Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Nguyễn Thị Thu Hường - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Nguyễn Thị Thu Hường - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Nguyễn Thị Thu Hường - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN BÉ ( Số tuần: 4 tuần, từ ngày 7/10/2024 đến ngày 01/11/2024) I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG Mục tiêu Nội dung giáo dục TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động Chung Riêng tuổi tuổi 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động - Trẻ thực hiện đủ - Hô hấp: Hít vào - Chân * Thể dục sáng các động tác hô thở ra + Đứng khuỵ gối - Hô hấp: Hít vào thở hấp, tay, lưng - Tay: ra 1 3 bụng, chân trong + Hai tay đưa lên - Tay: Hai tay đưa lên bài tập thể dục cao, ra phía trước, cao, ra phía trước, sang theo hướng dẫn sang ngang ngang của cô. - Lưng, bụng, lườn - Lưng, bụng, lườn: - Trẻ thực hiện + Quay người sang 2 - Chân Quay người sang 2 bên đúng, đầy đủ, nhịp bên + Đứng, một chân - Chân: Đứng, một nhàng các động tác - Chân đưa lên trước, chân đưa lên trước, Bật tại chỗ khuỵ gối 2 4 hô hấp, tay, lưng khuỵ gối bụng, chân trong - Tập kết hợp với bài bài thể dục theo "bé khoẻ bé ngoan" hiệu lệnh của cô. - Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh Trẻ có thể kiểm + Đi thay đổi tốc độ *Hoạt động học soát được vận theo hiệu lệnh. - Đi thay đổi tốc độ 5 3 động: theo hiệu lệnh. ` Đi thay đổi tốc *Hoạt động chơi độ theo đúng hiệu - Trò chơi vận động: lệnh. Ném bóng vào rổ Trẻ biết kiểm soát được vận động: 6 4 ` Đi thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh. - Trẻ biết thể hiện - Bò chui qua cổng - Chuyền bắt * Hoạt động học nhanh, mạnh, khéo bóng sang 2 bên - Bò chui qua cổng 9 3 léo trong thực hiện theo hàng ngang - 3T: Chuyền bắt bóng bài: Bò chui qua sang 2 bên theo hàng cổng ngang - Trẻ thể hiện - Chuyền bắt - 4T: Chuyền bắt bóng nhanh, mạnh, khéo bóng qua đầu qua đầu trong thực hiện bài * Hoạt động chơi tập: Bò chui qua - Trò chơi vận động: Trời mưa, Mèo và 10 4 cổng - Trẻ thể hiện chim sẻ nhanh, mạnh, khéo - Trò chơi mới: Giúp qua trò chơi mới: cô tìm bạn, tìm bạn, về Giúp cô tìm bạn, đúng nhà, ném lon tìm bạn, Về đúng Mục tiêu Nội dung giáo dục TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động Chung Riêng tuổi tuổi nhà, ném lon Trẻ phối hợp - Tô, vẽ hình (vẽ - Xếp chồng các * Hoạt động chơi được cử động bàn nguệch ngoạc, vẽ hình khối khác - Góc xây dựng: Xếp tay, ngón tay trong hình) nhau hình bé tập thể dục, một số hoạt động: - Dán giấy xây nhà cho bé... + Trẻ biết vẽ được - Góc học tập: Làm hình tròn, các nét album đồ dùng, trang dài nét xiên theo phục bạn trai bạn gái. 13 3 mẫu: vẽ tóc bạn Bé đọc sách, xem trai, bạn gái. Tô, tranh... vẽ bàn tay, bàn chân... + Trẻ xếp chồng 8 - 10 khối không đổ: Xây nhà, xếp hình bé tập thể dục... - Trẻ phối hợp các - Lắp ghép hình. cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt trong một số hoạt động: + Trẻ biết vẽ tóc 14 4 bạn trai, bạn gái, vẽ bàn tay, ngón tay... + Trẻ xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối: Xây nhà, ghép hình bé tập thể dục... b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ nói đúng tên - Nhận biết một số * Hoạt động học một số thực phẩm thực phẩm và món - DDSK: Nhận biết 4 15 3 quen thuộc khi ăn quen thuộc: Thịt nhóm thực phẩm nhìn vật thật hoặc lợn, thịt bò, trứng, cá * Hoạt động ăn tranh ảnh (thịt, cá, nướng, trứng, rau + Trò chuyện trong về trứng, sữa, rau...). ngót .. các nhóm thực phẩm, - Trẻ biết một số - Có nhiều chất ích lợi của chúng đối thực phẩm cùng đạm: thịt bò, cá với sức khoẻ. nhóm mang đặc nướng, trứng, * Hoạt động chơi trưng sữa.... + Góc HT: Xem tranh ảnh, trò chuyện về các 16 4 +Thịt, cá, ...có - Thực phẩm nhiều chất đạm. nhiều vitamin: nhóm thực phẩm. + Rau, quả chín có Rau ngót, rau nhiều vitamin muống, quả chuối, cam canh, bưởi diễn .. Mục tiêu Nội dung giáo dục TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động Chung Riêng tuổi tuổi - Nhóm chất béo: mỡ, lạc vừng, bơ.. - Nhóm bột đường: gạo, ngô, khoai sắn... - Trẻ biết tên một -Trẻ nhận biết * Hoạt động học: số món ăn hàng một số món ăn - DDSK: Nhận biết 4 ngày: Thịt xào hàng ngày: Thịt nhóm thực phẩm 17 3 đậu, trứng xào thịt, xào đậu, trứng giò xào rau củ quả, xào thịt, dò xào * Hoạt động ăn: canh rau cải rau củ quả, canh + Trẻ làm quen, nhận biết rau cải một số món ăn hàng - Trẻ nói được tên - Nhận biết dạng ngày: trứng rán, thịt rim 1 số món ăn hằng chế biến đơn giản đậu, giò xào thập cẩm, ngày và dạng chế của 1 số TP, món canh rau cải biến đơn giản: rau ăn: Rau luộc, đậu * Hoạt động chơi 18 4 có thể luộc, nấu rán, thịt luộc... + Góc phân vai: Trẻ chơi canh; thịt có thể nấu ăn, gia đình, bán luộc, rán, kho; gạo hàng... nấu cơm, nấu + Góc HT: Xem tranh cháo... ảnh, trò chuyện về các - Trẻ biết ăn để - Nhận biết các bữa nhóm thực phẩm. chóng lớn, khoẻ ăn trong ngày và ích mạnh và chấp lợi của ăn uống đủ nhận ăn nhiều loại lượng và đủ chất. 19 3 thức ăn khác nhau: - Nhận biết sự liên Trứng rán, thịt rim quan giữa ăn uống đậu, giò xào thập với bệnh tật (ỉa cẩm, canh rau chảy, sâu răng, suy cải... dinh dưỡng, béo phì ). - Trẻ biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn nhiều 20 4 loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng: Rau, củ, quả, thịt,trứng, sữa, lạc vừng... - Trẻ thực hiện - Làm quen - Tập - Thể hiện bằng * Hoạt động ăn, ngủ, được một số việc đánh răng, lau mặt. lời nói khi có nhu vệ sinh đơn giản với sự - Tập thói quen thay cầu ăn, ngủ,vệ - Ăn xong cất bát, ghế 21 3 giúp đỡ của người quần, áo khi bị ướt, sinh đúng nơi quy định. lớn: Rửa tay, lau bẩn. - Biết thưa cô khi muốn mặt, xúc miệng, - Rèn luyện thao tác đi vệ sinh, tự thay tháo tất, cởi quần rửa tay bằng xà đồ áo phòng đúng 6 bước Mục tiêu Nội dung giáo dục TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động Chung Riêng tuổi tuổi quy trình rửa tay. ` Trẻ biết sử dụng ` Trẻ sử dụng bát, *Giờ ăn: Trẻ thực 22 bát, thìa, cốc đúng thìa, cốc đúng hành sử dụng thìa, bát cách. cách ` Trẻ biết thực ` Trẻ thực hiện *Hoạt động vệ sinh, hiện được một số thao tác rửa tay lao động việc khi được nhắc bằng xà phòng, - Dạy kĩ năng rửa tay nhở: rửa mặt, đánh - Tự thay quần áo 23 ` Tự rửa tay bằng răng xà phòng. Tự lau ` Đi vệ sinh đúng 4 mặt, đánh răng. nơi quy định. ` Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. ` Trẻ biết tự cầm ` Trẻ không làm *Giờ ăn: Trẻ thực 24 bát, thìa xúc ăn rơi vãi thức ăn hành sử dụng thìa, bát, gọn gàng, không xúc ăn gọn gàng rơi vãi, đổ thức ăn. Trẻ có một số - Tập luyện một số * Hoạt động ăn hành vi tốt trong thói quen tốt về giữ - Trò chuyện với trẻ về 25 3 ăn uống khi được gìn sức khỏe một số thói quen tốt về nhắc nhở: Uống + Trước khi ăn mời giữ gìn sức khỏe, ăn nước đã đun sôi... cô, mời bạn khi ăn; đầy đủ chất dinh Trẻ có một số ăn từ tốn, nhai kĩ. dưỡng hành vi tốt trong + Chấp nhận ăn rau - Trẻ thực hành mời cô, ăn uống: và ăn nhiều loại thức mời bạn khi ăn và ăn từ ` Mời cô, mời bạn ăn khác nhau tốn, ăn đủ chất. khi ăn; ăn từ tốn, 26 4 nhai kỹ. ` Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau... ` Không uống nước lã. - Trẻ có một số - Lợi ích của việc - Hoạt động học hành vi tốt trong giữ gìn vệ sinh thân + Kĩ năng bảo vệ bản vệ sinh, phòng thể, vệ sinh môi thân bệnh khi được trường đối với sức - Hoạt động chơi nhắc nhở. khoẻ con người - Giờ đón trả trẻ: Xem + Chấp nhận: Vệ - Rèn thói quen đi vệ tranh ảnh một số hoạt 27 3 sinh răng miệng, sinh đúng nơi quy động của trẻ khi đi học, đội mũ ra nắng, định, rèn thói quen đi chơi phải đội mũ, mặc áo ấm, đi tất bỏ rác đúng nơi quy nón... khi trời lạnh, đi định. - Giờ đón, trả trẻ: Trò dép, giày khi đi - Nhận biết - Lựa chuyện về cách nhận học. chọn trang phục theo biết một số biểu hiện + Biết nói với thời tiết : khi ốm và cách phòng người lớn khi bị + Rèn luyện thói tránh đơn giản Mục tiêu Nội dung giáo dục TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động Chung Riêng tuổi tuổi đau, chảy máu quen đội mũ khi ra - Trẻ có 1 số hành nắng, mặc áo ấm, đi - Ích lợi của mặc vi tốt trong vệ tất khi trời rét, đi trang phục phù sinh, phòng bệnh dép, đi giầy khi đi hợp với thời tiết. khi được nhắc học; - Cách phòng + Rèn luyện thói 28 4 nhở. tránh một số bệnh + Đội mũ khi ra quen nói với người thông thường nắng, mặc áo ấm, lớn, cô khi bị đau, đi tất khi trời lạnh, sốt..... đi dép, giày khi đi - Nhận biết một số học. biểu hiện khi ốm 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học - Trẻ sử dụng các - Chức năng các giác - Hoạt động học giác quan để xem quan và các bộ phận + KPKH: Khám phá xét, tìm hiểu đối khác của cơ thể. đôi bàn tay tượng: nhìn, nghe, - Hoạt động chơi ngửi, sờ,.. để nhận + Chơi ngoài trời quan ra đặc điểm nổi bật sát thảo luận về cây, 37 3 của đối tượng: Các hoa, quả. Thí nghiệm... bộ phận cơ thể... + Đón trả trẻ: Xem - Biết phối hợp các tranh, sách về bản thân, giác quan để xem trò chuyện các bộ phận, xét sự vật, hiện giác quan trên cơ thể tượng như kết hợp + Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, quan sát 42 4 nhìn, sờ, ... để tìm hiểu đặc điểm của cây, lau lá... đối tượng: các bộ phận, giác quan trên cơ thể, quan sát cây. b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ có thể nhận ` Nhận biết, gọi * Hoạt động học dạng và gọi tên tên các hình: hình - 3T: Nhận biết hình các hình: Tròn, vuông, hình tam vuông, hình chữ nhật, vuông, tam giác, giác, hình tròn, hình tam giác, hình 69 3 chữ nhật hình chữ nhật và tròn nhận dạng các - 4T: So sánh sự giống hình đó trong và khác nhau giữa hình thực tế. vuông với hình chữ nhật, hình tròn với hình Trẻ có thể chỉ ra `So sánh sự khác tam giác các điểm giống, nhau và giống khác nhau giữa hai nhau của các 70 4 hình (tròn và tam hình: hình vuông, giác, vuông và chữ hình tam giác, nhật...) hình tròn, hình chữ nhật . Mục tiêu Nội dung giáo dục TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động Chung Riêng tuổi tuổi Trẻ có thể sử dụng ` Nhận biết tay *Hoạt động học lời nói và hành phải - tay trái của 3T: Nhận biết tay phải, động để chỉ vị trí bản thân. tay trái của bản thân 72 3 của đối tượng 4T: Xác định vị trí của trong không gian đồ vật (phía phải-phía và bản thân. trái, phía trên- phía Trẻ biết sử dụng ` Xác định vị trí dưới, phía trước- phía lời nói và hành của đồ vật so với sau ) của bản thân động để chỉ vị trí bản thân trẻ (phía 73 4 của đồ vật so với trước - phía sau, người khác. phía trên - phía dưới, phía phải - phía trái). c. Khám phá xã hội Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới * Hoạt động học tuổi, giới tính tính của bản thân. + Bé giới thiệu về mình (nam, nữ) của bản Bạn trai tóc ngắn, - Hoạt động chơi 76 3 thân khi được hỏi, mặc quần. Bạn + Trò chơi mới: Giúp trò chuyện. gái tóc dài, mặc cô tìm bạn, tìm bạn váy Trẻ nói đúng họ và - Đặc điểm bên tên, tuổi, giới tính ngoài, sở thích 77 4 (nam, nữ) của bản của bản thân. thân khi được hỏi, trò chuyện 3. Phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể lắng ` Nghe hiểu nội *Hoạt động học nghe và trả lời dung các câu đơn, - Thơ "Tâm sự của cái 96 3 được câu hỏi của câu mở rộng mũi, Mắt để làm gì, tập người đối thoại. ` Trả lời và đặt các thể dục" Trẻ biết lắng nghe câu hỏi: "Ai?"; "Cái ` Trả lời và đặt - Truyện: Gấu con bị và trao đổi với gì?"; "Ở đâu?"; "Khi các câu hỏi: "Để đau răng người đối thoại. nào?". làm gì?". 97 4 ` Nghe hiểu nội dung các câu phức. Trẻ nói rõ các ` Phát âm các tiếng *Hoạt động học 98 tiếng (của Tiếng Việt có - Thơ "Mắt để làm gì". 3 Trẻ nói rõ để chứa các âm khó) TCTV "đôi mắt" 99 người nghe có thể *Hoạt động chơi: hiểu được. TCTV: Trẻ nghe hiểu Trẻ nói rõ để và nói rõ từ "đôi mắt, 100 người nghe có thể cái mũi, cái tai, bàn hiểu được. tay, bàn chân " 4 Trẻ biết sử dụng được các từ chỉ sự 101 vật, hoạt động, đặc điểm... Mục tiêu Nội dung giáo dục TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động Chung Riêng tuổi tuổi Trẻ có khả năng sử ` Bày tỏ tình cảm, Bày tỏ tình cảm, * Hoạt động chơi dụng được câu nhu cầu và hiểu biết nhu cầu và hiểu - Trò chuyện với trẻ về 102 3 đơn, câu ghép. của bản thân bằng biết của bản thân nhu cầu, sở thích, tình các câu đơn bằng các câu đơn cảm, cảm xúc của trẻ mở rộng. Trẻ có thể sử dụng Bày tỏ tình cảm, được các loại câu nhu cầu và hiểu 103 4 đơn, câu ghép, câu biết của bản thân khẳng định, câu bằng các câu phủ định. ghép. 106 3 Trẻ đọc thuộc bài ` Đọc thơ, cao dao, - Hoạt động học thơ, cao dao, đồng đồng dao, thơ + Thơ: Tâm sự của cái dao... mũi, Mắt để làm gì, 107 4 Tập thể dục + Đồng dao: Nu na nu nống, tay đẹp Trẻ có thể kể lại ` Kể lại một vài tình *Hoạt động học truyện đơn giản đã tiết truyện đã được - Truyện: Gấu con bị 108 3 được nghe với sự nghe. đau răng giúp đỡ của người lớn. Kể lại truyện có Trẻ biết kể lại mở đầu và kết 109 4 truyện có mở đầu thúc có sự giúp và kết thúc. đỡ của cô Trẻ nói đủ nghe, ` Nói thể hiện cử * Hoạt động chơi 112 3 không nói lí nhí. chỉ, điệu bộ, nét mặt - Góc phân vai: Bán phù hợp với yêu cầu, Trẻ biết điều chỉnh hàng, gia đình, bác sĩ... giọng nói phù hợp hoàn cảnh giao tiếp. 113 4 - Góc TN: Gieo hạt, với hoàn cảnh khi trồng, chăm sóc cây, được nhắc nhở. hoa... Trẻ biết sử dụng ` Sử dụng các từ * Hoạt động ăn/ngủ các từ: "Vâng ạ" biểu thị sự lễ phép. - Trẻ mời cô, mời bạn 114 3 "Dạ"; trước khi ăn: Con mời "Thưa"...trong cô, tôi mời bạn giao tiếp Trẻ biết sử dụng các từ như "mời 115 4 cô, mời bạn, cảm ơn, xin lỗi" trong giao tiếp. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội - Trẻ nói được tên, ` Tên, tuổi, giới tính *Hoạt động học 124 3 tuổi, giới tính của của bản thân - Bé giới thiệu về mình bản thân. * Hoạt động chơi - Trò chơi mới: Giúp 125 4 - Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của cô tìm bạn, tìm bạn Mục tiêu Nội dung giáo dục TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động Chung Riêng tuổi tuổi bản thân. - Trò chuyện trong giờ đón trả trẻ về tên, tuổi, giới tính của bản thân. - Trẻ nói được - Những điều bé * Hoạt động chơi 126 3 điều bé thích, thích, không thích – + Đón, trả trẻ: Cô trò không thích. Sở thích, khả năng chuyện với trẻ về sở - Trẻ nói được của bản thân thích, khả năng của bản điều bé thích, thân. 127 4 không thích, những việc gì bé có thể làm được Trẻ cố gắng thực - Cố gắng thực hiện * Hoạt động chơi hiện công việc đơn và hoàn thành những - Kĩ năng: Chia sẻ đồ 130 3 giản khi được giao yêu cầu của cô, dùng đồ chơi, rửa tay, (Chia giấy vẽ, xếp nhiệm vụ của cô rửa mặt đồ chơi...) giáo giao * HĐ ăn, ngủ, lao Trẻ cố gắng hoàn + Bình đẳng giới động vệ sinh thành công việc trong mọi hoạt động - Trực nhật, kê bàn ghế, được giao (trực trong lớp. lấy và cất đồ dùng học nhật, dọn đồ tập, chia đồ dùng học chơi...) 131 4 tập. - Trò chuyện về một số quy định ở lớp - Thực hành vệ sinh, giờ ăn, ngủ, sinh hoạt hàng ngày. - Trẻ nhận ra cảm Nhận biết một số * Hoạt động chơi xúc: vui, buồn, sợ trạng thái cảm xúc + Giờ đón, trả trẻ: Trẻ 132 3 hãi, tức giận qua (vui, buồn, sợ hãi, xem video, tranh ảnh nét mặt, giọng nói, tức giận) qua nét về trạng thái cảm xúc. qua tranh ảnh. mặt, cử chỉ, giọng + Thực hành thể hiện - Trẻ nhận biết nói - Nhận biết trạng khuôn mặt cảm xúc cảm xúc vui, buồn, thái cảm xúc ngạc 133 4 sợ hãi, tức giận, nhiên qua nét ngạc nhiên qua nét mặt, cử chỉ, giọng mặt, lời nói, cử nói, tranh ảnh. chỉ, qua tranh, ảnh - Trẻ biết biểu lộ Biểu lộ trạng thái * Hoạt động chơi 134 3 cảm xúc vui, buồn, cảm xúc qua nét + Trò chuyện biểu lộ sợ hãi, tức giận. mặt, cử chỉ, giọng cảm xúc. nói; trò chơi; hát, + Thực hành thể hiện - Trẻ biết biểu lộ vận động. - Biểu lộ tình cảm trạng thái cảm xúc một số cảm xúc: qua cử chỉ, giọng 135 4 vui, buồn, sợ hãi, nói; trò chơi; hát, tức giận, ngạc vận động; vẽ, nhiên. nặn, xếp hình. 143 3 Trẻ biết chào hỏi ` Cử chỉ, lời nói *Hoạt động chơi Mục tiêu Nội dung giáo dục TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động Chung Riêng tuổi tuổi và nói lời cảm ơn, lễ phép (Chào - Giờ đón trả trẻ: Nhắc xin lỗi khi được hỏi, cảm ơn). trẻ chào cô, chào bố nhắc nhở. mẹ. Trò chuyện với trẻ Trẻ biết nói lời ` Sử dụng lời nói nói lời cảm ơn, xin lỗi cảm ơn, xin lỗi, và cử chỉ lễ phép. chào hỏi lễ phép trong giao tiếp... * Hoạt động chơi: + Đón và trả trẻ: Trò 144 4 chuyện, nhắc trẻ chào hỏi, cảm ơn lễ phép với cô giáo, bố mẹ, xin lỗi khi có lỗi với bạn, cô giáo, bố mẹ.. Trẻ chú ý nghe khi ` Lắng nghe ý kiến *Hoạt động học 145 3 cô, bạn nói của người khác - Nghe đọc thơ: Tâm sự của cái mũi, Mắt để làm gì, tập thể dục *Hoạt động chơi: 146 4 - Góc xây dựng: Xếp hình bé tập thể dục, xây nhà cho bé... Trẻ biết cùng chơi ` Chơi hòa thuận *Hoạt động chơi: với các bạn trong với bạn. - Góc xây dựng: Xếp 147 3 các trò chơi theo hình bé tập thể dục, nhóm nhỏ. xây nhà cho bé... Trẻ biết trao đổi, ` Hợp tác với bạn - Góc phân vai: Bán thỏa thuận với bạn ` Quan tâm giúp hàng, gia đình, bác sĩ... đỡ bạn. 148 4 cùng thực hiện - Góc TN: Gieo hạt, hoạt động chung trồng, chăm sóc cây, (Chơi, trực nhật..) hoa... 5. Giáo dục phát triển thẩm mỹ - Trẻ chú ý nghe, - Nghe các bài hát, - Hoạt động học tỏ ra thích được bản nhạc. Nhận ra + NH: Đường và chân, hát theo, vỗ tay, các loại nhạc khác bàn tay mẹ, bé tập đánh nhún nhảy, lắc lư nhau răng, chiếc bụng đói theo bài hát - Nghe đọc thơ, + Nghe đọc thơ: Tâm 160 3 Đường và chân, đồng dao, ca dao sự của cái mũi, Mắt để bàn tay mẹ, bé tập làm gì, tập thể dục đánh răng, chiếc + Đọc ca dao đồng bụng đói...; thích dao: Nu na nu nống, nghe đọc thơ, đồng tay đẹp dao, ca dao - Trẻ chú ý nghe, 161 4 thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, Mục tiêu Nội dung giáo dục TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động Chung Riêng tuổi tuổi bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, đồng dao - Trẻ hát tự nhiên, - Hát đúng giai điệu, - Hoạt động học 162 3 hát được theo giai lời ca bài hát + DH: Mừng sinh điệu bài hát mừng nhật, tập đếm sinh nhật, tập đếm - Trẻ hát đúng giai - Thể hiện sắc điệu, lời ca, hát rõ thái, tình cảm của - Hoạt động chơi + Góc nghệ thuật: Hát 163 4 lời và thể hiện sắc bài hát. thái của bài hát các bài hát trong chủ qua giọng hát, nét đề. mặt, điệu bộ .. - Trẻ vận động - Vận động (múa) - Hoạt động học theo nhịp điệu bài đơn giản - nhịp + VTTTTC: Bé khoẻ 164 3 hát vỗ tay theo tiết nhàng theo nhịp điệu bé ngoan tấu chậm bài hát của bài hát múa bé khoẻ bé - Sử dụng các dụng ngoan cụ gõ đệm theo nhịp - Trẻ vận động - Vận động nhịp nhịp nhàng theo nhàng theo giai nhịp điệu các bài điệu của bài hát 165 4 hát, bản nhạc với - Sử dụng các các hình thức vỗ dụng cụ gõ đệm tay theo tiết tấu theo tiết tấu chậm chậm bài hát bé khoẻ bé ngoan Trẻ có thể vẽ các - Sử dụng một số kĩ *Hoạt động học nét thẳng, xiên, năng vẽ nét thẳng, - Vẽ quà tặng bạn (ĐT) 168 3 ngang tạo thành xiên, ngang, cong *Hoạt động chơi bức tranh đơn tròn để tạo thành sản - Góc NT: Vẽ trang giản. phẩm (Đơn giản – phục bạn trai bạn gái, Trẻ biết vẽ phối có màu sắc, kích in vân tay, bàn tay hợp được các nét thước, hình dáng, xiên, ngang, cong đường nét) 169 4 tròn tạo thành bức tranh có mầu sắc và bố cục. Trẻ biết lăn dọc, ` Sử dụng kỹ năng *Hoạt động học xoay tròn, ấn dẹp xoay tròn, ấn dẹt đất - Nặn củ, quả (ĐT) đất nặn để tạo nặn để tạo ra sản - Hoạt động chơi 172 3 thành các sản phẩm đơn giản. + Góc nghệ thuật: Nặn phẩm có 1 khối vòng tay cho bé hoặc 2 khối. Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt 173 4 nhọn, uốn cong đất nặn thành sản Mục tiêu Nội dung giáo dục TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động Chung Riêng tuổi tuổi phẩm có nhiều chi tiết - Trẻ vận động - Vận động theo ý - Hoạt động học theo ý thích các thích khi hát/nghe + VTTTTC: Bé khoẻ bài hát, bản nhạc các bài hát, bản bé ngoan 3 quen thuộc: Bé nhạc quen thuộc. NH: Đường và chân, 179 khoẻ bé ngoan. bàn tay mẹ, bé tập đánh răng, chiếc bụng đói - Hoạt động chơi - Trẻ lựa chọn và - Lựa chọn, thể + Trò chơi âm nhạc: tự thể hiện hình hiện các hình thức Khiêu vũ với bóng thức vận động theo vận động theo 180 4 + Góc nghệ thuật: Hát bài hát, bản nhạc: nhạc vận động theo ý thích Bé khoẻ bé ngoan các bài hát trong chủ đề. Tổng số mục tiêu: 3 tuổi: 37; 4 tuổi: 37 BAN GIÁM HIỆU NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH ( Ký duyệt) Phạm Thanh Thuý Nguyễn Thị Thu Hường
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mau_giao_ghep_chu_de_ban_than_be_gv_nguyen.pdf