Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình bé. Ngày hội của cô giáo 20/11 (GV: Lê Thị Tuyết - Trường MN Xã Noong Hẹt - Năm học 2024-2025)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình bé. Ngày hội của cô giáo 20/11 (GV: Lê Thị Tuyết - Trường MN Xã Noong Hẹt - Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình bé. Ngày hội của cô giáo 20/11 (GV: Lê Thị Tuyết - Trường MN Xã Noong Hẹt - Năm học 2024-2025)
CHỦ ĐỀ 3: GIA ĐÌNH BÉ – NGÀY HỘI CỦA CÔ GIÁO 20/11. Thời gian thực hiện: 4 tuần ( Từ ngày 28/10 - 22/11/2024) Mục tiêu giáo dục Điều Hoạt động giáo chỉnh Nội dung giáo dục TT Mục tiêu dục bổ sung 1. Lĩnh vực thể chất 1.2. Phát triển vận động * Tập các nhóm * Tập các nhóm cơ hô hấp: cơ hô hấp: Trẻ có khả năng - Hô hấp: Hít vào, - Hô hấp: Hít vào, 1 thực hiện đủ các thở ra. thở ra. động tác trong bài - Tay: - Tay: tập thể dục theo + Đưa 2 tay lên + Đưa 2 tay lên hướng dẫn. cao, ra phía trước, cao, ra phía trước, sang 2 bên. sang 2 bên. + Co và duỗi tay, + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay bắt chéo 2 tay trước trước ngực. ngực. - Lưng, bụng, - Lưng, bụng, lườn: lườn: + Cúi về phía + Cúi về phía trước. trước. + Quay sang trái, + Quay sang trái, sang phải. sang phải. + Nghiêng người + Nghiêng người sang trái,sang phải. sang trái,sang phải. - Chân: - Chân: + Bước lên phía + Bước lên phía trước, bước sang trước, bước sang ngang, ngồi xổm; ngang; ngồi xổm đứng lên; bật tại đứng lên; bật tại chỗ. chỗ. + Co duỗi chân. + Co duỗi chân. Trẻ biết giữ được - Đi kiễng gót liên * Hoạt động học: thăng bằng cơ thể tục 3m. - Đi kiễng gót. 2 khi thực hiện vận động: Trẻ biết kiểm soát * Hoạt động học: được vận động: - Đi thay đổi hướng - Đi thay đổi hướng 3 Đi/ chạy thay đổi theo đường dích theo đường dích dắc tốc độ theo đúng dắc. + TC: Mèo đuổi hiệu lệnh. chuột. Trẻ biết phối hợp * Hoạt động học: tay- mắt trong vận - Lăn bóng với cô. - Lăn bóng với cô. động: + TC: Mèo và chim 4 sẻ Trẻ biết thể hiện -Trườn theo hướng * Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo thẳng - Bò theo đường trong thực hiện bài - Bò theo đường dích dắc 5 tập tổng hợp: dích dắc. + TC: Kéo co. - Trườn theo hướng thẳng * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. - Trẻ biết tránh một - Nhận biết và * Hoạt động chơi: số hành động nguy phòng tránh những - Hoạt động chiều: hiểm khi được nhắc hành động nguy Thực hành phòng nhở: hiểm, những nơi tránh những nơi + Không cười đùa không an toàn, không an toàn. trong khi ăn, uống những vật dụng hoặc khi ăn các loại nguy hiểm đến tính quả có hạt... mạng (Kỹ năng + Không tự lấy ứng phó phù hợp thuốc uống. với trước, trong và + Không leo trèo sau thiên tai có ở 17 lên bàn ghế, lan can. địa phương) + Không nghịch các - Nhận biết một số vật sắc nhọn. trường hợp khẩn + Không theo người cấp và gọi người lạ ra khỏi khu vực giúp đỡ trường, lớp. - Không đi theo người lạ, không nhận quà của người lạ khi chưa được người lớn cho phép. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức * Khám phá khoa học. - Bước đầu trẻ biết - Đặc điểm nổi bật, * Hoạt động học: sử dụng các giác công dụng cách sử - Trò chuyện một số 19 quan để xem xét, dụng đồ dùng. đồ dùng trong gia tìm hiểu đối tượng: đình. Nhìn, nghe, ngửi - TCM: Ai giỏi hơn sờ...để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng. 2.2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ biết gộp và - Gộp 2 nhóm đối đếm 2 nhóm đối tượng và đếm tượng cùng loại có 29 * Hoạt động học: tổng trong phạm vi - Tách gộp trong 5. phạm vi 2. - Trẻ biết tách một - Tách một nhóm đối nhóm đối tượng tượng thành các 30 trong phạm vi 5 nhóm nhỏ hơn. thành 2 nhóm. * Khám phá xã hội - Trẻ nói được tên - Tên của bố mẹ, các của bố mẹ và các thành viên trong gia 36 thành viên trong đình, địa chỉ gia đình * Hoạt động học: gia đình. Thôn, đội, bản, xã). - Trò chuyện về gia - Trẻ nói được địa đình bé. chỉ của gia đình - TCM: Tìm đúng (Thôn, đội, bản, số nhà, đoán xem ai 37 xã) khi được hỏi, vào. trò chuyện, xem ảnh về gia đình - Trẻ biết kể tên một - Ngày lễ hội của địa * Hoạt động học: số lễ hội: Ngày hội phương. - Trò chuyện về 40 của các cô ngày 20/11 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ * Nghe hiểu lời nói - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ tên * Hoạt động chơi: khái quát gần gũi: người, tên gọi đồ vật, - Đón trẻ: Trò Quần áo, đồ chơi, sự vật, hành động, chuyện về ông, bà, rau quả... đồ dùng, hiện tượng gần gũi, bố, mẹ, anh, chị 43 vật dụng gần gũi quen thuộc - Trả trẻ: Trò trong gia đình ở chuyện với trẻ về địa phương. đồ vật, sự vật, hiện tượng.. - Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội dung * Hoạt động chơi: nghe và trả lời các câu đơn, câu mở - Trả trẻ: Trò 44 được câu hỏi của rộng. chuyện với trẻ về người đối thoại. - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở truyện kể, truyện đọc rộng. phù hợp với độ tuổi Bố con tên là gì?... - Nghe các bài hát, * Hoạt động ăn, bài thơ, ca dao, đồng ngủ, vs: dao, tục ngữ, vè phù - Nghe các bài hát, hợp với độ tuổi. bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, vè phù hợp với độ tuổi. * Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Trẻ nói rõ các - Phát âm các tiếng * Hoạt động chơi: tiếng. của tiếng Việt. - Chơi góc: 45 + PV: TCTV: Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại. - Trẻ có thể đọc - Đọc thơ, ca dao, * Hoạt động học: thuộc bài thơ, ca đồng dao, tục ngữ, hò - Thơ: Giúp mẹ, dao, đồng vè. Thăm nhà bà , Bàn dao (Chủ đề: Gia tay cô giáo” 49 đình). TCTV: Bập bập, lật đật, chiếp chiếp,... - Ca dao: Công cha như núi thái sơn,... - Trẻ biết kể lại - Kể lại một vài tình * Hoạt động học: truyện đơn giản đã tiết của truyện đã - Truyện: Nhổ củ được nghe với sự được nghe . cải 50 giúp đỡ của người - Mô tả sự vật, tranh TCTV: Chuột lớn. (Chủ đề: Gia ảnh có sự giúp đỡ. nhắt đình). - Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các từ biểu * Hoạt động ăn, từ: “Vâng ạ”, “Dạ”, thị sự lễ phép. ngủ, vệ sinh: “Thưa” trong giao - HĐ ăn: Con xin tiếp. cô, con cảm ơn cô, con mời cô ăn cơm. - HĐ ngủ: Các con 52 ngủ ngoan nhé “ Vâng ạ” - HĐVS: Con đi vệ sinh có đúng nơi quy định không “ Có ạ” 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội * Phát triển tình cảm. * Thể hiện ý thức bản thân - Trẻ nói được điều - Những điều bé * Hoạt động học: bé thích, không thích, không thích. - Không đi theo thích. người lạ * Hoạt động chơi: 58 - HĐG phân vai: Thích chơi vai mẹ, không thích chơi bán hàng.... * Phát triển kỹ năng xã hội. * Hành vi và quy tắc ứng sử XH - Trẻ thực hiện - Một số quy định ở * Hoạt động chơi: được một số quy gia đình ( để đồ dùng, - TCM: Gia đình định của lớp và gia đồ chơi đúng chỗ). ngăn nắp. đình: Sau khi chơi - Yên mến bố, mẹ, 65 biết xếp, cất đồ anh, chị, em, ruột. chơi, không tranh - Giữ gìn đồ dùng, đồ giành đồ chơi, chơi; vâng lời bố mẹ. - Cất đồ dùng đúng nơi quy định. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ. * Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp TNCS và các TPNT - Trẻ biết vui - Bộc lộ cảm xúc khi * Hoạt động học: sướng, vỗ tay, nói nghe âm thanh gợi - Nghe hát: Ba ngọn lên cảm nhận của cảm, các bài hát bản nến lung linh; Ru 71 mình khi nghe các nhạc gần gũi và ngắm em; Bé quyét nhà., âm thanh gợi cảm nhìn vẻ đẹp nổi bật Cô giáo. và ngắm nhìn vẻ của các sự vật, hiện - Biểu diễn văn đẹp của các sự vật, tượng trong thiên nghệ hiện tượng. nhiên, cuộc sống và - Trẻ biết chú ý tác phẩm nghệ thuật. nghe, thích được hát theo, vỗ tay, 72 nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện. (Chủ đề: Gia đình). * Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình -Trẻ hát tự nhiên, - Hát đúng giai điệu, * Hoạt động học: 74 hát được theo giai lời ca bài hát. - Dạy hát: Cô và mẹ điệu bài hát quen - Nghe các bài hát, thuộc (Chủ đề: Gia bản nhạc ( nhạc thiếu đình). nhi, dân ca) 75 - Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản * Hoạt động học: theo nhịp điệu bài theo nhịp điệu của - Dạy vỗ tay theo hát, bản nhạc (vỗ các bài hát, bản phách: Đi học về tay theo nhịp, nhạc. - Dạy múa: Chiếc phách..) (Chủ đề: - Sử dụng các dụng khăn tay. Gia đình). cụ gõ đệm theo - Trò chơi: Ai phách, nhịp. nhanh nhất, Ai đoán giỏi, Gà gáy, vịt kêu - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các nguyên * Hoạt động chơi: các nguyên vật liệu vật liệu tạo hình để - Chơi ngoài trời: tạo hình để tạo ra tạo ra các sản phẩm Dùng nan tre đan, sản phẩm theo sự - Sử dụng nguyên vật rơm, dạ...đan những gợi ý. liệu của địa phương đồ dùng đơn giản 76 - Sử dụng nguyên (Nan tre) đan lát tạo như: Chổi rơm... vật liệu của địa ra sản phẩm. - Chơi góc tạo hình phương (Nan tre) đan lát tạo ra sản phẩm. - Trẻ biết vẽ các - Sử dụng một số kĩ * Hoạt động học: nét thẳng, xiên năng vẽ đề tạo ra sản - Thiết kế thiệp tặng 77 ngang, tạo thành phẩm đơn giản. cô giáo bức tranh đơn giản. - Trẻ biết lăn dọc, - Sử dụng một số kĩ * Hoạt động học: ấn dẹt đất nặn để năng nặn đề tạo ra - Nặn đôi đũa 79 nặn thành sản sản phẩm đơn giản. phẩm có 1 khối hoặc 2 khối. - Trẻ biết xếp - Sử dụng một số kĩ * Hoạt động chơi: chồng, xếp cạnh, năng xếp hình đề tạo - HĐG: Chơi góc 80 xếp cách tạo thành ra sản phẩm đơn giản. xây dựng: Xây các các sản phẩm có cấu kiểu nhà.. trúc đơn giản. * Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật. - Trẻ vận động - Vận động theo ý *Hoạt động chơi: theo ý thích các bài thích khi hát/ nghe - Góc nghệ thuật: 82 hát, bản nhạc quen các bài hát, bản nhạc Vận động, hát các thuộc. (Chủ đề: quen thuộc. bài hát quen thuộc Gia đình). về gia đình, cô giáo. 83 - Trẻ biết tạo ra các - Tạo ra các sản phẩm * Hoạt động học: sản phẩm tạo hình đơn giản theo ý thích. - Tô màu gia đình theo ý thích. bé - Thiết kế thiệp tặng cô giáo *Hoạt động chơi: - Chơi ngoài trời * CHUẨN BỊ: - Máy tính, băng hình, đĩa về chủ đề gia đình của bé. - Tranh ảnh về gia đình bé, một số đồ dùng trong gia đình - Giấy khổ to ( có thể tận dụng bìa lịch, báo cũ ) kéo bút chì, bút màu, sáp, đất nặn, giấy vẽ, giấy màu, hồ dán, giấy báo, hộp bìa cát tông các loại ( có thể vò xé) cho trẻ để vẽ, xé dán Bút sáp, đất nặn, tranh ảnh sưu tầm, hồ dán, hộp bìa.. - Tranh( ảnh) minh họa theo nội dung câu truyện “Nhổ củ cải”, thơ “Thăm nhà bà” Huy động phụ huynh sưu tầm 1 số đồ dùng cá nhân cũ hoặc chai lọ đồ chơi để làm đồ dùng tự tạo . Noong Hẹt, ngày 25 tháng 10 năm 2024 Ban giám hiệu phê duyệt Người lập kế hoạch
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_mam_chu_de_gia_dinh_be_ngay_hoi.pdf