợp với bài hát “Vui đến 
 2 4 + Cúi về phía trường” 
 trước. 
 - Chân 
 + Ngồi xổm, 
 đứng lên. 
 - Trẻ biết giữ được - Đi và chạy: * Hoạt động học: 
 thăng bằng cơ thể khi + Đi kiễng gót. 3T: Đi kiễng gót 
 3 3 
 thực hiện vận động: Đi 4T: Đi bằng gót chân 
 kiễng gót liên tục 3m. - Hoạt động chơi 
 - Trẻ giữ được thăng - Đi và chạy: + Trò chơi vận động: Lộn cầu 
 bằng cơ thể khi thực + Đi bằng gót chân vồng 
 4 4 
 hiện vận động: Trẻ 
 bằng gót chân 
 - Trẻ phối hợp tay – mắt - Lăn bóng với cô - Hoạt động học: 
 trong vận động: Lăn 3T. Lăn bóng với cô 
 7 3 bóng với cô 4T. Tung bóng lên cao và bắt 
 bóng 
 - Hoạt động chơi 
 - Trẻ phối hợp tay – mắt - Tung bóng lên cao + Trò chơi vận động: mèo đuổi 
 trong vận động: Tung và bắt bóng chuột 
 8 4 
 bóng lên cao và bắt - Trò chơi mới: Chuyền bóng 
 bóng 
 - Thể hiện nhanh, mạnh, + Bò theo hướng - Hoạt động học: 
 khéo léo trong thực hiện thẳng. + 3T: Bò theo hướng thẳng. Bật về 
 9 3 bài tổng hợp: Bò theo + Bật về phía trước. phía trước 
 hướng thẳng, bật về phía + 4T: Bò bằng bàn tay bàn chân 3-
 trước. 4m. Bật liên tục về phía trước 
 - Trẻ thể hiện nhanh, + Bò bằng bàn tay và - Hoạt động chơi 
 mạnh, khéo trong thực bàn chân 3-4m. + Trò chơi vận động: 
 hiện bài tập tổng hợp: + Bật liên tục về phía Dung dăng dung dẻ, Chuyền bóng 
 10 4 
 Bật liên tục về phía trước. + Trò chơi mới: 
 trước, bò bằng bàn tay Cắm cờ, thi xem ai nhanh, ghép đôi 
 và bàn chân 3-4m. 
 - Trẻ phối hợp được cử - Tô, vẽ hình - Hoạt động chơi 
 động bàn (vẽ nguệch + Góc xây dựng: 
 tay, ngón tay trong một ngoạc, vẽ hình) Xây trường mầm non, lớp học của 
 13 3 
 số hoạt động: - Cài, cởi cúc bé, xếp đèn trung thu, xếp hình bé 
 + Trẻ biết vẽ được hình tập thể dục, đường đến trường... 
 tròn theo mẫu. + Góc học tập: Vẽ tô lớp học, vẽ 
 - Trẻ phối hợp các cử - Lắp ghép hình. đồ dùng đồ chơi... 
 động bàn tay, ngón tay, - xâu, buộc dây - Hoạt động học: 
 14 4 
 phối hợp tay – mắt trong - Gập giấy + Dạy kĩ năng chọn đồ chơi 
 một số hoạt động: + Dạy kĩ năng buộc dây giày... TT Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động 
 Độ Mục tiêu các độ tuổi 
 Chung Riêng 
 tuổi 
 + Trẻ biết vẽ hình 
 người, ngôi nhà, đồ 
 chơi 
 + Trẻ biết tết sợi đôi 
 + Trẻ biết tự cài, cởi 
 cúc, buộc dây giày. 
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 
 - Trẻ biết tên một số - Trẻ biết tên một số - Hoạt động ăn: 
 món ăn hàng ngày: thịt món ăn hàng ngày: + Trò chuyện với trẻ nhận biết một số 
 xào đậu, trứng xào, thịt , thịt xào đậu, trứng món ăn hàng ngày ở trường mầm non: 
 canh rau cải , một số xào, thịt , giò xào rau thịt xào đậu, trứng xào, thịt, giò 
 17 3 
 món ăn ở trường mầm củ quả, canh rau cải xào rau củ quả, canh rau cải 
 non: thịt xào đậu, trứng - Hoạt động chơi: 
 xào, thịt, giò xào rau củ + Góc phân vai: trẻ chơi nấu ăn, gia 
 quả, canh rau cải đình, bán hàng... 
 - Trẻ nói được tên 1 số - Nhận biết dạng chế 
 món ăn hằng ngày và biến đơn giản của 1 số 
 18 4 dạng chế biến đơn giản: TP, món ăn. 
 rau có luộc, nấu canh; 
 thịt luộc, rán, kho 
 - Trẻ thực hiện được - Làm quen - - Thể hiện bằng lời - Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá 
 một số việc đơn giản Tập đánh răng, nói khi có nhu cầu ăn, nhân. 
 với sự giúp đỡ của lau mặt. ngủ, vệ sinh + Trẻ ăn xong cất bát, ghế đúng 
 21 3 người lớn - Tập thói quen nơi quy định. 
 - Rửa tay, lau mặt, xúc thay quần áo + Thực hành chờ đến lượt khi rửa 
 miệng, tháo tất, cởi quần khi bị ướt bẩn tay, thưa cô khi muốn đi vệ sinh 
 áo - Rèn luyện + Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định 
 - Trẻ thực hiện được thao tác rửa tay - Đi vệ sinh đúng nơi + Dạy trẻ kỹ năng: Đánh răng, rửa 
 một số việc khi được bằng xà phòng quy định mặt, rửa tay theo 6 bước 
 22 3 nhắc nhở theo đúng 6 
 bước quy trình 
 rửa tay. 
 - Trẻ sử dụng bát, thìa, - Tập thói quen - Hoạt động ăn: 
 cốc đúng cách ăn gọn gàng, + Trò chuyện trẻ biết tự cầm bát, 
 23 4 không rơi vãi cầm thìa xúc không rơi vãi, đổ 
 thức ăn,cầm thức ăn, cầm cốc đúng quy định. 
 bát, thìa, cốc + Thực hành cầm bát, thìa, cốc 
 đúng cách. 
 Trẻ biết tránh một số ` Trẻ không Trẻ không leo trèo bàn - Hoạt động ăn: 
 hành động nguy hiểm cười đùa trong ghế, lan can; Không + Trò chuyện, hướng dẫn trẻ ăn từ 
 khi được nhắc nhở khi ăn, uống theo người lạ ra khỏi tốn, không cười đùa trong khi ăn, 
 ` Không cười đùa trong khu vực trường lớp uống 
 khi ăn, uống - Hoạt động chơi: 
 33 3 
 ` Không leo trèo bàn + Đón, trả trẻ: Trò truyện, xem 
 ghế, lan can. video, dạy trẻ không theo người 
 ` Không theo người lạ ra lạ, không được ra khỏi trường khi 
 khỏi khu vực trường không được phép của cô giáo 
 lớp. 
 Trẻ biết một số hành Trẻ không được ra 
 động nguy hiểm và khỏi trường khi không 
 phòng tránh khi được được phép của cô 
 nhắc nhở: giáo 
 34 4 ` Không cười đùa trong 
 khi ăn, uống 
 ` Không được ra khỏi 
 trường khi không được 
 phép của cô giáo. 
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức 
a. Khám phá khoa học TT Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động 
 Độ Mục tiêu các độ tuổi 
 Chung Riêng 
 tuổi 
 - Trẻ quan tâm, hứng - Một số mối liên hệ - Hoạt động chơi 
 thú với các sự vật, hiện đơn giản giữa đặc + Chơi ngoài trời: Quan sát đồ 
 tượng gần gũi, như điểm cấu tạo và cách chơi, cây, hoa... 
 chăm chú quan sát sự sử dụng của đồ dùng, 
 36 + Góc HT: Xem tranh, sách về 
 3 vật, hiện tượng; hay đặt đồ chơi quen thuộc 
 câu hỏi về đối tượng. - Thu thập thông tin trường mầm non, tết trung thu, 
 về đối tượng gần gũi xem tranh về đồ dùng, đồ chơi ở 
 nơi trẻ sống bằng lớp. 
 nhiều cách khác nhau - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, 
 - Trẻ có khả năng thu có sự gợi mở của cô hoa. 
 thập thông tin về đối giáo như: 
 tượng bằng nhiều cách + Xem sách, tranh ảnh 
 khác nhau có sự gợi mở và trò chuyện về một 
 39 3 của cô giáo như xem số hoạt động ở trường 
 sách, tranh ảnh và trò mầm non, đồ dùng đồ 
 chuyện về đối tượng. chơi 
 + Đặc điểm nổi bật 
 của đồ dùng đồ chơi 
 Trẻ có thể phân loại các - Đặc điểm, ` Phân loại đồ dùng, - Hoạt động học: 
 46 3 đối tượng theo một dấu công dụng và đồ chơi theo 1 dấu Trò chuyện, phân loại đồ dùng đồ 
 hiệu nổi bật. cách sử dụng hiệu. chơi. 
 đồ dùng đồ 
 - Trẻ biết phân loại các ` Phân loại đồ dùng, 
 đối tượng theo 1 hoặc 2 chơi đồ chơi theo 1 - 2 dấu 
 dấu hiệu hiệu. 
 47 4 - So sánh sự giống và 
 khác nhau của đồ 
 dùng, đồ chơi. 
b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 
 - Trẻ biết quan tâm đến - Đếm trên đối - Một và nhiều - Hoạt động học: 
 số lượng và đếm như tượng trong 3T: Một và nhiều. Đếm đến 2, 
 hay hỏi về số lượng, phạm vi 5 và nhận biết nhóm đối tượng trong 
 53 
 đếm vẹt, biết sử dụng đếm theo khả phạm vi 2 
 ngón tay để biểu thị số năng 4T: Ôn nhận biết số lượng trong 
 lượng. - Xếp tương phạm vi 5. Củng cố số lượng 1, 2, 
 Trẻ biết đếm trên các ứng 1-1, ghép nhận biết chữ số 1-2, số thứ tự 
 54 đối tượng giống nhau và đôi trong phạm vi 2 
 3 đếm đến 5 + Xếp tương ứng 1:1, ghép đôi 
 Trẻ biết so sánh số *Hoạt động chơi 
 lượng hai nhóm đối - Góc HT: Đếm đồ dùng đồ chơi 
 tượng trong phạm vi 5 
 55 bằng các cách khác 
 nhau và nói được các từ: 
 bằng nhau, nhiều hơn, ít 
 hơn 
 - Biết đếm trên đối - Số lượng trong phạm 
 57 4 
 tượng trong phạm vi 5. vi 5. 
 Biết so sánh số lượng 
 cuả 2 nhóm đối tượng 
 58 4 
 và nói được các từ: 
 nhiều hơn, ít hơn. 
 Trẻ có thể sử dụng các - Nhận biết chữ số 1,2 - Hoạt động học: 
 số từ 1,2 để chỉ số 
 59 4 Củng cố số lượng 1, 2, nhận biết 
 lượng, số thứ tự. chữ số 1-2, số thứ tự trong phạm 
 vi 2 
c. Khám phá xã hội 
 - Trẻ nói được tên - Tên trường, - Tên đồ dùng, đồ chơi - Hoạt động học: 
 82 3 trường/lớp, cô giáo, bạn, đồ lớp mẫu giáo, của lớp. + Trò chuyện về trường mầm non 
 chơi, đồ dùng trong lớp tên và công TT Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động 
 Độ Mục tiêu các độ tuổi 
 Chung Riêng 
 tuổi 
 khi được hỏi, trò chuyện việc của cô giáo + Cô giáo và các bạn 
 - Trẻ nói tên và địa chỉ - Tên – họ tên - Tên, địa chỉ của - Hoạt động chơi: 
 của trường, lớp khi được của các bạn, trường, địa chỉ của + Góc học tập : Xem video, tranh 
 hoạt động của 
 83 4 hỏi, trò chuyện. lớp. ảnh, sách về các hoạt động ở 
 trẻ ở trường 
 trường, lớp. 
 - Trẻ nói tên, một số - Tên và công việc của - Hoạt động chơi: 
 4 công việc của cô giáo và cô giáo và các cô bác + Trò chơi mới: Ghép đôi, cắm cờ 
 84 các bác công nhân viên ở trường. 
 trong trường khi được 
 hỏi, trò chuyện. 
 - Trẻ nói tên và một vài - Một vài đặc điểm 
 đặc điểm của các bạn của các bạn 
 85 4 trong lớp khi được hỏi, 
 trò chuyện. 
 Trẻ có thể kể tên một số - Kể tên ngày - Hoạt động chơi: 
 88 3 lễ hội: ngày khai giảng, khai giảng, + Đón trả trẻ: Trò chuyện, trải 
 tết trung thu ngày tết trung nghiệm về ngày khai giảng, ngày 
 thu 
 Trẻ biết kể tên và nói - Nói được một số đặc tết trung thu 
 đặc điểm của một số 
 điểm nổi bật của ngày - Hoạt động học: 
 90 4 ngày lễ hội 
 khai giảng, ngày tết Trải nghiệm ngày tết trung thu 
 trung thu 
3. Phát triển ngôn ngữ 
 Trẻ thực hiện được yêu ` Hiểu và làm - Hoạt động chơi 
 cầu đơn giản, ví dụ theo (yêu cầu + Trò chuyện, yêu cầu trẻ thực 
 "Cháu hãy lấy quả bóng, đơn giản; 2-3 hiện yêu cầu của cô 
 92 3 ném vào rổ" yêu cầu) 
 Trẻ thực hiện được 2-3 
 yêu cầu liên tiếp, ví dụ 
 93 4 "Cháu hãy lấy quả bóng 
 màu đỏ gắn vào rổ màu 
 vàng" 
 Trẻ có thể lắng nghe và ` Nghe hiểu nội - Hoạt động chơi: 
 96 3 trả lời được câu hỏi của dung các câu + Trẻ đặt câu hỏi: Cái này dùng để 
 người đối thoại. đơn, câu mở làm gì? 
 rộng 
 Trẻ biết lắng nghe và ` Trả lời và đặt các - Hoạt động học 
 trao đổi với người đối ` Trả lời và đặt 
 câu hỏi: "Để làm gì?". + Truyện: Nếu ko đi học (nghe 
 thoại. các câu hỏi: ` Nghe hiểu nội dung 
 "Ai?"; "Cái hiểu) 
 các câu phức. 
 gì?"; "Ở đâu?"; + Thơ: Trăng, Bé đến lớp 
 "Khi nào?". + Đồng dao: Chú cuội, dung dăng 
 ` Nghe hiểu nội dung dẻ 
 dung truyện kể, 
 97 4 
 truyện đọc phù 
 hợp với độ tuổi 
 ` Nghe các bài 
 hát, bài thơ, ca 
 dao, đồng dao, 
 tục ngữ, câu đố, 
 hò, vè phù hợp 
 với độ tuổi. TT Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động 
 Độ Mục tiêu các độ tuổi 
 Chung Riêng 
 tuổi 
 ` Phát âm các tiếng (của - Trẻ nói rõ các * Hoạt động học 
 98 Tiếng Việt có chứa các tiếng - Trò chuyện cùng cô, đọc thơ, hát, 
 3 
 âm khó) kể các câu chuyện. 
 * Hoạt động chơi 
 Trẻ nói rõ để người ` Phát âm các - Trò chuyện trong các giờ đón trả 
 nghe có thể hiểu được. tiếng (của trẻ, điểm danh, các giờ chơi 
 100 
 4 Trẻ biết sử dụng được Tiếng Việt có - TCTV: Nghe hiểu và phát âm một 
 các từ chỉ sự vật, hoạt chứa các âm số từ Tiếng Việt: sắc xô, quyển vở, 
 động, đặc điểm... khó) sáp màu, đất nặn... 
 Trẻ có khả năng sử dụng ` Trẻ bày tỏ tình - Hoạt động chơi 
 102 3 
 được câu đơn, câu ghép. cảm, nhu cầu và + Bày tỏ nhu cầu của bản thân: 
 Trẻ có thể sử dụng được hiểu biết của Con muốn chơi búp bê; con thích 
 các loại câu đơn, câu bản thân bằng 
 103 4 được múa hát... 
 ghép, câu khẳng định, các câu đơn 
 câu phủ định. 
 106 3 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ` Đọc thơ, ca - TCTV: 
 cao dao, đồng dao... dao, đồng dao, + Trẻ nghe hiểu nhắc lại các âm: “ 
 tục ngữ, hò, vè sắc xô, quyển vở, sáp màu, đất 
 phù hợp với độ 
 nặn...” 
 tuổi và điạ 
 107 4 phương nơi trẻ - Hoạt động học 
 sống. + Đọc thơ: Trăng, bé đến lớp 
 + Đồng dao: Chú cuội, dung dăng 
 dung dẻ 
 Trẻ có thể kể lại truyện ` Kể lại một vài *Hoạt động học 
 đơn giản đã được nghe tình tiết truyện - Truyện: Nếu không đi học 
 108 3 
 với sự giúp đỡ của đã được nghe. 
 người lớn. 
 Trẻ biết kể lại truyện có 
 109 4 
 mở đầu và kết thúc. 
 Trẻ biết sử dụng các từ: ` Sử dụng các - Hoạt động học: Dạy trẻ kĩ năng 
 114 3 "Vâng ạ" "Dạ"; từ biểu thị sự lễ giao tiếp 
 "Thưa"...trong giao tiếp phép. - Hoạt động ăn: 
 Trẻ biết sử dụng các từ + Trẻ thực hành về sử dụng từ lễ 
 như mời cô, mời bạn, 
 phép khi nào con phải nói từ 
 cảm ơn, xin lỗi trong 
 giao tiếp. "“Mời cô”; “Mời bạn”; “cảm ơn”; 
 115 “xin lỗi”, “vâng, dạ”... 
 4 
 + Đón và trả trẻ: Trò chuyện, nhắc 
 trẻ chào hỏi, cảm ơn lễ phép với 
 cô giáo, bố mẹ, xin lỗi khi có lỗi 
 với bạn, cô giáo, bố mẹ.. 
 Trẻ nhận ra ký hiệu ` Làm quen với một số - Hoạt động lao động, vệ sinh: 
 thông thường trong cuộc ký hiệu thông thường Nhận biết với kí hiệu nhà vệ sinh 
 121 4 sống: Nhà vệ sinh, cấm trong cuộc sống: Nhà nam, nhà vệ sinh nữ 
 lửa, nơi nguy hiểm... 
 vệ sinh 
 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội 
 Trẻ nói được điều bé ` Sở thích, khả - Hoạt động học: 
 thích, không thích. năng của bản Trò chuyện, phân loại đồ dùng đồ 
 thân. chơi 
 126 3 - Hoạt động lao động: 
 + Biết dọn dẹp đồ dùng đồ chơi 
 + Thích được giúp đỡ cô giáo. 
 TT Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động 
 Độ Mục tiêu các độ tuổi 
 Chung Riêng 
 tuổi 
 Trẻ nói được điều bé ` Những điều bé thích 
 thích, không thích, , không thích. 
 những việc gì bé có thể 
 127 4 làm được. 
 Trẻ mạnh dạn tham gia - Cử chỉ, lời nói mạnh - Hoạt động học: 
 vào các hoạt động, dạn, tự tin 
 129 3 + Biểu diễn văn nghệ: VĐTN Vui 
 mạnh dạn khi trả lời câu đến trường; cháu vẽ ông mặt trời; 
 hỏi. 
 Đêm trung thu 
 Trẻ cố gắng thực hiện Cố gắng hoàn thành 
 + Nặn bánh trung thu, Vẽ đồ chơi 
 công việc đơn giản khi công việc cô giao 
 130 3 được giao (Chia giấy vẽ, của bé (ĐT) 
 xếp đồ chơi...) - Hoạt động chơi: Thu dọn đồ 
 dùng đồ chơi 
 - Hành động thể hiện 
 Trẻ cố gắng hoàn thành 
 sự cố gắng trong công 
 công việc được giao 
 131 4 
 (trực nhật, dọn đồ việc được giao 
 chơi...) 
 Trẻ thực hiện được một ` Một số quy - Hoạt động học: 
 số quy định ở lớp: Sau định ở lớp: để + Trẻ chú ý nghe cô giáo giảng 
 khi chơi biết xếp, cất đồ đồ dùng, đồ 
 141 3 bài, lắng nghe ý kiến của bạn... 
 chơi, không tranh giành chơi đúng chỗ, 
 - Hoạt động chơi: 
 đồ chơi, vâng lời cô vâng lời cô giáo 
 giáo + Chơi ngoài trời: Quan sát đồ 
 - Trẻ thực hiện được chơi, cây, hoa... 
 một số quy định ở lớp: 
 Sau khi chơi biết cất đồ 
 142 4 
 chơi vào nơi quy định, 
 giờ ngủ không làm ồn, 
 vâng lời cô giáo 
 Trẻ biết chào hỏi và nói - Hoạt động chơi: 
 lời cảm ơn, xin lỗi khi ` Cử chỉ, lời nói lễ 
 + Đón và trả trẻ: Trò chuyện, nhắc 
 được nhắc nhở. phép (Chào hỏi, cảm 
 143 trẻ chào hỏi, cảm ơn lễ phép với 
 3 ơn). 
 cô giáo, bố mẹ, xin lỗi khi có lỗi 
 Trẻ biết nói lời cảm ơn, ` Sử dụng lời nói và với bạn, cô giáo, bố mẹ.. 
 144 4 
 xin lỗi, chào hỏi lễ phép cử chỉ lễ phép. 
 Trẻ biết cùng chơi với - Hợp tác. - Hoạt động học: 
 147 3 các bạn trong các trò - Quan tâm giúp đỡ + Trò chuyện, phân loại đồ dùng 
 chơi theo nhóm nhỏ. bạn đồ chơi; 
 + Trải nghiệm ngày tết trung thu 
 Trẻ biết trao đổi, thỏa 
 thuận với bạn cùng thực ` Chơi hòa thuận với - Hoạt động chơi: 
 148 4 
 hiện hoạt động chung bạn. + Trẻ cùng chơi với bạn, biết chơi 
 (Chơi, trực nhật..) theo nhóm... 
 153 3 Trẻ biết bỏ rác đúng nơi ` Giữ gìn vệ + Hoạt động lao động, vệ sinh: 
 quy định. sinh môi trường Nhặt rác, lá cây bỏ đúng nơi quy 
 154 4 định 
 5. Giáo dục phát triển thẩm mỹ 
 Trẻ chú ý nghe, thích - Nghe các bài - Hoạt động học: 
 160 3 được hát theo, vỗ tay, hát, bản nhạc ( + Âm nhạc: 
 nhún nhảy, lắc lư theo nhạc thiếu nhi, TT Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động 
 Độ Mục tiêu các độ tuổi 
 Chung Riêng 
 tuổi 
 bài hát, bản nhạc. dân ca), đọc NH: Ngày đầu tiên đi học, Ánh 
 Thích nghe đọc thơ, ca thơ, ca dao trăng hoà bình, Bàn tay cô giáo, 
 dao, đồng dao, tục ngữ; đồng dao phù đu quay 
 thích nghe kể câu hợp với văn hóa 
 * HĐ chơi: 
 chuyện. địa phương nơi 
 - Trò chơi âm nhạc: Ai nhanh nhất 
 Trẻ chú ý nghe, thích trẻ sống - Nhận ra các loại 
 thú (hát, vỗ tay, nhún nhạc khác nhau - Nghe hiểu truyện: nếu không đi 
 nhảy, lắc lư) theo bài học. 
 hát, bản nhạc. - Thơ: Trăng, bé đến lớp 
 161 4 Thích nghe và đọc thơ, + Đồng dao: Chú cuội, dung dăng 
 ca dao, đồng dao, tục dung dẻ 
 ngữ, thích nghe và kể 
 câu chuyện. 
 - Trẻ hát tự nhiên, hát - Hát theo giai - Hoạt động học: 
 được theo giai điệu bài điệu, lời ca bài + Âm nhạc: DH: Cháu vẽ ông 
 162 3 hát ‘‘cháu vẽ ông mặt hát mặt trời, đêm trung thu 
 trời, đêm trung thu ’’ 
 - Trẻ hát đúng giai điệu, - Thể hiện sắc thái, 
 lời ca, hát rõ lời và thể tình cảm của bài hát. + Hoạt động chơi 
 hiện sắc thái của bài hát - Góc nghệ thuật: Hát các bài hát 
 163 4 
 ‘‘cháu vẽ ông mặt trời trong chủ đề. 
 ’’qua giọng hát, nét mặt, 
 điệu bộ .. 
 - Trẻ vỗ tay theo nhịp - Vận động - Hoạt động học: 
 164 3 
 bài vui đến trường. (đơn giản- nhịp + Âm nhạc: VTTN: Vui đến 
 - Trẻ vận động nhịp nhàng) theo - Vận động nhịp trường 
 nhàng theo nhịp điệu nhịp điệu của nhàng theo giai điệu 
 các bài hát với các hình bài hát của bài hát 
 165 4 thức vỗ tay theo nhịp - Sử dụng các - Sử dụng các dụng cụ 
 dụng cụ gõ đệm 
 gõ đệm theo nhịp 
 theo nhịp. 
 Trẻ có thể vẽ các nét ` Sử dụng một - Hoạt động học: 
 thẳng, xiên, ngang tạo số/sử dụng các 
 168 3 + TH: Vẽ đồ chơi của bé ( ĐT) 
 thành bức tranh đơn kỹ năng vẽ, 
 giản. nặn, cắt, xé dán, 
 Trẻ biết vẽ phối hợp xếp hình để tạo - Phối hợp các nguyên 
 được các nét xiên, ra sản phẩm vật liệu trong thiên 
 ngang, cong tròn tạo đơn giản/có nhiên để tạo ra các sản 
 169 4 thành bức tranh có mầu mầu sắc, khích phẩm 
 sắc và bố cục. thước, hình 
 dáng/ đường 
 nét. 
 Trẻ biết lăn dọc, xoay ` Sử dụng một - Hoạt động học: 
 tròn, ấn dẹp đất nặn để số/sử dụng các 
 172 3 + TH: Nặn bánh trung thu (ĐT) 
 tạo thành các sản phẩm kỹ năng vẽ, - Hoạt động chơi: 
 có 1 khối hoặc 2 khối. nặn, cắt, xé dán, 
 + Góc nghệ thuật: Nặn đồ chơi 
 Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, xếp hình để tạo 
 của bé 
 bẻ loe, vuốt nhọn, uốn ra sản phẩm 
 cong đất nặn thành sản đơn giản/có 
 173 4 phẩm có nhiều chi tiết mầu sắc, khích 
 thước, hình 
 dáng/ đường 
 nét. 
 Biết xếp chồng, xếp - Sử dụng một - Hoạt động chơi 
 cạnh, xếp cách tạo thành số kĩ năng xếp 
 174 3 + Góc xây dựng: Xếp nhà cho bé 
 các sản phẩm có cấu hình: Xếp + Chơi ngoài trời: Sáng tạo đồ 
 trúc đơn giản. chồng, xếp TT Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động 
 Độ Mục tiêu các độ tuổi 
 Chung Riêng 
 tuổi 
 Trẻ phối hợp các kỹ cạnh, xếp cách dùng đồ chơi 
 năng xếp hình để tạo để tạo ra sản 
 175 4 thành các sản phẩm có phẩm đơn giản. 
 kiểu dáng, màu sắc khác 
 nhau. 
 - Trẻ vận động theo ý Vận động theo ý thích - Hoạt động học : 
 thích các bài hát, bản khi hát/nghe các bài + Âm nhạc: VĐTN: Vui đến 
 178 3 
 nhạc quen thuộc. hát, bản nhạc quen trường 
 thuộc. - Hoạt động chơi 
179 4 - Trẻ lựa chọn và tự thể - Lựa chọn, thể hiện + Góc nghệ thuật: Hát, múa, gõ 
 hiện hình thức vận động các hình thức vận đệm dụng cụ âm nhạc 
 theo bài hát, bản nhạc. động theo nhạc 
 Tổng số mục tiêu: 3 tuổi: 38; 4 tuổi: 37 
 Ngày 28 tháng 8 năm 2024 
 BAN GIÁM HIỆU 
 (Kí duyệt) 
 Phạm Thanh Thuý 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mau_giao_ghep_chu_de_truong_mam_non_tet_tru.pdf