Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Đồ dùng đồ chơi của bé. Ngày 20/11 (GV: Nguyễn Thị Lan - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Đồ dùng đồ chơi của bé. Ngày 20/11 (GV: Nguyễn Thị Lan - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Đồ dùng đồ chơi của bé. Ngày 20/11 (GV: Nguyễn Thị Lan - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)
CHỦ ĐỀ: ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI CỦA BÉ - NGÀY 20/11 (Số tuần: 4 tuần từ ngày 4/11/2024 đến 28/11/2024) Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung 1. Lĩnh vực Phát triển thể chất * Phát triển vận động - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Thổi * Chơi - tập có chủ được các động bóng định. Thể dục sáng tác trong bài tập - Tay: Hai tay đưa - Hô hấp: Thổi bóng thể dục : Hít thở, sang ngang, hạ - Tay: Hai tay đưa sang tay, lưng/ bụng xuống. ngang, hạ xuống. và chân. - Lưng bụng: - Lưng bụng: Quay 1 Quay người sang người sang phải, sang phải, sang trái. trái. - Chân: Đứng nhún - Chân: Đứng nhún chân. chân. - Tập trên nền nhạc bài : "Quả bóng". - Trò chơi "Kéo cưa". - Trẻ giữ được - Đi trong đường * Chơi - tập có chủ thăng bằng trong hẹp. định vận động: Đi có - Đi có mang vật trên 2 mang vật trên tay. tay. * Hoạt động chơi - TC: Bóng tròn to. - Trẻ biết thực - Tung - bắt bóng * Chơi - tập có chủ hiện phối hợp cùng cô. định vận động tay - - Tung - bắt bóng cùng 3 mắt: Tung - bắt cô. bóng cùng cô. * Hoạt động chơi - Trò chơi: Con bọ dừa - TCM: Chơi bóng. - Trẻ biết phối - Bò chui qua cổng. * Chơi - tập có chủ hợp tay, chân, định 4 cơ thể trong khi: - Bò chui qua cổng. Bò chui qua * Hoạt động chơi Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung cồng. - Trò chơi: Bắt bướm. - Trẻ thể hiện - Bật xa bằng 2 * Chơi - tập có chủ được sức mạnh chân. định 5 của cơ bắp trong - Bật xa bằng 2 chân. vận động: Bật xa * Hoạt động chơi bằng 2 chân. - TC: Lộn cầu vồng - Trẻ biết vận - Xoa tay, chạm * Chơi - tập có chủ động cổ tay, bàn các đầu ngón tay định 6 tay, ngón tay - với nhau, rót, nhào, - Xếp ô tô. thực hiện "Múa khuấy, đảo, vò xé. - Tô màu quả bóng bay. khéo" - Nhón nhặt đồ vật. - Xâu vòng màu xanh, - Trẻ phối hợp - Chồng, xếp khối. màu đỏ tặng cô. được cử động - Thực hiện các - Tô màu đôi dép. bàn tay, ngón hoạt động: Nhào * Hoạt động với đồ vật tay và phối hợp đất, tô màu đôi - Chơi ở khu vực hoạt tay mắt trong dép, tô màu quả động với đồ vật: Chồng, các hoạt động: bóng bay, xếp ô tô, xếp khối, đóng búa 7 nhào đất nặn, tô xâu vòng màu cọc màu đôi dép, tô xanh, màu đỏ tặng - Khu vực vận động: màu quả bóng cô. Lăn bóng. bay, xếp ô tô, * Hoạt động chơi xâu vòng màu - Chơi với đất nặn, xếp xanh, màu đỏ hình,... tặng cô. * Dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ biết thích - Làm quen với chế * Hoạt động ăn nghi với chế độ độ ăn cơm và các - Thực hành gọi tên các ăn cơm, ăn được loại thức ăn khác món ăn ở trường trong các loại thức ăn nhau như: Thịt lợn, giờ ăn như: Thịt, cá, 8 khác nhau như: trứng, cá, rau cải,.. trứng, canh rau ngót, Thịt lợn, trứng, - Tập nói với người canh bí, cá, rau cải, lớn khi có nhu cầu - Trẻ tập nói với cô giáo ăn, uống. trong giờ ăn khi muốn ăn thêm thức ăn, ăn Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung canh, - Trẻ làm được - Tự phục vụ: * Hoạt động ăn, vệ một số việc với + Xúc cơm, uống sinh sự giúp đỡ của nước. - Trẻ thực hành xúc người lớn (lấy - Tập một số thao cơm ăn, uống nước súc nước uống, đi vệ tác đơn giản trong miệng sau khi ăn cơm 11 sinh...) rửa tay, lau mặt. xong. - Cho trẻ thực hành một số thao tác đơn giản như: Rửa tay trước khi ăn cơm, lau mặt sau khi ăn. - Trẻ biết tránh - Nhận biết một số * Hoạt động chơi một số vật dụng vật dụng nguy - Cho trẻ xem video và nguy hiểm (bếp hiểm: Dao, kéo, vật nhận biết một số vật đang đun, phích sắc nhọn, bình dụng nguy hiểm (bếp 13 nước nóng, bàn nước nóng... đang đun, phích nước là, xô nước, nóng, bàn là, xô nước, giếng, bếp đang bếp đang đun, dao, đun...) khi được kéo, nhắc nhở. - Trẻ biết và - Nhận biết một số * Hoạt động chơi tránh một số hành động nguy - Trò chuyện với trẻ hành động nguy hiểm và phòng trong giờ đón, trả trẻ về hiểm( leo trèo tránh; trèo lan can, một số hành động nguy 14 lên lan can, chơi trèo cây, trèo bàn hiểm như leo trèo lên các vật sắc ghế... lan can, bàn ghế, không nhọn, ) khi chạy nhảy trên các bậc được nhắc nhở. hè, với các vật sắc nhọn như kéo, 2. Phát triển nhận thức - Trẻ sờ, nắn, - Sờ, nắn, nhìn, ... * Chơi - tập có chủ 15 nhìn, ngửi, nếm đồ vật để nhận biết định để nhận biết đặc đặc điểm nổi bật - Nhận biết một số đồ Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung điểm nổi bật của tên gọi, màu sắc, dùng quen thuộc của bé một số đồ chơi, hình dạng của đồ (Ba lô, đôi dép). đồ dùng quen vật : Ba lô, đôi dép. - Nhận biết một số đồ thuộc (Ba lô, đôi - Sờ, nắn đồ vật, đồ chơi quen thuộc (Ô tô, dép, ô tô, búp chơi để nhận biết búp bê). bê). cứng – mềm, trơn * Hoạt động chơi (nhẵn) – xù xì như: - TCM: Cái gì trong túi, Ô tô, búp bê. úm ba la cái gì biến mất, - Tìm đồ vật vừa cái gì xuất hiện, nghe cất giấu bài hát lấy đồ chơi, đồ - Nghe, nhận biết dùng tương ứng. âm thanh của một số đồ vật, đồ chơi quen thuộc. - Trẻ biết bắt - Tên, đặc điểm nổi * Chơi - tập có chủ chước một số bật của đồ dùng đồ định hành động quen chơi quen thuộc: - Trẻ nói được tên, đặc thuộc của những Ba lô, đôi dép, ô điểm của ô tô, búp bê, người gần gũi tô, búp bê, ba lô, đôi dép trong giờ 16 như: Sử dụng - Đồ chơi, đồ dùng nhận biết. được một số đồ của bản thân/nhóm * Hoạt động chơi dùng, đồ chơi lớp. - Thực hành chơi với các quen thuộc: Ba đồ dùng, đồ chơi ở khu lô, đôi dép, ô tô, vực chơi thao tác vai: búp bê. Búp bê, đôi dép, - Trẻ nói được - Tên đặc điểm 1 * Chơi -tập có chủ tên và một vài số đồ dùng, đồ chơi định đặc điểm nổi bật quen thuộc của bé: - Nhận biết một số đồ của một số đồ Ba lô, đôi dép, ô tô, dùng quen thuộc của bé dùng, đồ chơi: búp bê, (ba lô, đôi dép). 19 Ba lô, đôi dép, ô - Nhận biết một số đồ tô, búp bê. chơi quen thuộc của bé (ô tô, búp bê). * Hoạt động chơi - Trong giờ dạo chơi Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung ngoài trời, chơi ở góc chơi thao tác vai: Trẻ nói được tên, đặc điểm của một số đồ chơi như quả bóng, máy bay, bộ đồ chơi nấu ăn, - Trẻ biết chỉ/nói - Nhận biết màu * Hoạt động chơi tên hoặc lấy đỏ, xanh, vàng. - Thực hành lấy, cất một hoặc cất đúng số đồ chơi trong khu vực đồ chơi màu vận động có màu đỏ, đỏ/vàng/ xanh xanh, vàng. 20 theo yêu cầu. * Hoạt động với đồ vật - Chơi ở khu vực hoạt động với đồ vật cô yêu cầu trẻ chỉ, nói tên, lấy, cất đồ chơi màu xanh, đỏ, vàng. - Trẻ biết chỉ - Kích thước to - * Chơi - tập có chủ hoặc lấy hoặc nhỏ. định cất đúng đồ chơi - Số lượng một – - Nhận biết: To – nhỏ. có kích thước nhiều. - Nhận biết: Số lượng to/nhỏ, số lượng một – nhiều. (một – nhiều) * Hoạt động chơi theo yêu cầu. - Chơi ở khu vực chơi 21 thao tác vai, khu vực hoạt động với đồ vật cô yêu cầu trẻ chỉ đồ chơi có kích thước to – nhỏ, số lượng một – nhiều và lấy những đồ chơi đó. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ * Nghe 22 - Trẻ thực hiện - Nghe và thực * Hoạt động chơi Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung được nhiệm vụ hiện yêu cầu bằng - Yêu cầu trẻ trong giờ gồm 2-3 hành lời nói. dạo chơi ngoài trời: Các động. Ví dụ: con cất đồ chơi vào rổ “Các con cất đồ rồi đi vào lớp; Giờ chơi chơi lên giá rồi – tập ở các khu vực đi rửa tay, cất đồ chơi: Các con cất đồ chơi vào rổ” chơi lên giá rồi đi rửa tay - Trẻ trả lời và - Nghe các câu hỏi: * Chơi - tập có chủ đặt câu hỏi: “Ai Cái gì?; Làm gì?; định đây?”, “Cái gì Để làm gì?; Ở - Trẻ trả lời được các đây?”, “ làm đâu?; Như thế câu hỏi của cô trong giờ gì?”, “ làm thế nào?. nhận biết như: Đây là nào?”( Ví dụ: - Trả lời và đặt câu cái gì? Búp bê để chơi Cái gì đây? Để hỏi: Cái gì?; Làm như thế nào?... 23 làm gì?....) gì?; Ở đâu?; Thế * Hoạt động chơi nào?; Để làm gì?; - Trò chuyện cùng cô Tại sao?... trong giờ dạo chơi ngoài trời, chơi tập ở các khu vực chơi như: Cái gì đây? Quả bóng để làm gì? * Nói - Trẻ phát âm rõ - Trẻ phát âm các * Chơi - tập có chủ tiếng trong các âm khác nhau như: định bài thơ: Xe cần Xe cần cẩu, cô dạy, - Thơ: Xe cần cẩu (5E), cẩu, cô dạy, đồ đồ chơi của lớp, cô dạy, đồ chơi của lớp, chơi của lớp, chia chia đồ chơi. chia đồ chơi. 25 đồ chơi. * Hoạt động chơi - Cho trẻ xem tranh ảnh và gọi tên đồ dùng, đồ chơ (VD: ô tô, quả bóng, búp bê,...). 26 - Trẻ đọc được - Đọc các đoạn thơ, * Chơi - tập có chủ Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung bài thơ: Xe cần bài thơ ngắn có 3-4 định cẩu, cô dạy, đồ tiếng: Xe cần cẩu, - Thơ: Xe cần cẩu (5E), chơi của lớp, cô dạy, đồ chơi của cô dạy, đồ chơi của lớp, chia đồ chơi và lớp, chia đồ chơi. chia đồ chơi. các bài ca dao, - Đọc các bài đồng * Hoạt động chơi đồng dao: Tập dao, ca dao, hò vè, - Ca dao, đồng dao: Tập đếm, tay đẹp, câu đố: Tập đếm, đếm, tay đẹp, kéo cưa kéo cưa lừa xẻ tay đẹp, kéo cưa lừa xẻ. với sự giúp đỡ lừa xẻ. của cô giáo. * Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp - Trẻ sử dụng lời + Hỏi về các vấn * Hoạt động chơi nói với các mục đề quan tâm như: - Trò chuyện với trẻ về đích khác nhau: Cái gì đây? Để làm một số đồ dùng, đồ chơi + Hỏi về các vấn gì?... quen thuộc của trẻ. Trẻ 28 đề quan tâm như: p hỏi cô về đồ dùng, đồ Cái gì đây? Để chơi như: Cái gì đây? làm gì? Quả bóng để làm gì? Chơi như thế nào?... 4. Phát triển TCKNXH &TM - Thể hiện điều - Nhận biết một số * Hoạt động giao lưu mình thích và đồ dùng, đồ chơi cảm xúc không thích yêu thích của mình - Cho trẻ thực hành như: Thích chơi như: Búp bê, ô tô, nhận biết và kể tên một 31 búp bê, ô tô, máy xúc, số đồ dùng, đồ chơi yêu máy xúc, thích của mình và nói lên điều trẻ thích như: Con thích búp bê. Con thích chơi máy xúc, - Trẻ biết biểu lộ - Giao tiếp với * Hoạt động chơi sự thích giao những người xung - Trẻ thích trò chuyện 32 tiếp với người quanh, bạn bè, cô với cô và các bạn, khác bằng cử giáo, gia đình trong giờ đón, trả trẻ, Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung chỉ, lời nói. dạo chơi ngoài trờ, chơi ở các khu vực chơi. - Trẻ thể hiện - Tập sử dụng đồ * Hoạt động chơi một số hành vi dùng, đồ chơi. Thể - Chơi thao tác vai: Bán xã hội đơn giản hiện một số hành vi hàng, nấu ăn, bế em, ru qua trò chơi giả qua việc chơi thao em ngủ, nghe điện 37 bộ (trò chơi bế tác vai ( bế em, cho thoại em, khuấy bột em ăn, nấu cho em cho em bé, nghe ăn, nghe điện điện thoại). thoại... - Trẻ biết chơi - Chơi thân thiện * Hoạt động chơi thân thiện cạnh với bạn: Chơi cạnh - Trò chuyện với trẻ trẻ khác trong bạn, không tranh trong giờ đón trẻ, dạo giờ đón trẻ, dạo giành đồ chơi với chơi ngoài ngoài trời, 38 chơi ngoài trời, bạn. chơi tập ở các khu vực chơi tập ở các chơi, trả trẻ: Nhắc nhở khu vực chơi, trẻ chơi cùng bạn, trả trẻ. không tranh giành đồ chơi với bạn, - Trẻ biết hát và - Nghe hát, nghe * Chơi - tập có chủ vận động đơn nhạc với các giai định giản theo một điệu khác nhau - Dạy hát: Bóng tròn, vài bài hát/ bản như: Cô và mẹ, quả đôi dép. nhạc quen thuộc bóng. - VĐTN: Bóng tròn. như: Bóng tròn, - Nghe âm thanh - Nghe hát: Cô và mẹ, 40 đôi dép. của các nhạc cụ: quả bóng. Xắc xô, phách tre, - TC: Ai đoán đúng. mõ, trống,... - Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc: Bóng tròn. - Thích tô màu - Di màu tranh đôi *Hoạt động chơi – tập đôi dép, quả dép, quả bóng bay. có chủ định 41 bóng bay, nặn, - Xé giấy vụn, vò - Xếp ô tô xé, thích xếp ô giấy, gấp giấy, xếp - Tô màu quả bóng bay Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung tô, xem tranh ô tô. - Tô màu đôi dép. (cầm bút di màu, - Xem tranh, ảnh, * Hoạt động cdhơi vẽ nguệch video về đồ dùng - Xếp hình, xé giấy, chơi ngoạc). đồ chơi như: Ô tô, với đất nặn... búp bê, quả bóng, - Xem sách, tranh ảnh ba lô, đôi dép,.. về các đồ dùng đồ chơi, Tổng số: 27 mục tiêu BAN GIÁM HIỆU NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH (Ký duyệt) Phạm Thanh Thuý Nguyễn Thị Lan
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_do_dung_do_choi.pdf