Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé thích đi bằng PTGT gì? (GV: Lò Thị Núi - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)

pdf 8 Trang Vi Ngọc 6
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé thích đi bằng PTGT gì? (GV: Lò Thị Núi - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé thích đi bằng PTGT gì? (GV: Lò Thị Núi - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)

Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé thích đi bằng PTGT gì? (GV: Lò Thị Núi - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BÉ THÍCH ĐI BẰNG PTGT GÌ? 
 Thực hiện 4 tuần từ ngày 31/03/2025 đến ngày 25/04/2025
 Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
* Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Hít vào thở * Chơi - tập có chủ 
 được các động tác ra. định. Thể dục sáng
 trong bài tập thể - Tay: Một tay đưa - Hô hấp: Hít vào thở 
 dục : Hít thở, tay, về phía trước, 1 tay ra.
 lưng/ bụng và chân. đưa về phía sau. - Tay: Một tay đưa về 
 - Lưng/ bụng/ lườn: phía trước, 1 tay đưa 
 Vặn người sang hai về phía sau.
 bên - Lưng/ bụng/ lườn: 
 1 - Chân: Đứng nhún Vặn người sang hai 
 chân. bên. 
 - Chân: Đứng nhún 
 chân.
 - Tập kết hợp bài hát 
 "Em đi qua ngã tư 
 đường phố".
 - Trò chơi "Lộn cầu 
 vồng".
 - Trẻ giữ được thăng - Đứng co 1 chân. * Chơi-tập có chủ 
 bằng trong vận - Bước lên xuống bậc định 
 động: Đứng co 1 có tay vịn. - Đứng co 1 chân - bò 
 chân, bước lên - Chạy theo hướng theo đường ngoằn 
 xuống bậc có tay thẳng. ngoèo. 
 vịn, chạy theo - Bước lên xuống bậc 
 hướng thẳng. có tay vịn. 
 2
 - Tung bóng bằng hai 
 tay - chạy theo hướng 
 thẳng. 
 * Hoạt động chơi
 - TCVĐ: Chim và ô tô.
 - TCM: Máy bay. 
 Chim và ô tô.
 Trẻ biết thực hiện - Tung bóng bằng hai * Chơi-tập có chủ 
 phối hợp vận động tay. định
 3 tay - mắt: Tung - Tung bóng bằng hai 
 bóng bằng hai tay. tay - chạy theo hướng 
 thẳng. Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 - Trẻ biết phối hợp - Bò theo đường * Chơi - tập có chủ 
 tay, chân, cơ thể ngoằn ngoèo. định
 trong khi bò theo - Đứng co 1 chân - bò 
 4 đường ngoằn theo đường ngoằn 
 ngoèo. ngoèo 
 * Hoạt động chơi
 - TC: Lộn cầu vồng.
 - Trẻ biết vận động - Xoa tay, chạm các * Chơi-tập có chủ 
 cổ tay, bàn tay, đầu ngón tay với định
 6
 ngón tay - thực nhau. - Xếp đường đi cho ô 
 hiện " múa khéo" + Xoay tròn, lăn dọc. tô.
 - Trẻ biết phối hợp + Hai tay làm động - Tô màu xe ô tô.
 được cử động bàn tác rót, khuấy. - Tô màu máy bay.
 tay, ngón tay và + Hai tay nhào, đảo - Tô màu thuyền buồm
 phối hợp tay mắt cát, đất nặn... * Hoạt động với đồ 
 trong các hoạt + Hai tay vò xé giấy, vật 
 động: Nhào đất lá khô, túi bóng... - Chơi ở khu vực hoạt 
 nặn, xâu vòng tay, + Đóng cọc bàn gỗ. động với đồ vật: Xếp 
 xếp đường đi cho ô + Nhón nhặt đồ vật. hàng rào, xếp ô tô, 
 tô, tô màu xe ô tô, + Xâu, luồn dây hoa, đường đi...
 7 tô màu máy bay, Tô quả, con vật, vòng - Khu vực nghệ thuật: 
 màu thuyền buồm. cổ, vòng tay... Tô màu một số PTGT, 
 - Chắp ghép hình hát các bài hát trong 
 - Chồng, xếp đường chủ đề. 
 đi cho ô tô. - Khu vực VĐ: Đóng 
 - Tập cầm bút tô màu búa cọc, kéo đẩy ô tô.
 xe ô tô, tô màu máy * Hoạt động chơi
 bay. - Dạo chơi ngoài trời: 
 Chơi với đất nặn, xâu 
 vòng, xếp hình...
* Dinh dưỡng và sức khỏe
 - Trẻ thích nghi với - Tập luyện nề nếp * Hoạt động ăn
 chế độ với chế độ thói quen tốt trong ăn - Trẻ thực hành các 
 ăn cơm, ăn được uống: rửa tay trước thói quen: Rửa tay 
 các loại thức ăn khi ăn, ăn không trước khi ăn, ăn không 
 khác nhau. khóc, không nói khóc, không nói 
 8
 chuyện, tự xúc cơm, chuyện, tự xúc cơm 
 không làm rơi cơm trong giờ ăn. 
 trong ăn uống - Trẻ nói với cô khi 
 - Tập nói với người muốn xin thêm cơm, 
 lớn khi có nhu cầu canh, thức ăn, muốn Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 ăn, uống. uống nước. 
 - Trẻ làm được một - Tự phục vụ: * Hoạt động ăn
 số việc với sự giúp + Xúc cơm, uống - Trẻ thực hành xúc 
 đỡ của người lớn nước. cơm, uống nước.
 (lấy nước uống, đi + Mặc quần áo, đi * Hoạt động vệ sinh
 vệ sinh, lấy gối, dép, đi vệ sinh, cởi - Cho trẻ thực hành rửa 
 xếp gối...) quần áo khi bị bẩn, bị tay trước khi ăn, lau 
 ướt. mặt, uống nước xúc 
 + Chuẩn bị chỗ ngủ: miệng sau khi ăn; vứt 
 lấu gối, xếp gối rác đúng nơi quy 
 - Luyện một số thói định 
 11
 quen tốt trong sinh - Cho trẻ thực hành: 
 hoạt: Ăn chín, uống Mặc quần áo, đi dép, 
 chín, rửa tay trước đi vệ sinh, cởi quần áo 
 khi ăn; lau mặt, lau khi bị bẩn, bị ướt, rửa 
 miệng, uống nước tay, lau mặt 
 sau khi ăn; vứt rác - Cho trẻ lấy gối, xếp 
 đúng nơi quy định. gối chuẩn bị chỗ ngủ 
 - Tập một số thao cùng cô giáo... 
 tác đơn giản trong 
 rửa tay, lau mặt.
 - Trẻ biết chấp - Đội mũ khi ra nắng, * Hoạt động chơi
 nhận: Đội mũ khi biết nắng làm mình - Trẻ thực hành đội mũ 
 ra nắng; đi giày bị ốm. khi ra nắng; đi giày 
 dép; mặc quần áo - Đi giày dép. dép; mặc quần áo ấm 
 12
 ấm khi trời lạnh. - Nhận ra sự thay đổi khi trời lạnh 
 của thời tiết. Mặc - Trò chuyện với trẻ về 
 quần áo ấm khi trời sự thay đổi của thời 
 lạnh. tiết trong ngày. 
2. Phát triển nhận thức 
 - Trẻ sờ nắn, nhìn, - Sờ nắn, nhìn, để * Chơi-tập có chủ 
 nghe để nhận biết nhận biết đặc điểm định
 đặc điểm nổi bật nổi bật tên gọi, mầu - NB: Xe đạp, xe máy.
 của xe đạp, xe máy, sắc, hình dạng của xe - NB: Máy bay.
 máy bay, thuyền đạp, xe máy, máy - NB: Thuyền buồm.
 15 buồm. bay, thuyền buồm. * Hoạt động chơi
 - Nghe và nhận biết - Xem tranh ảnh, video 
 âm thanh của xe đạp, về các phương tiện 
 xe máy, ô tô, máy quen thuộc như ô tô, 
 bay. xe máy, xe đạp, máy 
 bay, thuyền buồm... Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 - Trẻ nói được tên - Tên đặc điểm nổi * Chơi-tập có chủ 
 và một vài đặc bật và công dụng của định
 điểm nổi bật của: phương tiện giao - NB: Xe đạp, xe máy.
 Xe đạp, xe máy, thông gần gũi: Xe - NB: Máy bay.
19 máy bay, thuyền đạp, xe máy, máy - NB: Thuyền buồm.
 buồm. bay, thuyền buồm. * Hoạt động chơi 
 - TCM: Tiếng kêu của 
 cái gì?. Một đoàn tàu 
 nhỏ xíu. 
 - Trẻ biết chỉ/nói - Nhận biết màu đỏ, * Hoạt động chơi
 tên hoặc lấy hoặc xanh, vàng. - Xem tranh, sách, 
 cất đúng đồ chơi video, lô tô về một số 
 màu đỏ/vàng/ xanh PTGT và chỉ các loại 
 theo yêu cầu. Yêu PTGT có màu xanh, 
 cầu trẻ gọi tên, màu đỏ, vàng.
20
 sắc của một số - Cho trẻ chơi với hột 
 phương tiện giao hạt, khối nhựa, bóng 
 thông có màu đỏ, màu đỏ, màu xanh, 
 vàng, xanh màu vàng.
 - Yêu cầu trẻ lấy và cất 
 đồ chơi đúng màu.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
* Nghe
 - Trẻ thực hiện - Nghe và thực hiện * Hoạt động chơi
 được nhiệm vụ yêu cầu bằng lời nói. - Yêu cầu trẻ trong giờ 
 gồm 2-3 hành dạo chơi ngoài trời: 
 động. Ví dụ: “Cháu Các con cất đồ chơi 
 cất đồ chơi lên giá vào rổ rồi đi vào lớp; 
 rồi đi rửa tay? ...” Giờ chơi - tập ở các 
 khu vực chơi: Các con 
22 cất đồ chơi lên giá rồi 
 đi rửa tay 
 - Cô nói cho trẻ nghe 
 các từ chỉ tên một số 
 ptgt, đặc điểm trong 
 các giờ nhận biết, dạo 
 chơi ngoài trời, chơi - 
 tập ở các khu vực chơi. 
 - Trẻ trả lời các câu - Nghe các câu hỏi: * Chơi - tập có chủ 
23 hỏi : “Đây là cái Đây là cái gì?; để định
 gì?”, “để làm gì ?”, làm gì?; Ở đâu?; Như - Trẻ trả lời được các Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 “ .thế nào ?” (ví thế nào?. câu hỏi của cô trong 
 dụ: Đây là xe gì?; - Trả lời và đặt câu giờ nhận biết như: Đây 
 Xe máy có màu hỏi: Cái gì?; Làm là xe gì? Xe máy có 
 gì?; Tiếng còi xe gì?; Ở đâu?; Thế màu gì?...
 máy kêu như thế nào?; Để làm gì?; * Hoạt động chơi
 nào?.....”. Tại sao?... - Trò chuyện cùng cô 
 trong giờ dạo chơi 
 ngoài trời, chơi tập ở 
 các khu vực chơi như: 
 Xe gì đây? Xe máy là 
 ptgt đường gì?
* Nói
 - Trẻ phát âm rõ - Phát âm các âm * Chơi - tập có chủ 
 tiếng trong các bài khác nhau trong các định
 thơ: Xe đạp, bé và bài thơ: Xe đạp, bé - Thơ: Xe đạp, bé và 
 mẹ, ơi chiếc máy và mẹ, ơi chiếc máy mẹ, ơi chiếc máy bay, 
 bay, bé nằm mơ. bay, bé nằm mơ. bé nằm mơ. 
 - Trẻ trả lời và đặt * Hoạt động chơi
 câu hỏi: , “Cái gì - Xem tranh, sách, 
 25 đây?”, “ làm gì ?”, video về một số 
 “ .thế nào ?” PTGT: Xe máy, xe 
 đạp, máy bay, tàu 
 thuyền, 
 - Trẻ trả lời và đặt câu 
 hỏi: “Cái gì đây?”, 
 “ làm gì ?”, “ .thế 
 nào ?”
 - Trẻ đọc được bài - Đọc các bài thơ: * Chơi-tập có chủ 
 thơ: Xe đạp, bé và Xe đạp, bé và mẹ, ơi định
 mẹ, ơi chiếc máy chiếc máy bay, bé - Thơ: Xe đạp.
 bay, bé nằm mơ và nằm mơ. - Thơ: Bé và mẹ.
 các bài đồng dao, - Nghe đọc các bài - Thơ: Ơi chiếc máy 
 26
 ca dao: Đi cầu đi đồng dao, ca dao: Đi bay.
 quán, những câu cầu đi quán, những - Thơ: Bé nằm mơ. 
 hát ru với sự giúp câu hát ru. - Đọc ca dao, đồng 
 đỡ của cô giáo. dao: Đi cầu đi quán. 
 Những câu hát ru.
 - Trẻ nói được câu - Thể hiện nhu cầu * Hoạt động chơi
 đơn, có các từ mong muốn và hiểu - Xem tranh ảnh và gọi 
 27
 thông dụng chỉ sự biết bằng 1-2 câu đơn tên, đặc điểm của: Xe 
 vật, đặc điểm quen giản và câu dài. đạp, xe máy, ô tô, máy Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 thuộc của: Xe đạp, bay, thuyền buồm.
 xe máy, ô tô, máy * Hoạt động ăn, ngủ, 
 bay, thuyền vệ sinh
 buồm,... - Rửa tay, rửa mặt, 
 uống nước 
 - Trẻ sử dụng lời - Hỏi về các vấn đề * Hoạt động chơi
 nói với các mục quan tâm như: “Đây - Trẻ hỏi về các vấn đề 
 đích khác nhau: là xe gì? Xe máy trẻ quan tâm như: Đây 
 + Chào hỏi, trò dùng để làm gì? Con là xe gì? xe máy dùng 
 chuyện. thích đến trường để làm gì? Con thích 
 + Bày tỏ nhu cầu bằng xe gì?" đến trường bằng xe 
 của bản thân. - Chào hỏi, trò gì?...
28 + Hỏi về các vấn đề chuyện với cô, với * Hoạt động ăn, ngủ
 quan tâm như: "Đây bạn, với người thân. - Trẻ bày tỏ nhu cầu 
 là xe gì? Xe máy - Bày tỏ nhu cầu của của bản thân trong giờ 
 dùng để làm gì? bản thân. ăn như: Con muốn ăn 
 Con thích đến canh, con muốn ăn 
 trường bằng xe thịt, Bày tỏ nhu cầu 
 gì?" trong giờ ngủ: Con 
 muốn đi vệ sinh 
 - Trẻ nói to, đủ - Sử dụng các từ thể * Hoạt động giao lưu 
 nghe, lễ phép. hiện sự lễ phép khi cảm xúc
 nói chuyện với người - Trẻ thể hiện sự lễ 
29
 lớn: Vâng, dạ, ạ... phép khi nói chuyện 
 với người lớn biết dạ, 
 vâng ạ. 
4. Phát triển TCKNXH &TM
 - Trẻ biết thể hiện - Nhận biết một số đồ * Hoạt động chơi
 điều mình thích và dùng, đồ chơi yêu - Cho trẻ thực hành 
 không thích. thích của mình. nhận biết và kể tên 
 một số đồ dùng, đồ 
31
 chơi yêu thích của 
 mình như: Xe đạp, Ô 
 tô, xe máy, máy 
 bay, 
 - Trẻ biết biểu lộ sự - Giao tiếp với những * Hoạt động chơi
 thích giao tiếp với người xung quanh, - Trò chuyện với cô và 
 người khác bằng cử bạn bè, cô giáo, gia các bạn, trong giờ 
32
 chỉ, lời nói. đình đón trả trẻ, dạo chơi 
 ngoài trời, chơi ở các 
 khu vực chơi. Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 - Trẻ biết chào, tạm - Thực hiện một số * Hoạt động giao lưu 
 biệt cảm ơn, ạ, hành vi văn hóa và cảm xúc
 vâng ạ. giao tiếp: Chào tạm - Thực hành thể hiện 
 biệt, cảm ơn, nói từ sự cảm ơn cô giáo, các 
 “dạ, vâng ạ”, chơi bạn, người thân khi 
 cạnh bạn không cấu được sự giúp đỡ.
 36
 bạn. * Hoạt động chơi
 - Chơi cạnh bạn trong 
 các giờ dạo chơi ngoài 
 trời, các khu vực 
 chơi, chơi cạnh bạn 
 không cấu bạn. 
 - Trẻ biết thể hiện - Tập sử dụng đồ * Hoạt động chơi
 một số hành vi xã dùng, đồ chơi. Thể - Chơi ở khu vực chơi 
 hội đơn giản qua hiện một số hành vi thao tác vai: Bán hàng, 
 37 trò chơi giả bộ (trò qua việc chơi thao nấu ăn, bế em.
 chơi bế em, khuấy tác vai (bế em, cho 
 bột cho em bé, em ăn, nấu cho em 
 nghe điện thoại...) ăn, nghe điện thoại...)
 - Trẻ thực hiện một - Thực hiện yêu cầu * Hoạt động ăn, vệ 
 số yêu cầu của đơn giản của giáo sinh
 người lớn như: Xếp viên. - Trẻ thực hiện yêu cầu 
 hàng chờ đến lượt, - Thực hiện một số của cô như: Xếp hàng 
 để đồ chơi vào nơi quy định đơn giản chờ đến lượt đi rửa tay, 
 qui định, ăn xong trong sinh hoạt ở để đồ chơi vào nơi qui 
 39
 cất bát vào rổ, bỏ nhóm, lớp: Xếp hàng định, ăn xong cất bát 
 rác vào thùng rác chờ đến lượt, để đồ vào rổ, bỏ rác vào thùng 
 chơi vào nơi qui rác. 
 định, ăn xong cất bát * Hoạt động chơi
 vào rổ, bỏ rác vào - Kỹ năng bỏ rác vào 
 thùng rác. thùng rác.
 - Trẻ biết hát và - Nghe hát: Em đi * Chơi - tập có chủ 
 vận động đơn giản qua ngã tư đường định
 theo một vài bài phố, anh phi công ơi, Âm nhạc:
 hát/ bản nhạc quen em đi chơi thuyền. - Dạy hát: Em tập lái ô 
 thuộc: Em tập lái ô Chơi với dụng cụ âm tô. 
 40
 tô, lái ô tô, đi xe nhạc: Xắc xô, phách - Dạy VĐ: Lái ô tô. Đi 
 lửa. tre, trống,... xe lửa. 
 - Hát và tập vận động - Nghe hát: Em đi qua 
 đơn giản theo nhạc ngã tư đường phố, em 
 bài hát: Em tập lái ô đi chơi thuyền, anh phi Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 tô, lái ô tô, đi xe lửa công ơi.
 - Trẻ biết chơi trò - TCÂN: Ai nhanh hơn
 chơi: Ai nhanh hơn. * Hoạt động chơi
 - Chơi với các dụng cụ 
 âm nhạc: Xắc xô, 
 phách tre, trống,...
 - Thích tô màu xe ô - Vẽ các đường nét * Chơi-tập có chủ 
 tô, máy bay, vẽ, khác nhau, di mầu, định
 nặn, xé, dán, xếp nặn, vẽ nguệch - Xếp đường đi cho ô 
 hình, xem tranh ngoạc. tô. 
 (cầm bút di màu, vẽ - Xé giấy vụn, vò - Tô màu xe ô tô. 
 nguệch ngoạc) giấy, gấp giấy, xếp - Tô màu thuyền buồm
 hình. - Tô màu máy bay. 
41 - Xem tranh, ảnh, * Hoạt động chơi 
 video về một số - Xếp hình, xé giấy, 
 PTGT như: Ô tô, xe chơi với đất nặn...
 máy, xe đạp, máy - Xem tranh ảnh, video 
 bay, thuyền buồm,.... về phương tiện giao 
 thông như: Ô tô, xe 
 máy, xe đạp, máy bay, 
 thuyền buồm,...
 Tổng số: 26 mục tiêu
 BAN GIÁM HIỆU NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH Ngày tháng năm 2024
 ( Ký duyệt) Ban giám hiệu 
 (ký duyệt)
 Phạm Thanh Thuý Lò Thị Núi
 Phạm Tuyết Thanh

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_be_thich_di_bang.pdf