Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Nguyễn Thị Thu Hường - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)

pdf 11 Trang Vi Ngọc 3
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Nguyễn Thị Thu Hường - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Nguyễn Thị Thu Hường - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)

Kế hoạch bài dạy Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Bản thân bé (GV: Nguyễn Thị Thu Hường - Trường MN Xã Noong Luống - Năm học 2024-2025)
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN BÉ
 ( Số tuần: 4 tuần, từ ngày 7/10/2024 đến ngày 01/11/2024)
 I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG
 Mục tiêu Nội dung giáo dục
TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động
 Chung Riêng
 tuổi tuổi
 1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a. Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện đủ - Hô hấp: Hít vào - Chân * Thể dục sáng
 các động tác hô thở ra + Đứng khuỵ gối - Hô hấp: Hít vào thở 
 hấp, tay, lưng - Tay: ra
 1 3 bụng, chân trong + Hai tay đưa lên - Tay: Hai tay đưa lên 
 bài tập thể dục cao, ra phía trước, cao, ra phía trước, sang 
 theo hướng dẫn sang ngang ngang
 của cô. - Lưng, bụng, lườn - Lưng, bụng, lườn: 
 - Trẻ thực hiện + Quay người sang 2 - Chân Quay người sang 2 bên
 đúng, đầy đủ, nhịp bên + Đứng, một chân - Chân: Đứng, một 
 nhàng các động tác - Chân đưa lên trước, chân đưa lên trước, 
 Bật tại chỗ khuỵ gối
 2 4 hô hấp, tay, lưng khuỵ gối
 bụng, chân trong - Tập kết hợp với bài 
 bài thể dục theo "bé khoẻ bé ngoan"
 hiệu lệnh của cô. - Trò chơi: Làm theo 
 hiệu lệnh
 Trẻ có thể kiểm + Đi thay đổi tốc độ *Hoạt động học
 soát được vận theo hiệu lệnh. - Đi thay đổi tốc độ 
 5 3 động: theo hiệu lệnh.
 ` Đi thay đổi tốc *Hoạt động chơi
 độ theo đúng hiệu - Trò chơi vận động: 
 lệnh. Ném bóng vào rổ
 Trẻ biết kiểm soát 
 được vận động: 
 6 4 ` Đi thay đổi tốc 
 độ theo đúng hiệu 
 lệnh.
 - Trẻ biết thể hiện - Bò chui qua cổng - Chuyền bắt * Hoạt động học
 nhanh, mạnh, khéo bóng sang 2 bên - Bò chui qua cổng
 9 3 léo trong thực hiện theo hàng ngang - 3T: Chuyền bắt bóng 
 bài: Bò chui qua sang 2 bên theo hàng 
 cổng ngang
 - Trẻ thể hiện - Chuyền bắt - 4T: Chuyền bắt bóng 
 nhanh, mạnh, khéo bóng qua đầu qua đầu
 trong thực hiện bài * Hoạt động chơi
 tập: Bò chui qua - Trò chơi vận động: 
 Trời mưa, Mèo và 
10 4 cổng
 - Trẻ thể hiện chim sẻ
 nhanh, mạnh, khéo - Trò chơi mới: Giúp 
 qua trò chơi mới: cô tìm bạn, tìm bạn, về 
 Giúp cô tìm bạn, đúng nhà, ném lon
 tìm bạn, Về đúng Mục tiêu Nội dung giáo dục
TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động
 Chung Riêng
 tuổi tuổi
 nhà, ném lon
 Trẻ phối hợp - Tô, vẽ hình (vẽ - Xếp chồng các * Hoạt động chơi
 được cử động bàn nguệch ngoạc, vẽ hình khối khác - Góc xây dựng: Xếp 
 tay, ngón tay trong hình) nhau hình bé tập thể dục, 
 một số hoạt động: - Dán giấy xây nhà cho bé...
 + Trẻ biết vẽ được - Góc học tập: Làm 
 hình tròn, các nét album đồ dùng, trang 
 dài nét xiên theo phục bạn trai bạn gái. 
13 3 mẫu: vẽ tóc bạn Bé đọc sách, xem 
 trai, bạn gái. Tô, tranh...
 vẽ bàn tay, bàn 
 chân...
 + Trẻ xếp chồng 8 
 - 10 khối không 
 đổ: Xây nhà, xếp 
 hình bé tập thể 
 dục...
 - Trẻ phối hợp các - Lắp ghép hình.
 cử động bàn tay, 
 ngón tay, phối hợp 
 tay – mắt trong 
 một số hoạt động:
 + Trẻ biết vẽ tóc 
14 4 bạn trai, bạn gái, 
 vẽ bàn tay, ngón 
 tay...
 + Trẻ xây dựng, 
 lắp ráp với 10 - 12 
 khối: Xây nhà, 
 ghép hình bé tập 
 thể dục...
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 - Trẻ nói đúng tên - Nhận biết một số * Hoạt động học
 một số thực phẩm thực phẩm và món - DDSK: Nhận biết 4 
15 3 quen thuộc khi ăn quen thuộc: Thịt nhóm thực phẩm
 nhìn vật thật hoặc lợn, thịt bò, trứng, cá * Hoạt động ăn 
 tranh ảnh (thịt, cá, nướng, trứng, rau + Trò chuyện trong về 
 trứng, sữa, rau...). ngót .. các nhóm thực phẩm, 
 - Trẻ biết một số - Có nhiều chất ích lợi của chúng đối 
 thực phẩm cùng đạm: thịt bò, cá với sức khoẻ.
 nhóm mang đặc nướng, trứng, * Hoạt động chơi
 trưng sữa.... + Góc HT: Xem tranh 
 ảnh, trò chuyện về các 
16 4 +Thịt, cá, ...có - Thực phẩm 
 nhiều chất đạm. nhiều vitamin: nhóm thực phẩm.
 + Rau, quả chín có Rau ngót, rau 
 nhiều vitamin muống, quả 
 chuối, cam canh, 
 bưởi diễn .. Mục tiêu Nội dung giáo dục
TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động
 Chung Riêng
 tuổi tuổi
 - Nhóm chất béo: 
 mỡ, lạc vừng, bơ..
 - Nhóm bột 
 đường: gạo, ngô, 
 khoai sắn...
 - Trẻ biết tên một -Trẻ nhận biết * Hoạt động học:
 số món ăn hàng một số món ăn - DDSK: Nhận biết 4 
 ngày: Thịt xào hàng ngày: Thịt nhóm thực phẩm
17 3 đậu, trứng xào thịt, xào đậu, trứng 
 giò xào rau củ quả, xào thịt, dò xào * Hoạt động ăn:
 canh rau cải rau củ quả, canh + Trẻ làm quen, nhận biết 
 rau cải một số món ăn hàng 
 - Trẻ nói được tên - Nhận biết dạng ngày: trứng rán, thịt rim 
 1 số món ăn hằng chế biến đơn giản đậu, giò xào thập cẩm, 
 ngày và dạng chế của 1 số TP, món canh rau cải 
 biến đơn giản: rau ăn: Rau luộc, đậu * Hoạt động chơi
18 4 có thể luộc, nấu rán, thịt luộc... + Góc phân vai: Trẻ chơi 
 canh; thịt có thể nấu ăn, gia đình, bán 
 luộc, rán, kho; gạo hàng...
 nấu cơm, nấu + Góc HT: Xem tranh 
 cháo... ảnh, trò chuyện về các 
 - Trẻ biết ăn để - Nhận biết các bữa nhóm thực phẩm.
 chóng lớn, khoẻ ăn trong ngày và ích 
 mạnh và chấp lợi của ăn uống đủ 
 nhận ăn nhiều loại lượng và đủ chất.
19 3 thức ăn khác nhau: - Nhận biết sự liên 
 Trứng rán, thịt rim quan giữa ăn uống 
 đậu, giò xào thập với bệnh tật (ỉa 
 cẩm, canh rau chảy, sâu răng, suy 
 cải... dinh dưỡng, béo 
 phì ).
 - Trẻ biết ăn để 
 cao lớn, khoẻ 
 mạnh, thông minh 
 và biết ăn nhiều 
20 4 loại thức ăn khác 
 nhau để có đủ chất 
 dinh dưỡng: Rau, 
 củ, quả, thịt,trứng, 
 sữa, lạc vừng...
 - Trẻ thực hiện - Làm quen - Tập - Thể hiện bằng * Hoạt động ăn, ngủ, 
 được một số việc đánh răng, lau mặt. lời nói khi có nhu vệ sinh
 đơn giản với sự - Tập thói quen thay cầu ăn, ngủ,vệ - Ăn xong cất bát, ghế 
21 3 giúp đỡ của người quần, áo khi bị ướt, sinh đúng nơi quy định.
 lớn: Rửa tay, lau bẩn. - Biết thưa cô khi muốn 
 mặt, xúc miệng, - Rèn luyện thao tác đi vệ sinh, tự thay 
 tháo tất, cởi quần rửa tay bằng xà đồ 
 áo phòng đúng 6 bước Mục tiêu Nội dung giáo dục
TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động
 Chung Riêng
 tuổi tuổi
 quy trình rửa tay.
 ` Trẻ biết sử dụng ` Trẻ sử dụng bát, *Giờ ăn: Trẻ thực 
22 bát, thìa, cốc đúng thìa, cốc đúng hành sử dụng thìa, bát
 cách. cách
 ` Trẻ biết thực ` Trẻ thực hiện *Hoạt động vệ sinh, 
 hiện được một số thao tác rửa tay lao động
 việc khi được nhắc bằng xà phòng, - Dạy kĩ năng rửa tay
 nhở: rửa mặt, đánh - Tự thay quần áo
23 ` Tự rửa tay bằng răng
 xà phòng. Tự lau ` Đi vệ sinh đúng 
 4 mặt, đánh răng. nơi quy định.
 ` Tự thay quần, áo 
 khi bị ướt, bẩn.
 ` Trẻ biết tự cầm ` Trẻ không làm *Giờ ăn: Trẻ thực 
24 bát, thìa xúc ăn rơi vãi thức ăn hành sử dụng thìa, bát, 
 gọn gàng, không xúc ăn gọn gàng
 rơi vãi, đổ thức ăn.
 Trẻ có một số - Tập luyện một số * Hoạt động ăn
 hành vi tốt trong thói quen tốt về giữ - Trò chuyện với trẻ về 
25 3 ăn uống khi được gìn sức khỏe một số thói quen tốt về 
 nhắc nhở: Uống + Trước khi ăn mời giữ gìn sức khỏe, ăn 
 nước đã đun sôi... cô, mời bạn khi ăn; đầy đủ chất dinh 
 Trẻ có một số ăn từ tốn, nhai kĩ. dưỡng 
 hành vi tốt trong + Chấp nhận ăn rau - Trẻ thực hành mời cô, 
 ăn uống: và ăn nhiều loại thức mời bạn khi ăn và ăn từ 
 ` Mời cô, mời bạn ăn khác nhau tốn, ăn đủ chất.
 khi ăn; ăn từ tốn, 
26 4 nhai kỹ.
 ` Chấp nhận ăn rau 
 và ăn nhiều loại 
 thức ăn khác 
 nhau...
 ` Không uống 
 nước lã.
 - Trẻ có một số - Lợi ích của việc - Hoạt động học
 hành vi tốt trong giữ gìn vệ sinh thân + Kĩ năng bảo vệ bản 
 vệ sinh, phòng thể, vệ sinh môi thân
 bệnh khi được trường đối với sức - Hoạt động chơi
 nhắc nhở. khoẻ con người - Giờ đón trả trẻ: Xem 
 + Chấp nhận: Vệ - Rèn thói quen đi vệ tranh ảnh một số hoạt 
27 3 sinh răng miệng, sinh đúng nơi quy động của trẻ khi đi học, 
 đội mũ ra nắng, định, rèn thói quen đi chơi phải đội mũ, 
 mặc áo ấm, đi tất bỏ rác đúng nơi quy nón...
 khi trời lạnh, đi định. - Giờ đón, trả trẻ: Trò 
 dép, giày khi đi - Nhận biết - Lựa chuyện về cách nhận 
 học. chọn trang phục theo biết một số biểu hiện 
 + Biết nói với thời tiết : khi ốm và cách phòng 
 người lớn khi bị + Rèn luyện thói tránh đơn giản Mục tiêu Nội dung giáo dục
TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động
 Chung Riêng
 tuổi tuổi
 đau, chảy máu quen đội mũ khi ra 
 - Trẻ có 1 số hành nắng, mặc áo ấm, đi - Ích lợi của mặc 
 vi tốt trong vệ tất khi trời rét, đi trang phục phù 
 sinh, phòng bệnh dép, đi giầy khi đi hợp với thời tiết.
 khi được nhắc học; - Cách phòng 
 + Rèn luyện thói 
28 4 nhở. tránh một số bệnh 
 + Đội mũ khi ra quen nói với người thông thường
 nắng, mặc áo ấm, lớn, cô khi bị đau, 
 đi tất khi trời lạnh, sốt.....
 đi dép, giày khi đi - Nhận biết một số 
 học. biểu hiện khi ốm 
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a. Khám phá khoa học
 - Trẻ sử dụng các - Chức năng các giác - Hoạt động học
 giác quan để xem quan và các bộ phận + KPKH: Khám phá 
 xét, tìm hiểu đối khác của cơ thể. đôi bàn tay 
 tượng: nhìn, nghe, - Hoạt động chơi
 ngửi, sờ,.. để nhận + Chơi ngoài trời quan 
 ra đặc điểm nổi bật sát thảo luận về cây, 
37 3 của đối tượng: Các hoa, quả. Thí nghiệm...
 bộ phận cơ thể... + Đón trả trẻ: Xem 
 - Biết phối hợp các tranh, sách về bản thân, 
 giác quan để xem trò chuyện các bộ phận, 
 xét sự vật, hiện giác quan trên cơ thể
 tượng như kết hợp + Góc thiên nhiên: 
 Chăm sóc cây, quan sát 
42 4 nhìn, sờ, ... để tìm 
 hiểu đặc điểm của cây, lau lá...
 đối tượng: các bộ 
 phận, giác quan 
 trên cơ thể, quan 
 sát cây.
b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 Trẻ có thể nhận ` Nhận biết, gọi * Hoạt động học
 dạng và gọi tên tên các hình: hình - 3T: Nhận biết hình 
 các hình: Tròn, vuông, hình tam vuông, hình chữ nhật, 
 vuông, tam giác, giác, hình tròn, hình tam giác, hình 
69 3 chữ nhật hình chữ nhật và tròn
 nhận dạng các - 4T: So sánh sự giống 
 hình đó trong và khác nhau giữa hình 
 thực tế. vuông với hình chữ 
 nhật, hình tròn với hình 
 Trẻ có thể chỉ ra `So sánh sự khác tam giác
 các điểm giống, nhau và giống 
 khác nhau giữa hai nhau của các 
70 4 hình (tròn và tam hình: hình vuông, 
 giác, vuông và chữ hình tam giác, 
 nhật...) hình tròn, hình 
 chữ nhật . Mục tiêu Nội dung giáo dục
TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động
 Chung Riêng
 tuổi tuổi
 Trẻ có thể sử dụng ` Nhận biết tay *Hoạt động học
 lời nói và hành phải - tay trái của 3T: Nhận biết tay phải, 
 động để chỉ vị trí bản thân. tay trái của bản thân 
72 3
 của đối tượng 4T: Xác định vị trí của 
 trong không gian đồ vật (phía phải-phía 
 và bản thân. trái, phía trên- phía 
 Trẻ biết sử dụng ` Xác định vị trí dưới, phía trước- phía 
 lời nói và hành của đồ vật so với sau ) của bản thân
 động để chỉ vị trí bản thân trẻ (phía 
73 4 của đồ vật so với trước - phía sau, 
 người khác. phía trên - phía 
 dưới, phía phải - 
 phía trái).
c. Khám phá xã hội
 Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới * Hoạt động học
 tuổi, giới tính tính của bản thân. + Bé giới thiệu về mình
 (nam, nữ) của bản Bạn trai tóc ngắn, - Hoạt động chơi
76 3
 thân khi được hỏi, mặc quần. Bạn + Trò chơi mới: Giúp 
 trò chuyện. gái tóc dài, mặc cô tìm bạn, tìm bạn
 váy 
 Trẻ nói đúng họ và - Đặc điểm bên 
 tên, tuổi, giới tính ngoài, sở thích 
77 4 (nam, nữ) của bản của bản thân.
 thân khi được hỏi, 
 trò chuyện
3. Phát triển ngôn ngữ
 Trẻ có thể lắng ` Nghe hiểu nội *Hoạt động học
 nghe và trả lời dung các câu đơn, - Thơ "Tâm sự của cái 
96 3
 được câu hỏi của câu mở rộng mũi, Mắt để làm gì, tập 
 người đối thoại. ` Trả lời và đặt các thể dục"
 Trẻ biết lắng nghe câu hỏi: "Ai?"; "Cái ` Trả lời và đặt - Truyện: Gấu con bị 
 và trao đổi với gì?"; "Ở đâu?"; "Khi các câu hỏi: "Để đau răng
 người đối thoại. nào?". làm gì?".
97 4
 ` Nghe hiểu nội 
 dung các câu 
 phức.
 Trẻ nói rõ các ` Phát âm các tiếng *Hoạt động học
98
 tiếng (của Tiếng Việt có - Thơ "Mắt để làm gì". 
 3 Trẻ nói rõ để chứa các âm khó) TCTV "đôi mắt"
99 người nghe có thể *Hoạt động chơi: 
 hiểu được. TCTV: Trẻ nghe hiểu 
 Trẻ nói rõ để và nói rõ từ "đôi mắt, 
100 người nghe có thể cái mũi, cái tai, bàn 
 hiểu được. tay, bàn chân "
 4 Trẻ biết sử dụng 
 được các từ chỉ sự 
101
 vật, hoạt động, đặc 
 điểm... Mục tiêu Nội dung giáo dục
TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động
 Chung Riêng
 tuổi tuổi
 Trẻ có khả năng sử ` Bày tỏ tình cảm, Bày tỏ tình cảm, * Hoạt động chơi
 dụng được câu nhu cầu và hiểu biết nhu cầu và hiểu - Trò chuyện với trẻ về 
102 3 đơn, câu ghép. của bản thân bằng biết của bản thân nhu cầu, sở thích, tình 
 các câu đơn bằng các câu đơn cảm, cảm xúc của trẻ
 mở rộng.
 Trẻ có thể sử dụng Bày tỏ tình cảm, 
 được các loại câu nhu cầu và hiểu 
103 4 đơn, câu ghép, câu biết của bản thân 
 khẳng định, câu bằng các câu 
 phủ định. ghép.
106 3 Trẻ đọc thuộc bài ` Đọc thơ, cao dao, - Hoạt động học
 thơ, cao dao, đồng đồng dao, thơ + Thơ: Tâm sự của cái 
 dao... mũi, Mắt để làm gì, 
107 4 Tập thể dục
 + Đồng dao: Nu na nu 
 nống, tay đẹp
 Trẻ có thể kể lại ` Kể lại một vài tình *Hoạt động học
 truyện đơn giản đã tiết truyện đã được - Truyện: Gấu con bị 
108 3 được nghe với sự nghe. đau răng
 giúp đỡ của người 
 lớn.
 Kể lại truyện có 
 Trẻ biết kể lại 
 mở đầu và kết 
109 4 truyện có mở đầu 
 thúc có sự giúp 
 và kết thúc.
 đỡ của cô
 Trẻ nói đủ nghe, ` Nói thể hiện cử * Hoạt động chơi
112 3
 không nói lí nhí. chỉ, điệu bộ, nét mặt - Góc phân vai: Bán 
 phù hợp với yêu cầu, 
 Trẻ biết điều chỉnh hàng, gia đình, bác sĩ...
 giọng nói phù hợp hoàn cảnh giao tiếp. 
113 4 - Góc TN: Gieo hạt, 
 với hoàn cảnh khi trồng, chăm sóc cây, 
 được nhắc nhở. hoa...
 Trẻ biết sử dụng ` Sử dụng các từ * Hoạt động ăn/ngủ
 các từ: "Vâng ạ" biểu thị sự lễ phép. - Trẻ mời cô, mời bạn 
114 3 "Dạ"; trước khi ăn: Con mời 
 "Thưa"...trong cô, tôi mời bạn
 giao tiếp
 Trẻ biết sử dụng 
 các từ như "mời 
115 4 cô, mời bạn, cảm 
 ơn, xin lỗi" trong 
 giao tiếp.
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
 - Trẻ nói được tên, ` Tên, tuổi, giới tính *Hoạt động học
124 3 tuổi, giới tính của của bản thân - Bé giới thiệu về mình
 bản thân. * Hoạt động chơi
 - Trò chơi mới: Giúp 
125 4 - Trẻ nói được tên, 
 tuổi, giới tính của cô tìm bạn, tìm bạn Mục tiêu Nội dung giáo dục
TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động
 Chung Riêng
 tuổi tuổi
 bản thân. - Trò chuyện trong giờ 
 đón trả trẻ về tên, tuổi, 
 giới tính của bản thân.
 - Trẻ nói được - Những điều bé * Hoạt động chơi
126 3 điều bé thích, thích, không thích – + Đón, trả trẻ: Cô trò 
 không thích. Sở thích, khả năng chuyện với trẻ về sở 
 - Trẻ nói được của bản thân thích, khả năng của bản 
 điều bé thích, thân.
127 4 không thích, 
 những việc gì bé 
 có thể làm được
 Trẻ cố gắng thực - Cố gắng thực hiện * Hoạt động chơi
 hiện công việc đơn và hoàn thành những - Kĩ năng: Chia sẻ đồ 
130 3 giản khi được giao yêu cầu của cô, dùng đồ chơi, rửa tay, 
 (Chia giấy vẽ, xếp nhiệm vụ của cô rửa mặt 
 đồ chơi...) giáo giao * HĐ ăn, ngủ, lao 
 Trẻ cố gắng hoàn + Bình đẳng giới động vệ sinh
 thành công việc trong mọi hoạt động - Trực nhật, kê bàn ghế, 
 được giao (trực trong lớp. lấy và cất đồ dùng học 
 nhật, dọn đồ tập, chia đồ dùng học 
 chơi...)
131 4 tập.
 - Trò chuyện về một số 
 quy định ở lớp
 - Thực hành vệ sinh, 
 giờ ăn, ngủ, sinh hoạt 
 hàng ngày.
 - Trẻ nhận ra cảm Nhận biết một số * Hoạt động chơi
 xúc: vui, buồn, sợ trạng thái cảm xúc + Giờ đón, trả trẻ: Trẻ 
132 3 hãi, tức giận qua (vui, buồn, sợ hãi, xem video, tranh ảnh 
 nét mặt, giọng nói, tức giận) qua nét về trạng thái cảm xúc.
 qua tranh ảnh. mặt, cử chỉ, giọng + Thực hành thể hiện 
 - Trẻ nhận biết nói - Nhận biết trạng khuôn mặt cảm xúc
 cảm xúc vui, buồn, thái cảm xúc ngạc 
133 4 sợ hãi, tức giận, nhiên qua nét 
 ngạc nhiên qua nét mặt, cử chỉ, giọng 
 mặt, lời nói, cử nói, tranh ảnh.
 chỉ, qua tranh, ảnh
 - Trẻ biết biểu lộ Biểu lộ trạng thái * Hoạt động chơi
134 3 cảm xúc vui, buồn, cảm xúc qua nét + Trò chuyện biểu lộ 
 sợ hãi, tức giận. mặt, cử chỉ, giọng cảm xúc.
 nói; trò chơi; hát, + Thực hành thể hiện 
 - Trẻ biết biểu lộ vận động. - Biểu lộ tình cảm trạng thái cảm xúc
 một số cảm xúc: qua cử chỉ, giọng 
135 4 vui, buồn, sợ hãi, nói; trò chơi; hát, 
 tức giận, ngạc vận động; vẽ, 
 nhiên. nặn, xếp hình.
143 3 Trẻ biết chào hỏi ` Cử chỉ, lời nói *Hoạt động chơi Mục tiêu Nội dung giáo dục
TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động
 Chung Riêng
 tuổi tuổi
 và nói lời cảm ơn, lễ phép (Chào - Giờ đón trả trẻ: Nhắc 
 xin lỗi khi được hỏi, cảm ơn). trẻ chào cô, chào bố 
 nhắc nhở. mẹ. Trò chuyện với trẻ 
 Trẻ biết nói lời ` Sử dụng lời nói nói lời cảm ơn, xin lỗi 
 cảm ơn, xin lỗi, và cử chỉ lễ phép.
 chào hỏi lễ phép trong giao tiếp...
 * Hoạt động chơi:
 + Đón và trả trẻ: Trò 
144 4 chuyện, nhắc trẻ chào 
 hỏi, cảm ơn lễ phép 
 với cô giáo, bố mẹ, xin 
 lỗi khi có lỗi với bạn, 
 cô giáo, bố mẹ..
 Trẻ chú ý nghe khi ` Lắng nghe ý kiến *Hoạt động học
145 3 cô, bạn nói của người khác - Nghe đọc thơ: Tâm 
 sự của cái mũi, Mắt để 
 làm gì, tập thể dục 
 *Hoạt động chơi: 
146 4 - Góc xây dựng: Xếp 
 hình bé tập thể dục, 
 xây nhà cho bé...
 Trẻ biết cùng chơi ` Chơi hòa thuận *Hoạt động chơi: 
 với các bạn trong với bạn. - Góc xây dựng: Xếp 
147 3
 các trò chơi theo hình bé tập thể dục, 
 nhóm nhỏ. xây nhà cho bé...
 Trẻ biết trao đổi, ` Hợp tác với bạn - Góc phân vai: Bán 
 thỏa thuận với bạn ` Quan tâm giúp hàng, gia đình, bác sĩ...
 đỡ bạn.
148 4 cùng thực hiện - Góc TN: Gieo hạt, 
 hoạt động chung trồng, chăm sóc cây, 
 (Chơi, trực nhật..) hoa...
5. Giáo dục phát triển thẩm mỹ
 - Trẻ chú ý nghe, - Nghe các bài hát, - Hoạt động học
 tỏ ra thích được bản nhạc. Nhận ra + NH: Đường và chân, 
 hát theo, vỗ tay, các loại nhạc khác bàn tay mẹ, bé tập đánh 
 nhún nhảy, lắc lư nhau răng, chiếc bụng đói
 theo bài hát - Nghe đọc thơ, + Nghe đọc thơ: Tâm 
160 3 Đường và chân, đồng dao, ca dao sự của cái mũi, Mắt để 
 bàn tay mẹ, bé tập làm gì, tập thể dục
 đánh răng, chiếc + Đọc ca dao đồng 
 bụng đói...; thích dao: Nu na nu nống, 
 nghe đọc thơ, đồng tay đẹp
 dao, ca dao
 - Trẻ chú ý nghe, 
161 4 thích thú (hát, vỗ 
 tay, nhún nhảy, lắc 
 lư) theo bài hát, Mục tiêu Nội dung giáo dục
TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động
 Chung Riêng
 tuổi tuổi
 bản nhạc; thích 
 nghe và đọc thơ, 
 đồng dao
 - Trẻ hát tự nhiên, - Hát đúng giai điệu, - Hoạt động học
162 3 hát được theo giai lời ca bài hát + DH: Mừng sinh 
 điệu bài hát mừng nhật, tập đếm
 sinh nhật, tập đếm
 - Trẻ hát đúng giai - Thể hiện sắc 
 điệu, lời ca, hát rõ thái, tình cảm của - Hoạt động chơi
 + Góc nghệ thuật: Hát 
163 4 lời và thể hiện sắc bài hát.
 thái của bài hát các bài hát trong chủ 
 qua giọng hát, nét đề.
 mặt, điệu bộ ..
 - Trẻ vận động - Vận động (múa) - Hoạt động học
 theo nhịp điệu bài đơn giản - nhịp + VTTTTC: Bé khoẻ 
164 3 hát vỗ tay theo tiết nhàng theo nhịp điệu bé ngoan
 tấu chậm bài hát của bài hát
 múa bé khoẻ bé - Sử dụng các dụng 
 ngoan cụ gõ đệm theo nhịp
 - Trẻ vận động - Vận động nhịp 
 nhịp nhàng theo nhàng theo giai 
 nhịp điệu các bài điệu của bài hát 
165 4 hát, bản nhạc với - Sử dụng các 
 các hình thức vỗ dụng cụ gõ đệm 
 tay theo tiết tấu theo tiết tấu chậm
 chậm bài hát bé 
 khoẻ bé ngoan
 Trẻ có thể vẽ các - Sử dụng một số kĩ *Hoạt động học
 nét thẳng, xiên, năng vẽ nét thẳng, - Vẽ quà tặng bạn (ĐT)
168 3 ngang tạo thành xiên, ngang, cong *Hoạt động chơi
 bức tranh đơn tròn để tạo thành sản - Góc NT: Vẽ trang 
 giản. phẩm (Đơn giản – phục bạn trai bạn gái, 
 Trẻ biết vẽ phối có màu sắc, kích in vân tay, bàn tay 
 hợp được các nét thước, hình dáng, 
 xiên, ngang, cong đường nét)
169 4
 tròn tạo thành bức 
 tranh có mầu sắc 
 và bố cục.
 Trẻ biết lăn dọc, ` Sử dụng kỹ năng *Hoạt động học
 xoay tròn, ấn dẹp xoay tròn, ấn dẹt đất - Nặn củ, quả (ĐT)
 đất nặn để tạo nặn để tạo ra sản - Hoạt động chơi
172 3
 thành các sản phẩm đơn giản. + Góc nghệ thuật: Nặn 
 phẩm có 1 khối vòng tay cho bé
 hoặc 2 khối.
 Trẻ biết làm lõm, 
 dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt 
173 4
 nhọn, uốn cong đất 
 nặn thành sản Mục tiêu Nội dung giáo dục
TT Độ Mục tiêu các độ Hoạt động
 Chung Riêng
 tuổi tuổi
 phẩm có nhiều chi 
 tiết
 - Trẻ vận động - Vận động theo ý - Hoạt động học 
 theo ý thích các thích khi hát/nghe + VTTTTC: Bé khoẻ 
 bài hát, bản nhạc các bài hát, bản bé ngoan
 3 quen thuộc: Bé nhạc quen thuộc. NH: Đường và chân, 
179 khoẻ bé ngoan. bàn tay mẹ, bé tập đánh 
 răng, chiếc bụng đói
 - Hoạt động chơi 
 - Trẻ lựa chọn và - Lựa chọn, thể + Trò chơi âm nhạc: 
 tự thể hiện hình hiện các hình thức Khiêu vũ với bóng
 thức vận động theo vận động theo 
180 4 + Góc nghệ thuật: Hát 
 bài hát, bản nhạc: nhạc vận động theo ý thích 
 Bé khoẻ bé ngoan các bài hát trong chủ 
 đề.
Tổng số mục tiêu: 3 tuổi: 37; 4 tuổi: 37
 BAN GIÁM HIỆU NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
 ( Ký duyệt)
 Phạm Thanh Thuý Nguyễn Thị Thu Hường

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mau_giao_ghep_chu_de_ban_than_be_gv_nguyen.pdf