Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Gia đình thân yêu. Ngày 20/11 (GV: Vì Thị Thơ - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)

pdf 13 Trang Vi Ngọc 5
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Gia đình thân yêu. Ngày 20/11 (GV: Vì Thị Thơ - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Gia đình thân yêu. Ngày 20/11 (GV: Vì Thị Thơ - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)

Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Gia đình thân yêu. Ngày 20/11 (GV: Vì Thị Thơ - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)
 CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH THÂN YÊU – NGÀY 20/11
 (Thời gian thực hiện: 4 Tuần. Từ ngày 04/11/2024 đến ngày 29/11/2024)
 Độ Mục tiêu các độ 
STT Chung Riêng Hoạt động
 tuổi tuổi
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a. Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện đủ - Hô hấp: Hít - Tay: Hai * Hoạt động học
 các động tác: Hô vào thở ra tay đánh - Hô hấp: Hít vào 
 hấp, tay, lưng - Tay: Đưa 2 chéo nhau về thở ra
 1 3 bụng, chân trong tay ra phía phía trước và - Tay: Đưa 2 tay ra 
 bài tập thể dục trước - sau và ra sau phía trước - sau và 
 theo hướng dẫn vỗ vào nhau vỗ vào nhau 
 của cô. - Lưng, bụng, - Lưng, bụng, lườn: 
 - Trẻ thực hiện lườn: Quay - Tay: Đưa 2 Quay người sang 2 
 đúng, đầy đủ, nhịp người sang 2 tay ra phía bên
 nhàng các động bên trước - sau và - Chân: Đứng, một 
 tác; hô hấp, tay, - Chân: vỗ vào nhau chân nâng cao, gập 
 2 4
 lưng bụng, chân Đứng, một gối
 trong bài thể dục chân nâng - Tập kết hợp với 
 theo hiệu lệnh của cao, gập gối bài hát "Bông hồng 
 cô. tặng mẹ và cô"
 Trẻ có thể kiểm - Chạy thay * Hoạt động học
 soát được vận đổi tốc độ - Chạy thay đổi tốc 
 5 3 động: theo hiệu độ theo hiệu lệnh
 - Chạy thay đổi tốc lệnh - TCVĐ: Bắt chước 
 độ theo hiệu lệnh. tạo dáng 
 Trẻ biết kiểm soát * Hoạt động chơi
 được vận động: - TCM: tìm đúng 
 6 4 - Chạy thay đổi tốc số nhà
 độ theo đúng hiệu 
 lệnh.
 Thể hiện nhanh, - Trườn theo - Bật tại chỗ * Hoạt động học
 mạnh, khéo léo hướng thẳng. - 3t: Bật tại chỗ
 trong thực hiện bài - Ném xa - 4t: Bật nhẩy từ 
 tổng hợp: bằng 1 tay trên cao xuống 30 - 
 9 3 - Bật tại chỗ 35cm
 - Trườn theo - Trườn theo hướng 
 hướng thẳng. thẳng.
 - Ném xa bằng 1 - Ném xa bằng 1 
 tay tay 
 Trẻ thể hiện nhanh, - Bật nhẩy từ * Hoạt động chơi
 10 4 mạnh, khéo trong trên cao - TCVĐ: Trồng cây 
 thực hiện bài tập xuống chuối, cặp kè, tung Độ Mục tiêu các độ 
STT Chung Riêng Hoạt động
 tuổi tuổi
 tổng hợp bóng
 - Bật nhẩy từ trên 
 cao xuống
 - Trẻ phối hợp - Tô, vẽ hình - Xếp chồng * Hoạt động chơi
 được cử động bàn (vẽ nguệch các hình khối - Trò chơi mới: Gia 
 tay, ngón tay trong ngoạc, vẽ khác nhau đình nào khéo 
 một số hoạt động: hình) - Góc xây dựng:
 - Trẻ biết vẽ được - Cài, cởi cúc lắp ghép các kiểu 
 13 3 hình tròn theo - Xé nhà, các đồ dùng 
 mẫu. gia đình...
 - Trẻ xếp chồng 8 - 
 10 khối không đổ: 
 trò chơi “gia đình 
 nào khéo”
 - Trẻ phối hợp các - Lắp ghép 
 cử động bàn tay, hình
 ngón tay, phối hợp 
 tay – mắt trong 
 một số hoạt động:
 - Trẻ biết vẽ hình 
 14 4
 người, ngôi nhà,c 
 ây 
 - Trẻ xây dựng, lắp 
 ráp với 10 - 12 
 khối: trò chơi: Gia 
 đình nào khéo. 
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 Trẻ thực hiện được - Tập đánh * Hoạt động ăn, vệ 
 một số việc đơn răng, lau mặt. sinh
 giản với sự giúp đỡ - Tập/rèn - Dạy trẻ kỹ năng 
 của người lớn: luyện thao và thực hành: Đánh 
 21
 - Rửa tay, lau mặt, tác rửa tay răng, lau mặt, rửa 
 súc miệng. bằng xà tay bằng xà phòng...
 3 - Tháo tất, cởi phòng. - Dạy trẻ kỹ năng 
 quần, áo.... - Tập thói và thực hành: Cho 
 - Trẻ biết sử dụng quen ăn gọn trẻ cầm thìa, sử 
 bát, thìa, cốc đúng gàng, không dụng cốc đúng 
 22 cách khi xúc cơm rơi vãi thức cách...
 ăn, khi uống ăn, cầm bát, 
 nước thìa, cốc 
 - Trẻ biết thực hiện đúng cách. 
 23 4
 được một số việc Độ Mục tiêu các độ 
STT Chung Riêng Hoạt động
 tuổi tuổi
 khi được nhắc nhở:
 - Tự rửa tay bằng 
 xà phòng. Tự lau 
 mặt, đánh răng.
 - Tự thay quần, áo 
 khi bị ướt, bẩn.
 - Trẻ biết tự cầm 
 bát, thìa xúc ăn 
 24
 gọn gàng, không 
 rơi vãi, đổ thức ăn.
 Trẻ nhận ra và - Nhận biết * Hoạt động chơi
 tránh một số vật và phòng - Giờ đón, trả trẻ: 
 dụng nguy hiểm tránh những Trò chuyện về cách 
 29 3 (bàn là, bếp đang vật dụng nhận biết và phòng 
 đun, phích nước nguy hiểm tránh những vật 
 nóng...) khi được đến tính dụng nguy hiểm: 
 nhắc nhở mạng: Phích Bếp đang đun, dao, 
 Trẻ nhận ra bàn là, nước nóng, kéo, que, gậy, ổ 
 bếp đang đun, bàn là đang cắm điện, bể chứa 
 phích nước nóng, bếp nước...
 nóng...là nguy đang đun... - Kĩ năng: Phòng 
 30 4
 hiểm không đến tránh vật sắc 
 gần, biết không nhọn 
 nên nghịch các vật 
 sắc nhọn.
 Trẻ biết tránh nơi - Nhận biết * Hoạt động chơi
 nguy hiểm (Hồ ao, và phòng - Trò chuyện về 
 31 3 bể chứa nước, tránh những cách nhận biết và 
 giếng, hố vôi...) nơi không an phòng tránh những 
 khi được nhắc nhở. toàn đến tính nơi không an toàn: 
 Trẻ nhận ra những mạng. - Phải gọi, Hồ ao, bể chứa 
 nơi như: Hồ, ao, báo người nước, giếng, hố 
 mương nước, suối, lớn khi có vôi...
 32 4 bể chứa nước...là nguy hiểm... - Xem video: Phòng 
 nơi nguy hiểm, tránh đuối nước
 không được chơi 
 gần.
 Trẻ nhận ra một số - Nhận biết * Hoạt động chơi
 trường hợp nguy và phòng - Trò chuyện về 
 35 4 hiểm và gọi người tránh những cách nhận ra một số 
 giúp đỡ: hành động trường hợp nguy 
 - Biết gọi người nguy hiểm, hiểm và gọi người Độ Mục tiêu các độ 
STT Chung Riêng Hoạt động
 tuổi tuổi
 lớn khi gặp một số những vật giúp đỡ: Cháy, có 
 trường hợp khấn dụng nguy người rơi xuống 
 cấp: cháy, có hiểm đến nước, ngã chảy 
 người rơi xuống tính mạng máu, bị lạc 
 nước, ngã chảy phích nước - Dạy kỹ năng: 
 máu. nóng, bếp Thoát hiểm khi xảy 
 - Biết gọi người củi, bếp ga, ra hỏa hoạn
 giúp đỡ khi bị lạc. dao, kéo... - Dạy kỹ năng: Khi 
 nói được tên, địa - Gọi người bị lạc, không mở 
 chỉ gia đình, số lớn khi gặp cửa cho người lạ 
 điện thoại người một số 
 thân khi cần thiết. trường hợp 
 khẩn cấp: 
 cháy, có 
 người rơi 
 xuống nước, 
 ngã chảy 
 máu. 
 - Gọi người 
 giúp đỡ khi 
 bị lạc. nói 
 được tên, địa 
 chỉ gia đình, 
 số điện thoại 
 người thân 
 khi cần thiết.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a. Khám phá khoa học
 Trẻ biết sử dụng Đặc điểm, * Hoạt động học
 các giác quan để công dụng và - Một số đồ dùng 
 xem xét, tìm hiểu cách sử dụng gia đình (5E)
 đối tượng: nhìn, đồ dung - Trò chuyện về 
 37 3
 nghe, sờ,.. để nhận trong gia ngôi nhà của bé
 ra đặc điểm nổi bật đình. *Hoạt động chơi
 của đồ dùng trong - TCM: Cái gì biến 
 gia đình mất, người mua 
 - Trẻ biết phối hợp sắm giỏi.
 các giác quan để 
 xem xét sự vật, 
 42 4
 hiện tượng như kết 
 hợp nhìn, sờ... để 
 tìm hiểu đặc điểm Độ Mục tiêu các độ 
STT Chung Riêng Hoạt động
 tuổi tuổi
 của đồ dùng trong 
 gia đình
 - Trẻ biết phân loại - Phân loại 
 các đối tượng theo các đối tượng 
 46 3
 một dấu hiệu nổi theo một dấu 
 bật. hiệu nổi bật
 Trẻ biết phân loại - Phân loại 
 các đối tượng theo các đối tượng 
 47 4 một hoặc hai dấu theo một 
 hiệu. hoặc hai dấu 
 hiệu.
b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 - Trẻ biết quan tâm - Đếm trên * Hoạt động chơi
 đến số lượng 4 và đối tượng - Thực hành: Cho 
 đếm như hay hỏi trong phạm trẻ lấy ngón tay để 
 53 về số lượng, đếm vi 4 và đếm biểu thị số lượng 4; 
 vẹt, biết sử dụng theo khả đếm người trong 
 ngón tay để biểu năng gia đình, đồ dùng 
 thị số lượng 4. - Gộp hai 
 - Trẻ biết đếm trên nhóm đối * Hoạt động học
 các đối tượng tượng và - 3 tuổi: 
 54
 3 giống nhau và đếm đếm. + Đếm đến 3, nhận 
 đến 4. - Tách một biết nhóm đối tượng 
 - Trẻ biết so sánh nhóm đối có số lượng 3. 
 số lượng 2 nhóm tượng thành + Đếm đến 4, nhận 
 đối tượng trong các nhóm biết nhóm đối tượng 
 phạm vi 4 bằng các nhỏ hơn có số lượng 4.
 55
 cách khác nhau và - 4 tuổi:
 nói dược từ: bằng + Củng cố đếm đến 
 nhau, nhiều hơn, ít 3, củng cố số lượng 
 hơn. 3, nhận biết chữ số 
 Trẻ quan tâm đến - Chữ số, số 3, số thứ tự trong 
 chữ số, số lượng lượng và số phạm vi 3 
 như thích đếm các thứ tự trong + Củng cố đếm đến 
 56
 vật ở xung quanh, phạm vi 4 4, nhận biết số 4, số 
 hỏi: bao nhiêu? là thứ tự trong phạm 
 4 số mấy?... vi 4
 Trẻ biết đếm trên 
 57 đối tượng trong 
 phạm vi 4. 
 Trẻ biết so sánh số 
 58
 lượng của hai Độ Mục tiêu các độ 
STT Chung Riêng Hoạt động
 tuổi tuổi
 nhóm đối tượng 
 trong phạm vi 4 
 bằng các cách khác 
 nhau và nói được 
 các từ: bằng nhau, 
 nhiều hơn, ít hơn. 
 - Trẻ biết gộp và * Hoạt động học
 đếm 2 nhóm đối - Tách gộp trong 
 60 tượng cùng loại có phạm vi 3 
 tổng trong phạm vi *Hoạt động chơi
 3.
 3 - Chơi ngoài trời: 
 - Trẻ biết tách một xếp, đếm hột hạt, 
 nhóm đối tượng có sỏi, đồ chơi...
 61 số lượng trong 
 phạm vi 3 thành 
 hai nhóm.
 Trẻ biết gộp hai 
 nhóm đối tượng có 
 62 số lượng trong 
 phạm vi 3, đếm và 
 4 nói kết quả. 
 Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng 
 63
 thành hai nhóm 
 nhỏ hơn
 - Trẻ nhận biết ý - Nhận biết ý * Hoạt động chơi 
 nghĩa các con số nghĩa các con - Góc học tập: Xem 
 được sử dụng trong số được sử tranh ảnh, đồ dùng 
 cuộc sống hàng dụng trong đồ chơi có biểu thị số 
 64 4
 ngày: Biểu thị số cuộc sống lượng.
 lượng, xem tranh hàng ngày ( số 
 ảnh nhà, biển số 
 xe...)
 Trẻ có thể sử dụng - Nhận biết *Hoạt động học
 lời nói và hành phía trên - - 3 tuổi: Nhận biết 
 động để chỉ vị trí phía dưới, phía trên - dưới, 
 72 3
 của đối tượng phía trước - phía trước- phía sau 
 trong không gian phía sau, của của bản thân 
 và bản thân. bản thân. - 4 tuổi: Xác định vị 
 Trẻ biết sử dụng - Xác định vị trí của đồ vật (phía 
 73 4 lời nói và hành trí của đồ vật phải-phía trái, phía 
 động để chỉ vị trí so với bạn trên- phía dưới, Độ Mục tiêu các độ 
STT Chung Riêng Hoạt động
 tuổi tuổi
 của đồ vật so với khác (phía phía trước- phía sau 
 người khác. trước - phía )so với bạn khác
 sau, phía trên 
 - phía dưới, 
 phía phải - 
 phía trái).
c, Khám phá xã hội
 - Trẻ nói được tên - Tên của bố * Hoạt động chơi
 của bố mẹ và các mẹ, các thành - Đón trả trẻ: Trò 
 78 3 thành viên trong viên trong chuyện về gia đình 
 gia đình: Ông, bà, gia đình. Địa bé.
 anh, chị, em chỉ gia đình - Góc học tập: Xem 
 - Trẻ nói được địa tranh ảnh về gia đình
 chỉ của gia đình - Trò chơi mới: Tìm 
 khi được hỏi, trò đúng số nhà.
 79 3 chuyện, xem ảnh * Hoạt động đón, 
 về gia đình: Trò trả trẻ
 chuyện về gia đình - Trò chuyện về nơi 
 bé, nơi ở ở, gia đình của trẻ...
 - Trẻ nói họ, tên và - Công việc 
 công việc của bố, của bố, mẹ 
 mẹ, các thành viên người thân 
 80 4 trong gia đình khi trong gia 
 được hỏi, trò đình, nhu cầu 
 chuyện, xem ảnh của gia đình
 về gia đình.
 - Trẻ nói địa chỉ 
 của gia đình mình 
 (số nhà, đường 
 phố/thôn, xóm) khi 
 81 4
 được hỏi, trò 
 chuyện: nhà con ở 
 bản Noong luống – 
 xã noong luống 
 - Trẻ có thể kể tên - Trẻ kể tên * Hoạt động học
 một số lễ hội: ngày một số hoạt - Trò chuyện về 
 88 3 20/11 qua trò động ngày ngày hội 20/11
 chuyện, tranh 20/11
 ảnh 
 - Trẻ kể tên và nói - Đặc điểm 
 90 4 đặc điểm của một số nổi bật của 
 ngày lễ hội ngày ngày hội Độ Mục tiêu các độ 
STT Chung Riêng Hoạt động
 tuổi tuổi
 20/11: biểu diễn văn 20/11
 nghệ, tặng hoa, làm 
 thiệp chúc mừng...
3. Phát triển ngôn ngữ
 Trẻ thực hiện được - Thực hiện * Hoạt động ăn
 92 3
 yêu cầu đơn giản. được yêu cầu - Sắp xếp bát thìa 
 Trẻ thực hiện được đơn giản Hiểu và làm trước khi ăn
 93 4 2-3 yêu cầu liên 2-3 yêu cầu 
 tiếp liên tiếp
 Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ *Hoạt động chơi
 khái quát gần gũi: - Đón, trả trẻ: Trò 
 94 3 chỉ đặc điểm, 
 Đồ dùng, ngôi tính chất, chuyện với trẻ về 
 nhà công dụng và ngôi nhà của bé, 
 các từ biểu một số đồ dùng 
 Trẻ hiểu nghĩa từ 
 cảm trong gia đình...
 95 4 khái quát: Đồ - Góc phân vai: Bán 
 dùng, ngôi nhà 
 hàng, gia đình,...
 Trẻ biết lắng nghe - Rèn luyện *Hoạt động học
 và trả lời được câu cách lắng - Thơ: Lòng mẹ, em 
 96 3
 hỏi của người đối nghe, chú ý yêu nhà em
 thoại. nghe người - Truyện: Gấu con 
 Trẻ biết lắng nghe đối diện nói, chia quà
 và trao đổi với hỏi và trả lời, 
 người đối thoại. nói chuyện 
 với người đối 
 97 4 thoại.
 - Nghe hiểu 
 nội dung câu 
 đơn, câu mở 
 rộng
 Trẻ có khả năng sử - Bày tỏ tình Bày tỏ tình *Hoạt động chơi
 dụng được câu cảm, nhu cầu cảm, nhu cầu - Đón, trả trẻ: Trẻ 
 đơn, câu ghép: Con và hiểu biết và hiểu biết bày tỏ tình cảm, 
 102 3
 yêu ngôi nhà của của bản thân của bản thân nhu cầu của bản 
 con. bằng các câu bằng các câu thân...
 đơn đơn mở rộng.
 Trẻ biết sử dụng Bày tỏ tình 
 được các loại câu cảm, nhu cầu 
 đơn, câu ghép, câu và hiểu biết 
 103 4
 khẳng định, câu của bản thân 
 phủ định: Con yêu bằng các câu 
 ngôi nhà của con; ghép. Độ Mục tiêu các độ 
STT Chung Riêng Hoạt động
 tuổi tuổi
 Con thích ăn cơm 
 mẹ nấu 
 Trẻ biết kể lại - Kể một vài Kể lại sự việc * Hoạt động học
 được những sự tình tiết - VH truyện: Gấu 
 việc đơn giản đã - Kể lại con chia quà
 104 3 làm của bản thân truyện gấu 
 như: Đi thăm ông con chia quà 
 bà, đi chơi, xem đã được nghe
 phim...
 Trẻ biết kể lại sự Kể lại sự việc 
 105 4 việc theo trình tự. có nhiều tình 
 tiết
106 3 Trẻ đọc thuộc bài - Đọc thơ, ca *Hoạt động học
 thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ - Thơ: Lòng mẹ, em 
 dao... yêu nhà em
 - Ca dao: Công cha 
 107 4
 như núi thái sơn 
 - Tục ngữ: Anh em 
 đâu phải người xa.
 Trẻ có thể kể lại - Kể lại * Hoạt động học:
 truyện đơn giản đã truyện gấu - VH truyện: Gấu 
 108 3 được nghe với sự con chia quà con chia quà
 giúp đỡ của người đã được nghe
 lớn.
 Trẻ biết kể lại 
 109 4 truyện có mở đầu 
 và kết thúc.
 Trẻ có khả năng * Hoạt động học:
 bắt trước giọng nói - VH truyện: Gấu 
 110 3
 của nhân vật trong con chia quà
 truyện.
 Trẻ biết bắt trước 
 giọng nói, điệu bộ 
 111 4
 của nhân vật trong 
 truyện.
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
 Trẻ nói được tên, * Hoạt động đón, 
 tuổi, giới tính trả trẻ
 125 4 (nam, nữ) của bản - Trò chuyện với trẻ 
 thân, tên bố, tên về họ tên trẻ, tên bố 
 mẹ. mẹ trẻ.
 126 3 Trẻ nói được điều - Những điều * Hoạt động học Độ Mục tiêu các độ 
STT Chung Riêng Hoạt động
 tuổi tuổi
 bé thích, không bé thích, - PTTC: bé yêu 
 thích. không thích – mến và quan tâm 
 Trẻ nói được điều Sở thích, khả đến người thân 
 bé thích, không năng của bản trong gia đình.
 127 4 thích, những việc thân
 gì bé có thể làm 
 được.
 Trẻ cố gắng thực - Cất, dọn đồ * HĐ ăn, ngủ, lao 
 130 3 hiện công việc đơn dùng nhà bếp động vệ sinh:
 giản khi được giao đúng nơi quy - Quét nhà, kê bàn 
 Trẻ cố gắng hoàn định. ghế, lấy và cất đồ 
 131 4 thành công việc - Xếp ghế, dùng nhà bếp
 được giao lau bàn, cất - Trò chuyện về 
 bát,... một số quy định ở 
 Trẻ thực hiện được - Một số quy nhà, hành vi thái độ 
 một số quy định ở định ở gia 
 của trẻ
 141 3 gia đình: Biết xếp, đình (để đồ 
 cất đồ dùng, vâng dùng đúng - Thực hành vệ 
 lời bố mẹ. chỗ) sinh, giờ ăn, ngủ, 
 sinh hoạt hàng 
 Trẻ thực hiện được - Nhận 
 ngày.
 một số quy định ở biết/phân biệt 
 gia đình: Biết cất hành vi 
 đồ dùng vào nơi "đúng" - 
 142 4
 quy định, giờ ngủ "Sai"; "Tốt" - 
 không làm ồn, " Xấu".
 vâng lời ông bà, bố 
 mẹ.
5. Giáo dục phát triển thẩm mỹ
 Trẻ chú ý nghe, - Nghe các * Hoạt động học
 thích được hát bài hát “Gia - Nghe hát: Gia 
 theo, vỗ tay, nhún đình nhỏ hạnh đình nhỏ hạnh phúc 
 nhảy, lắc lư theo phúc to, to, Thương lắm 
160 3
 bài hát, bản nhạc, Thương lắm thầy cô ơi, đồ dùng 
 thích nghe đọc thầy cô ơi, Đồ bé yêu
 thơ, ca dao, đồng dùng bé yêu" - Nghe ca dao: 
 dao, tục ngữ Công cha như núi 
 Trẻ chú ý nghe, - Nhận ra các thái sơn, tục ngữ: 
 thích thú (hát, vỗ loại nhạc Anh em đâu phải 
 tay, nhún nhảy, khác nhau người xa.
161 4
 lắc lư) theo bài * Hoạt động ăn 
 hát, bản nhạc, ngủ vệ sinh
 thích nghe và đọc - Ngủ trưa cho trẻ Độ Mục tiêu các độ 
STT Chung Riêng Hoạt động
 tuổi tuổi
 thơ, ca dao, đồng nghe các bài hát 
 dao, tục ngữ dân ca, nhạc cổ 
 điển
 Trẻ biết hát tự - Hát đúng *Hoạt động học
 nhiên, hát được giai điệu, lời - DH: Bông hồng 
 162 3
 giai điệu bài hát ca bài hát: tặng mẹ và cô 
 quen thuộc. Bông hồng 
 Trẻ hát đúng giai tặng mẹ và cô - Thể hiện 
 điệu , lời ca, hát rõ sắc thái, tình 
 lời và thể hiện sắc cảm của bài 
 163 4 thái của bài hát hát Bông 
 qua giọng hát, nét hồng tặng mẹ 
 mặt, điệu bộ... và cô
 Trẻ biết vận động - Vận động * Hoạt động học 
 164 3
 VTTTTC bài hát (đơn giản - - VTTTTC: Cả nhà 
 Trẻ vận động nhịp nhịp nhàng) - Vận động thương nhau 
 nhàng theo tiết tấu theo tiết tấu nhịp nhàng 
 bài hát, bản nhạc của các bài theo tiết tấu 
 với các hình thức hát của các bài 
 VTTTTC - Sử dụng các hát.
 165 4
 dụng cụ gõ - Sử dụng các 
 đệm theo dụng cụ gõ 
 TTC Cả nhà đệm. 
 thương nhau
 - Trẻ biết vẽ các - Sử dụng một * Hoạt động học
 nét thẳng, xiên, số kĩ năng vẽ - TH: Làm quà 
 ngang, tạo thành nét thẳng, tặng cô (EDP)
 168 3 bức tranh đơn giản xiên, ngang, * Hoạt động chơi
 - Trẻ biết dùng cong tròn, kĩ - Góc NT: làm 
 màu để tô màu năng tô màu sách, vẽ tranh làm 
 bức tranh để tạo thành album ảnh về gia 
 - Trẻ vẽ phối hợp sản phẩm đình, vẽ một số đồ 
 các nét thẳng, (Đơn giản – dùng trong GĐ...
 xiên, ngang, cong có màu sắc, 
 tròn tạo thành bức kích thước, 
 tranh có màu sắc hình dáng, 
 169 4
 và bố cục đường nét)
 - Trẻ biết phối hợp 
 các màu sắc khác 
 nhau để tô màu 
 bức tranh Độ Mục tiêu các độ 
STT Chung Riêng Hoạt động
 tuổi tuổi
 Trẻ biết xé theo Sử dụng một *Hoạt động học
 dải, xé vụn và dán số/sử dụng - TH: Xé dán ngôi 
 170 3
 thành sản phẩm các kỹ năng nhà (ĐT)
 đơn giản xé dán, xếp *Hoạt động chơi
 Trẻ biết xé, cắt hình để tạo ra - Góc NT: Xé dán 
 theo đường thẳng, sản phẩm đơn tóc cho bé, xé dán 
 đường cong và giản/có mầu đồ dùng gia đình...
 171 4 dán thành sản sắc, kích 
 phẩm có mầu sắc, thước, hình 
 bố cục. dáng/ đường 
 nét.
 Trẻ vận động theo Vận động * Hoạt động học
 ý thích các bài hát, theo ý thích - VTTTTC: Cả nhà 
 bản nhạc quen khi hát/ nghe thương nhau 
 178 3 thuộc. bài hát: Cả - NH: Gia đình nhỏ 
 nhà thương hạnh phúc to, 
 nhau Thương lắm thầy cô 
 ơi, đồ dùng bé yêu 
 Trẻ biết lựa chọn - Lựa chọn, dùng bé yêu, cô 
 và thể hiện hình thể hiện các giáo.
 thức vận động hình thức vận - Biểu diễn văn 
 theo bài hát, bản động theo nghệ
 nhạc. nhạc * Hoạt động chơi
 179 4 - Trò chơi âm nhạc: 
 Tai ai tinh
 - Góc nghệ thuật: 
 Hát vận động theo ý 
 thích các bài hát 
 trong chủ đề.
Tổng số mục tiêu: 3 tuổi: 36; 4 tuổi: 39
 Ban giám hiệu Người lập
 (Kí duyệt)
 Phạm Thanh Thuý Vì Thị Thơ

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mau_giao_ghep_chu_de_gia_dinh_than_yeu_ngay.pdf